Gói thầu: Gói thầu 10 – Thi công phần điện ngoài nhà.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220613473-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu 10 – Thi công phần điện ngoài nhà.
Số hiệu KHLCNT 20220404608
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:19:00 đến ngày 2022-09-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,989,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình..(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên,- Có chứng chỉ đào tào PCCC, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị định vị, đo đạc công trình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu 10 – Thi công phần điện ngoài nhà.
Xây dựng bổ sung phòng học bộ môn và các phòng chức năng hiệu bộ Trường TH và THCS Vũ Oai, xã Vũ Oai
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán hạng mục cấp điện: Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: Sở Công Thương tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Ko áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
6Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
7Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,1m3
8Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2381m3
9Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3487m3
10Băng báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13m2
11Ván khuânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,25m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225m3
13Thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,9806kg
14Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,3m3
15Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
16Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 7T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2m3
17Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
18Ống thép tráng kẽm DN200 (Bảo vệ cáp qua đường)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
19Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,05Cái
20Xà đỡ sứ trung gian 3 sứ XP1-3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Xà cầu dao XCDChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Xà chống sétChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐCChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Côliê đỡ cáp ngầm lên cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
25Giá bắt tay thao tácChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
26Sứ đứng 35kV + ty sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bộ
27Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2Sợi
28Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9m
29Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
30Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
31Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ RMU 35kV loại NE - I-Q-I và tủ điện hạ thế 0,4kV-400A và phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
3Bình chữa cháyChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bình
4Ủng cách điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Đôi
5Găng tay cách điện 35kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Đôi
6Lắp đặt máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Máy
7Lắp đặt trụ thép đỡ MBAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
8Lắp đặt tủ RMU 35kV loại 3 ngănChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
10Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x240mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
12Đầu cốt đồng M240Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2T.bộ
15Bu lông M10x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
17Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Móng cột thép trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Móng
19Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
20Đắp đất rãnh tiếp địa trạm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m3
21Hệ thống tiếp địa trạm biến ápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
22Biển cấm lửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Biển
23Biển báo an toàn trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4Biển
24Biển tên trạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Biển
C PHẦN XÂY DỰNG & LẮP ĐẶT MỚI 0,4kV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x70+1x50mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148m
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x10+1x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37m
5Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
7Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185m
8Đầu cốt ép đồng M70 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
9Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật8đầu
10Đầu cốt ép đồng M35 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
11Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu
12Đầu cốt ép đồng M16 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4đầu
13Đầu cốt ép đồng M10 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12đầu
14Đầu cốt ép đồng M6 + đầu bọpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4đầu
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,44m3
20Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6667m3
21Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.782viên
22Băng báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,4m2
23Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m3
24Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 7T phạm vi 14,6kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,68m3
25Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
D PHẦN XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT MỚI CHIẾU SÁNG
1Cột thép TC9-D78 cao 9m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 120WChương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cái
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật339m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99m
5Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật339m
6Bộ tiếp địa an toàn R1CChương V - Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
7Bộ tiếp địa trung tính R6CChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
8Đánh số cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật9Cột
9Làm đầu cáp - (4x6)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18Đầu
10Luồn cáp cửa cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18Đầu
11Móng cột chiếu sáng M1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Móng
12Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật339m
13Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,32m5
14Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3059m3
15Gạch chỉ đỏ bảo vệ cápChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.971viên
16Băng báo cáp ngầmChương V - Yêu cầu kỹ thuật65,7m2
17Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,8m3
18Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 7T phạm vi 14,6kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(2019, 2020, 2021)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Điện. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)55
2 kỹ thuật thi công phần điện 1 Là Kỹ sư điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công công trình tương tự).33
3 kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên,- Có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình..(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình).22
4 Kỹ thuật PCCC 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên,- Có chứng chỉ đào tào PCCC, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T2
4 Máy đầm bằng tay Máy đầm bằng tay2
5 Cần trục ô tô Cần trục ô tô ≥ 6T1
6 Thiết bị định vị, đo đạc công trình Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử)1
7 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->