Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220825361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:03:00 đến ngày 2022-09-16 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,522,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có đội ngũ công nhân lành nghề ít nhất 05 người.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Dàn Giáo (1 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khihoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thuế quận Ninh Kiều 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN (Kinh phí sửa chữa tài sản năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia “có áp dụng”. - Nhà thầu tham dự (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh) phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn Phòng Cục Thuế thành phố Cần Thơ; Địa chỉ: Số 379 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại 0292.3899257. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được từ thiết kế: Chi phí vệ sinh môi trường, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường….. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m. Thời gian 2,5 tháng. Hệ số hao phí vật liệu nhân 2. (Lấy 2 trục, sử dụng nhân công, vật tư, máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m. Thời gian 3 tháng. (Lấy 2 trục, sử dụng nhân công luân chyển , máy thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 100m2 |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | 1 lỗ khoan |
| 4 | CC Lắp đặt vis nở bằng thép bắt console I 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | Bộ |
| 5 | Gia công dầm console I 200 và U 75 đỡ giàn giáo thép. Hệ số hao hụt ứng với 3 lần luân chuyển là 3/40=0.075 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 6 | Lắp dựng console I 200 và U 75 làm sàn đỡ giàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4688 | tấn |
| 7 | CCLD cáp neo đầu console I 200, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868 | m |
| 8 | CCLD U gông đầu console I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột mặt ngoài nhà = 30% diện tích tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,1087 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần phần đã cạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,1087 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,6957 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,5544 | m2 |
| 13 | Đục mở rộng vết nứt trên tường để xử lý chống thấm 10% diện tích tường đã cạo, bình quân 5md/ 1m2 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,655 | 10m |
| 14 | Xử lý keo, Trám khe nứt đã đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,655 | 10m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong nhà chỗ tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,1087 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần mặt trong đã cạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,1087 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà toàn bộ diện tích tương ứng với mặt ngoài bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.443,6957 | m2 |
| 18 | Vệ sinh cửa sổ, vách kính 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.494,118 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp Joint cũ quanh chu vi cửa sổ, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.789,36 | m |
| 20 | Trét silicon chống thấm chu vi quanh cửa sổ, vách kính với tường bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,936 | 10m |
| 21 | Thay tay nắm gạt cửa sổ bật mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | Bộ |
| 22 | Thay toàn bộ joint cửa sổ bật mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,68 | m |
| 23 | Phá dỡ nền gạch ceramic và vữa lót sân thượng dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,87 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông cho sạch để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m2 |
| 25 | Quét lớp chống thấm màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m2 |
| 26 | Khoan sàn bê tông bổ sung lỗ thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Fill lỗ ống thoát nước sân thượng bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lỗ |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn thượng gạch 40x40, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 32 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7563 | 1000v |
| 33 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7563 | 1000v |
| 34 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6151 | 1000v |
| 35 | Bốc xếp Cát láng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 36 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 37 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | m3 |
| 38 | Bốc xếp gạch vỡ, vữa láng nền đục ra đem xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công xuống dưới 10m khởi điểm - gạch vỡ xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công xuống dưới 24m tiếp theo - gạch vỡ xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,256 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,638 | tấn |
| 42 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,638 | tấn |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | tấn |
| 44 | Ốp đá granite vàng vào gờ chỉ, tường, mặt ngoài bị bong tróc khối lượng 20%, rộng trung bình 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,992 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường rào 3 mặt quanh trụ sở và nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,203 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,203 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,203 | m2 |
| 48 | Đục phá nền gạch các WC bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền WC láng vữa xi măng dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 50 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông WC để quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 51 | Quét lớp chống thấm màng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn WC gạch 30x30 vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m2 |
| 54 | CC Lắp đặt thay mới van nhấn xả bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 55 | CC Lắp bộ xả chậu rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | CCLD khung kính cường lực 10mm khoét lỗ quầy giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là thực hiện Thi công cải tạo, nâng cấp sửa chữa trụ sở làm việc, Công trình dân dụng cấp III.+ Tài liệu chứng minh gồm các Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT, Các tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.123.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.246.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III trở lên; đã qua khóa đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; đã làm Chỉ huy trưởng Thi công xây lắp ít nhất 01 công trình xây dựng (có quy mô tính chất tương tự công trình đang xét).- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm Chỉ huy trưởng công trường có quy mô tính chất tương tự; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình. | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Đội ngũ công nhân | 5 | - Có đội ngũ công nhân lành nghề ít nhất 05 người.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với công việc và thiết bị của gói thầu do đơn vị có thẩm quyển cấp theo qui định của pháp luật.(đính kèm bản chụp được công chứng, chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận có liên quan; Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông. | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 2 | Dàn Giáo (1 bộ 42 chân) | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 4 | Máy khoan | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt (kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Xe ben tự đổ ≥ 2 tấn | Sử dụng tốt (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khihoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi