Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:56:00 đến ngày 2022-09-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,468,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250-500 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ximăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Số bộ Giàn Giáo Minh khai (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ) Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Hương Sơn (Đợt 2 - Các gói thầu còn lại) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
Tên tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Quỳnh Hoa Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Quỳnh Hoa Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bãi đúc cọc) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 75,5125 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1025 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2829 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7068 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3547 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 238 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 238 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,8781 | 10 tấn/1km |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,2332 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cọc |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc trên mặt đất NC, MTC x0.75) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (NC, MTC x1.05) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,117 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7688 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0377 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0377 | 100m3/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1147 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,3757 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4892 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4645 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9289 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9289 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,7428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,197 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4953 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,969 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,61 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70,1086 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2541 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,255 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8695 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6057 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26,7691 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3655 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,315 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,123 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6225 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,565 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,6659 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1153 | tấn |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0678 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6957 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7722 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0124 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7975 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9033 | m3 |
| 51 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,34 | m2 |
| 52 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,34 | m2 |
| 53 | Đánh màu xi măng thành bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,34 | m2 |
| 54 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2261 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6669 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0291 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0675 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0675 | 100m3/1km |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7674 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9687 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4697 | tấn |
| 64 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6299 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,5958 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,0202 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3876 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7245 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,195 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,0191 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7256 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,822 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 130,54 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2556 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4316 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5182 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1858 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0817 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5694 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2663 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,6991 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5551 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4285 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0577 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,347 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 270,2538 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46,5482 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5584 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,4309 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 990,4724 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.125,9941 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 328,8962 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 94,6455 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 610,5614 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 161,16 | m |
| 97 | Đóng lưới thép mạ kẽm a10x10 rộng 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 688,128 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 803,2558 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 79,478 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 308,33 | m2 |
| 101 | Màng bitum chống thấm khò nóng, vén thành 20cm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 239,4068 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90,7324 | m2 |
| 103 | Xếp gạch thông tâm lỗ 20x20x6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,1456 | m2 |
| 104 | Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 mầu trắng (khu vệ sinh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 79,478 | m2 |
| 105 | Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 mầu trắng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 602,9749 | m2 |
| 106 | Mái tôn sóng dày 0.45mm, màu ghi sẫm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,5265 | 100m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 109 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,4706 | md |
| 110 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 111 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 96,0049 | m2 |
| 112 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 thép đặc 14x14 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,11 | m |
| 113 | Trụ cầu thang D250 gỗ nhóm 2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,658 | m2 |
| 115 | Lát sảnh chính bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,02 | m2 |
| 116 | Lát đường dốc gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2699 | m2 |
| 117 | Lan can đường dốc, tay vịn inox D60x1,2, thép hộp inox 40x40x1.2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,2651 | md |
| 118 | Ốp gạch thẻ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh có chốt bằng inox | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 306,919 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3.160,0972 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3.165,3772 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 838,1524 | m2 |
| 123 | Lam thép hộp sơn tĩnh điện 30x60x1.4mm và 30x30x1.4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,481 | m2 |
| 124 | Lam hoa sắt hộp sơn tĩnh điện vách kính VK* KT: 20x40x1.8mm, 14x14x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 47,094 | m2 |
| 125 | Dán phim cách nhiệt mầu xanh sãm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 127,612 | m2 |
| 126 | Xuyên hoa thép hộp mạ kẽm cửa sổ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 146,614 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vách kính | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 223,189 | m2 |
| 128 | Nắp che gò tôn dày 1mm, gấp mép tăng cứng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Thang thép lên mái (gồm sơn hoàn thiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,584 | kg |
| 130 | Khung chậu lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 131 | Lát đá mặt bệ lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 132 | Khoét lỗ lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | lỗ |
| 133 | Vách ngăn compact MFC dày 12mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43,04 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ đi kèm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 83,79 | m2 |
| 135 | Cửa sổ, vách kính kết hợp, cửa 2 cánh mởquay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,6965 | m2 |
| 136 | Vách nhôm kính, pano kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,6035 | m2 |
| 137 | Cửa pano kính cường lực 12mm ( Phụ kiện, khóa inox đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,624 | m2 |
| 138 | Cửa chống cháy El60, cửa khung thép, sơn tĩnh điện màu ghi sám, pano kính (Phụ kiện, khóa đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,792 | m2 |
| 139 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,97 | m2 |
| 140 | Cửa đi 1 cánh, pano gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), kính an toàn 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 141 | Cửa đi 2 cánh, pano gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), kính an toàn 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 73,92 | |
| 142 | Khuôn cửa đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48,12 | m |
| 143 | khuôn cửa kép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 129,92 | m |
| 144 | Nẹp cửa gỗ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 175,6 | m |
| 145 | Khóa cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,4967 | 100m2 |
| 147 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 148 | Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | tủ |
| 149 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | tủ |
| 150 | Aptomat MCCB -4P-63A-16KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Aptomat MCB -3P-40A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 152 | Aptomat MCB -3P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 153 | Aptomat MCB -1P-25A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 154 | Aptomat MCB -1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 155 | Aptomat MCB -1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 156 | Aptomat MCB -1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 157 | Đèn led panel lắp nổi bóng 1x36W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 158 | Đèn led panel lắp nổi bóng 1x50W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | bộ |
| 159 | Đèn dowlight led 7W có kính D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92 | bộ |
| 160 | Đèn led dây 14W/m ánh sáng màu vàng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | md |
| 161 | Đèn led ốp trần 14W có kính WC D220x48 chiếu sảnh đón | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Đèn dowlight led 9W có kính WC D120 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 163 | Đen led 16W ốp trần, hành lang D160 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | bộ |
| 164 | Đen led ốp trần 9W có kính WC D270 (ban công, cầu thang) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 165 | Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Mặt công tắc đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 167 | Mặt công tăc đôi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 168 | Mặt công tắc ba | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 169 | Hạt công tắc đảo chiều 10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 170 | Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 171 | Hạt công tắc đơn 10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | cái |
| 172 | Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 173 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | cái |
| 174 | Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 175 | Đế âm cho công tăc và ổ cắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | hộp |
| 176 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | hộp |
| 177 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2+1*6E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 62 | m |
| 178 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2+1*4E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 340 | m |
| 179 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 880 | m |
| 180 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.120 | m |
| 181 | Ống PVC D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | m |
| 182 | Ống PVC D30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 183 | Ống PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 184 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.560 | m |
| 185 | Hộp nối phân dây 160x160x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | hộp |
| 186 | Kim thu sét tia tiền đạo cấp 1, bán kính bảo vệ 48m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2.4m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| 188 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 189 | Chân đỡ dây tiếp địa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 190 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 191 | Vật tư phụ và đầu việc chưa tính đến | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 192 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP 0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 193 | Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ45 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 194 | Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 195 | Hạt thoại đơn lắp âm sàn - 1xRJ45 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 196 | Hộp âm sàn dùng để lắp ổ cắm đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 197 | Cáp điện thoại 0.5x20P | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 198 | Cáp điện thoại UTP Cat3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 760 | m |
| 199 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 450 | m |
| 200 | Tổng đài điện thoại PBX 6 đầu vào và 56 máy nhánh + phiến đấu dây | Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 201 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn | Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 202 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 16U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 203 | Switch 24 cổng 10/100/1000 gigabit | Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 204 | Switch 16 cổng 10/100/1000 gigabit | Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Hệ thống chống sét lan truyền | Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | UPS 2000 và loại lắp tủ rack | Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 207 | Router | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 208 | Điểm truy cập mạng không dây Wifi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 209 | Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Dây nối đất - Cáp Cu/PVC (1x6)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 211 | Dây nhảy FTP cat6 (3m) (bao gồm 2 Jack RJ-45) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 87 | cái |
| 212 | Cáp đồng FTP Cat6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 960 | m |
| 213 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 480 | m |
| 214 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 215 | Mặt âm sàn 1 cổng + đế âm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 216 | Ống nhựa luồn cáp D30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 217 | Ống nhựa dẹt 200x100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 100 | m |
| 218 | Vật tư phụ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 219 | Ống nước ngưng PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 220 | Bảo ôn đường ống PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 221 | Ống nước ngưng PVC D27 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 222 | Bảo ôn đường ống PVC D27 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 223 | Ống nước ngưng PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 224 | Bảo ôn đường ống PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 225 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 226 | Cu/PVC 2x2.5+1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 227 | Cáp Cu/PVC2.4mm2+1*4E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 228 | Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu.. | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 229 | Phụ kiện lắp đặt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 230 | Ống PPR P40 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 231 | Ống PPR P32 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 232 | Ống PPR P25 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 233 | Ống PPR D20 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 234 | Ống PPR D20 PN20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 235 | Van 2 chiều PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 236 | Van 2 chiều PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 237 | Cút 90' PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 238 | Cút 90' PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 239 | Cút 90' PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cái |
| 240 | Côn thu PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 241 | Tê đều PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 242 | Tê giảm PRR D32/D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 243 | Tê giảm PRR D32/D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 244 | Tê giảm PRR D32/D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Tê giảm PRR D25/D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 246 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53 | cái |
| 247 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 248 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 249 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 250 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 251 | Nút bịt PPR D20(D15) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 253 | Măng sông PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 254 | Măng sông PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 255 | Ống uPVC D110 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 256 | Ống uPVC D90 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 257 | Ống uPVC D75 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 258 | Ống uPVC D75 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 259 | Ống uPVC D60 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 260 | Ống uPVC D42 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 261 | Cút 90' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 262 | Cút 90' uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 263 | Cút 135' uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 264 | Cút 135' uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 265 | Cút 135' uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 266 | Cút 135' uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 267 | Cút 135' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | cái |
| 268 | Côn uPVC D110x90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 269 | Côn uPVC D110x60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 270 | Côn uPVC D90x60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 271 | Côn uPVC D60x42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 272 | Thông tắc uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 273 | Thông tắc uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 274 | Y 135" uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 275 | Y 135" uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 276 | Y 135" uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 277 | Y 135" uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 278 | Măng sông uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 279 | Măng sông uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 280 | Măng sông uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 281 | Măng sông uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 282 | Măng sông uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 283 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 284 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 285 | Bịt thông tắc uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 286 | Đầu bịt ống uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 287 | Đầu bịt ống uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 288 | Đầu bịt ống uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 289 | Đầu bịt ống uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 290 | Xí bệt (bàn cầu) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | bộ |
| 291 | Vòi rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 292 | Hộp giấy (móc giấy vệ sinh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 293 | Tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 294 | Sen tắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 295 | Bình nước nóng 30l | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 296 | Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 297 | Kệ xà phòng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 298 | Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu, ống thải + xi phông +dây cấp +gá chậu) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 299 | Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 300 | Phễu thu nước mưa inox 120x120 D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 301 | Cầu thu nước mưa inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 302 | Phễu thu sàn inox 120x120 D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 303 | Két nước inox 1m3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| B | NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8475 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 31,6386 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,7307 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4266 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,908 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0238 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,555 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,129 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2877 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5405 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường móng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4599 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7243 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1063 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1689 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1639 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,1639 | 100m3/1km |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,982 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5812 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0815 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9059 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,647 | m3 |
| 30 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 31 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 32 | Đánh màu xi măng thành bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 33 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,932 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1595 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0222 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0906 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0684 | 100m3/1km |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1352 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3628 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9501 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7796 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6069 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2465 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1036 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,245 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9786 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1706 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,2125 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3184 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1687 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0217 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0165 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2787 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1997 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0184 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2782 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0766 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0518 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 71,1271 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,236 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2765 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 425,2584 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 432,2709 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,458 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2856 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 62,4725 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28,2844 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 116,5594 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,5929 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86,495 | m2 |
| 76 | Màng bitum chống thấm khò nóng vén chân tường cao 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,5672 | m2 |
| 77 | Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 (khu vệ sinh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,5929 | m2 |
| 78 | Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 (khu tầng 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58,4688 | m2 |
| 79 | Mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, màu ghi sẫm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7967 | 100m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2304 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2304 | tấn |
| 82 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,513 | md |
| 83 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,21 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 thép đặc 14x14 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,37 | m |
| 86 | Trụ cầu thang D250 gỗ nhóm 2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,7046 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 606,487 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 606,487 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 425,2584 | m2 |
| 91 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,07 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,07 | m2 |
| 93 | Lam thép hộp trang trí, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,859 | m2 |
| 94 | Cửa chớp nhôm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,71 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 97 | Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,35 | m2 |
| 98 | Cửa sổ mở lật, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,72 | |
| 99 | Cửa cuốn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,849 | m2 |
| 100 | Động cơ cửa cuốn (Bộ tời, bộ lưu điện) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Ốp alu cửa cuốn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1313 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,1649 | 100m2 |
| 103 | Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 104 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | tủ |
| 105 | Aptomat MCB -3P-40A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB -1P-25A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 107 | Aptomat MCB -1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Aptomat MCB -1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x28W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | bộ |
| 110 | Đen led 9W ốp trần, D160 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 111 | Đen led ốp trần 9W có kính WC D270 (ban công, cầu thang) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 112 | Quạt trần kèm bộ giảm tốc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 113 | Mặt công tắc đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 114 | Mặt công tăc đôi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Mặt công tắc ba | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Hạt công tắc đảo chiều 10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Hạt công tắc đơn 10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 119 | Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 121 | Đế âm cho công tăc và ổ cắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | hộp |
| 122 | Hộp nối dây, phân dây 80x80x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 123 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2+1*4E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 124 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 125 | Dây điện Cu/PVC 2x(1.5)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 160 | m |
| 126 | Ống PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | m |
| 127 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 180 | m |
| 128 | Hộp nối phân dây 160x160x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 129 | Vật tư phụ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 130 | Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP 0.5x1P loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiến | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ45 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 132 | Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 133 | Cáp điện thoại UTP Cat3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 134 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52 | m |
| 135 | Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Switch 8 cổng 10/100/1000 gigabit | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Dây nhảy FTP cat6 (1m) (bao gồm 2 Jack RJ-45) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Cáp đồng FTP Cat6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 139 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | m |
| 140 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 141 | Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 vào 4 đầu ra | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Hạt ổ cắm ti vi lắp âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 143 | Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 144 | Cáp tín hiêu ti vi RG6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 145 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66 | m |
| 146 | Vật tư phụ lắp đặt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 147 | Ống nước ngưng PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 148 | Bảo ôn đường ống PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 149 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | m |
| 150 | Cu/PVC 2x2.5+1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21 | m |
| 151 | Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu.. | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 153 | Ống PPR P32 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 154 | Ống PPR P25 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 155 | Ống PPR D20 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 156 | Ống PPR D20 PN20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 157 | Van 2 chiều PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Van 2 chiều PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Cút 90' PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Cút 90' PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 161 | Cút 90' PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 162 | Côn thu PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 163 | Tê đều PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 164 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 165 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 168 | Nối ren trong PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Nút bịt PPR D20(D15) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 170 | Măng sông PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Măng sông PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Măng sông PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 173 | Ống uPVC D110 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 174 | Ống uPVC D90 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 175 | Ống uPVC D60 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D75 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 177 | Ống uPVC D42 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 178 | Cút 90' uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Cút 90' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 180 | Cút 135' uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 181 | Cút 135' uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 182 | Cút 135' uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 183 | Cút 135' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 184 | Côn uPVC D75x42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 185 | Thông tắc uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 186 | Thông tắc uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 187 | Y 135" uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 188 | Y 135" uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 189 | Y 135" uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 190 | Măng sông uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 191 | Măng sông uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 192 | Măng sông uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Đầu bịt ống uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 194 | Đầu bịt ống uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 195 | Đầu bịt ống uPVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 196 | Đầu bịt ống uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 197 | Xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 198 | Vòi rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 199 | Hộp giấy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 200 | Chậu rửa bếp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 201 | Bình nước nóng 30l | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 202 | Gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 203 | Kệ xà phòng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 204 | Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu, ống thải + xi phông + dây cấp+ gá chậu) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 205 | Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 206 | Phễu thu sàn D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 207 | Phễu thu sàn inox 120x120 D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,282 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5204 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1658 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9547 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0048 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0412 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1162 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường móng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2725 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2363 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0536 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0284 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4466 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0815 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9059 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,594 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,647 | m3 |
| 30 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 31 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 32 | Đánh màu xi măng thành bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,5392 | m2 |
| 33 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,932 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1595 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0222 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0684 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1126 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0808 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6389 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0766 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8426 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3617 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,533 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3826 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0678 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0151 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3763 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0931 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0664 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi mái, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0058 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,9824 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7274 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 105,411 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,842 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,456 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7635 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,96 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,8266 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6728 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch ceramic chống trơn KT 300x600 vào tường, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,206 | m2 |
| 69 | Trần hợp kim nhôm (khu vệ sinh) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6728 | m2 |
| 70 | Màng bitum chống thấm khò nóng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,87 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,222 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 121,4006 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,6055 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4664 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 67,0719 | m2 |
| 76 | Tôn mái sóng vuông dày 0.45mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1161 | 100m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0438 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0438 | tấn |
| 79 | Tôn úp nóc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0283 | md |
| 80 | Hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,581 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,581 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,581 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh, nhôm kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7125 | m2 |
| 84 | Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 85 | Công tơ 3 pha 3x220/380V-50Hz-5/20A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Bộ chuyển đổi nguồn tự đọng ATS 4P-80A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Aptomat MCB -3P-63A-15KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB -3P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB -1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Aptomat MCB -1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 92 | Đen led 12W ốp trần WC D160 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 93 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x18W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Công tắc đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Quạt trần (quạt + điều tốc) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC 2x(1.5)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 99 | Cu/FR 2x2.5mm2 + 1x2.5Emm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 100 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 101 | Hộp nối phân dây 80x80x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 102 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2.4m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 103 | Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | m |
| 104 | Vật tư phụ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 105 | Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ11 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 106 | Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Mặt âm tường 1 cổng + đế âm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Hạt mạng đơn lắp âm sàn - 1xRJ45 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | m |
| 110 | Vật tư phụ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 111 | Điều hòa cục bộ 2 chiều treo trường, công suất 9000 BTU | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 112 | Ống đồng D6.4 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 113 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 114 | Ống đồng 9.5 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 116 | Ống nước ngưng PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 117 | Bảo ôn đường ống PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 118 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m |
| 119 | Cu/PVC 2x2.5+1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | m |
| 120 | Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu.. | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 121 | Phụ kiện lắp đặt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 122 | Ống PPR D20 PN20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 123 | Van 2 chiều PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cút 90' PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 125 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Nút bịt PPR D20(D15) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Măng sông PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Ống uPVC D110 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 129 | Ống uPVC D60 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 130 | Ống uPVC D75 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 131 | Ống uPVC D42 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 132 | Cút 90' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Cút 90' uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 134 | Cút 135' uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 135 | Cút 135' uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 136 | Côn uPVC D60X42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Thông tắc uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Thông tắc uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 139 | Y 135" uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 140 | Y 135" uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 141 | Măng sông uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Măng sông uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Đầu bịt ống uPVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 144 | Đầu bịt ống uPVC D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 145 | Đầu bịt ống uPVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Xí bệt inax (bàn cầu C-306VR) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt CFV-102A) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Gương soi KF-6075 VAR (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Kệ xà phòng H-484V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu L-2293V, ống thải A-674P + xi phông A-016V+dây cấp A-703+gá chậu) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 152 | Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh LFV-13A) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 153 | Cầu thu nước mưa inox D75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0197 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,987 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1021 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0155 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0978 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2891 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4743 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0282 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,182 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0574 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường mái, tường thu hồi, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0063 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3827 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 75,392 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,064 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1304 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,265 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50,92 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,4704 | m2 |
| 28 | Màng bitum chống thấm khò nóng vén chân tường 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,7928 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16,0824 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 75,392 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,329 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1304 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 53,4594 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,077 | 100m2 |
| 35 | Ke chắn bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | gói |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 38 | Tôn úp nóc | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,3638 | md |
| 39 | Cửa chớp nhôm, pano kính an toàn 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,128 | m2 |
| 40 | Cửa thép sơn chống rỉ 1 nước, 2 nước hoàn thiện (đá bao gồm phụ kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 41 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Aptomat MCB -3P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Aptomat MCB -3P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Aptomat MCB -1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Aptomat MCB -1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Đèn tuýp led máng đơn hắt sáng bóng T8-1x18W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Mặt công tăc đôi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Đế âm cho công tăc và ổ cắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 52 | Ống PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 53 | Ống uPVC D90 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 54 | Cút 135' uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Thông tắc uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Y 135" uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Măng sông uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 58 | Đầu bịt ống uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 59 | Phễu thu sàn inox 120x120 D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| E | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0659 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,732 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0702 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0799 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,325 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M16 đặt trong móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0539 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0193 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0193 | 100m3/1km |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xe | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,03 | m3 |
| 14 | Lát nền, gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40,2 | m2 |
| 15 | Gia công cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3047 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3047 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1952 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1952 | tấn |
| 19 | Lợp mái che nhà để xe 2 bánh tôn dày 0.42mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,4 | m |
| 21 | Diềm mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,46 | m |
| 22 | Ống uPVC D90 PN8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 23 | Cút 135' uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Thông tắc uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Y 135" uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Măng sông uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đầu bịt ống uPVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Phễu thu sàn inox 120*120 D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV dài 9m (Tạm tính thuê 60 ngày, giá 1200đ/m/ngày) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 792 | m |
| 2 | Chi phí vận chuyển mấy ép đến và đi khỏi công trình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Chuyến |
| 3 | Cẩu bốc xếp cừ đi và về | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 88 | cây |
| 4 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,92 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,92 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2522 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,024 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,736 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0592 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3548 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,707 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,484 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, bê tông W8, đá 1x2, mác 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2279 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,5929 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, bê tông W8, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,984 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0855 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,386 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nước | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3984 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0374 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6969 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể (BT W8), đá 1x2, mác 300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,104 | m3 |
| 28 | Băng cản nước V20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,6 | md |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 146,8 | m2 |
| 30 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 138,5401 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 138,5401 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 74,52 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0784 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0055 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5394 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,963 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,963 | 100m3/1km |
| G | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,241 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,0456 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,034 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1796 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1764 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng, trụ tường rào, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,586 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 66,528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường rào | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4931 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,016 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0107 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1385 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6104 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7264 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,7726 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,2652 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9889 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường rào | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3233 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,247 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1285 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0836 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | cấu kiện |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 315,0102 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 122,877 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 211,205 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 458,5667 | m2 |
| 30 | Hàng rào thép hộp 50x50x1.8 a150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.951,3261 | kg |
| 31 | Công tác ốp đá bển tên, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,9218 | m2 |
| 32 | Bộ chữ inox mạ màu vàng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9297 | m2 |
| 33 | Cổng điện xếp inox | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3 | md |
| 34 | Bộ điều khiển có ray | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1121 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7165 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7165 | 100m3/1km |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1031 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp nền K90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2132 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1031 | 100m3/1km |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất về đắp nền K90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 146,4672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58,4 | m3 |
| 4 | Lát sân đường, gạch Terazzo KT 400x400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 584 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1639 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,107 | m3 |
| 7 | Đất hữu cơ trồng cỏ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46,4 | m3 |
| 8 | Trổng cỏ lá tre | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 116 | m2 |
| 9 | Cây bàng lá nhỏ đường kính 150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cây |
| 10 | Cây vạn tuế cao 900, đường kính gốc 120 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cây |
| 11 | Dải cây chuỗi ngọc xén tỉa rộng 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 99 | m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 177,1087 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,7897 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,4575 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 257,2032 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9331 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9866 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 8 | Đào xúc chạc thải dục tường, bê tông | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0456 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0456 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,0456 | 100m3/1km |
| K | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống HDPE D50 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D32 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 4 | Ống HDPE D25 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống thép đen D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Cút 90' HDPE D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cút 90' HDPE D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 8 | Tê HDPE D32/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Tê HDPE D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Côn thu HDPE D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Van phao cơ D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hố đồng hồ D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hố |
| 13 | Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Van BB D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều BB D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Mối nối mềm D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Côn xiên D40x32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Côn cân D40x32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút 90" HDPE D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 20 | ỐNG HDPE D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 21 | Đồng hồ đo áp lực D15 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ống HDPE D25 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Ống HDPE D20 PN6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 24 | Ống thép đen D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Cút 90" HDPE D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 26 | Cút 90" HDPE D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Tê HDPE D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | Côn HDPE D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 29 | Vòi tưới cây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 30 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1427 | 100m3 |
| 31 | Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,586 | m3 |
| 32 | Cống BTCT D300, đoạn cống 2.5m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | mối nối |
| 34 | Đế cống D300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1169 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0417 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0417 | 100m3/1km |
| 39 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9803 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng rãnh B300 bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8922 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh B300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh mương B300, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,92 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước , vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,64 | m3 |
| 45 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 112 | m2 |
| 46 | Láng rãnh thoát nước, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4898 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0021 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1788 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 133 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4892 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m3/1km |
| 54 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2015 | 100m3 |
| 55 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,24 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1944 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,512 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8875 | m3 |
| 61 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,75 | m2 |
| 62 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,44 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường hố ga | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,626 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 70 | Nắp ga gang thăm thu kết hợp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1439 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1439 | 100m3/1km |
| 74 | Đào móng đặt ống D200, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL đào) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,836 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng ống D200 bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 76 | Ống HDPE D200 PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 100m |
| 77 | Măng sông nối ống D200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0086 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0314 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0314 | 100m3/1km |
| 81 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2159 | 100m3 |
| 82 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3986 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3448 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5552 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,8112 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0528 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5355 | m3 |
| 91 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 93 | Trát tường hố gai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,112 | m2 |
| 94 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5202 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cấu kiện |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1162 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1237 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1237 | 100m3/1km |
| L | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36,6954 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 36,6954 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền nhà tầng 1 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 355,166 | 1m2 |
| 5 | Xử lý phòng mối sàn các tầng 2,3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 620,874 | m2 |
| 6 | Xử lý tường, phần móng công trình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2.561,436 | m2 |
| M | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 +10E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 +6E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 +4E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 +4E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 6 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 +2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Cáp Cu/FR/PVC (4x16)mm+16E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D32/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D25/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 170 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,62 | 1000v |
| 14 | Đào rãnh chôn cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát rãnh chôn cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh chôn cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,216 | 100m3/1km |
| 19 | Cột đèn tròn liền cần 6m bóng led 1x120W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trụ cổng bóng lé 1x11W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6, L=2.5m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 22 | Dây nối tiếp địa, dây thép D10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m |
| 23 | Ống nhựa D34 bảo hệ dây tiếp địa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | m |
| 24 | Cáp đồng FTP Cat6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 25 | Cáp điện thoại 0.5x2P | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 26 | Cáp điện thoại 0.5x10P | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D25/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,81 | 1000v |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,108 | 100m3/1km |
| 35 | Cáp vặn xoán ABC 4x50mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 36 | Khóa néo cáp vận xoắn 4x50-95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Khóa đỡ cáp vận xoắn 4x50-95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 38 | Cột BTLT 8.5m - 4.3kN | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 39 | Cột BTLT 10m - 5kN | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 40 | ATM loại 200A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 cái |
| 41 | Tủ điện thông | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 42 | Cáp đồng 3x35+1x25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 45 | Cổ đề treo cáp CD1 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 46 | Hộp đựng ATM | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 47 | Móng M1 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | móng |
| N | NÉN TÍNH THỬ TẢI CỌC BETONG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | tấn/lần |
| O | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,55 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0638 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0617 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Kép thép D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 12 | Gioăng cao su - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23 | roăng |
| 13 | Bu lông - E cu M14x60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 184 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mm. Vô lăng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rọ hút DN100 - Đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm điện Q=54m3/h; H=20m (Máy bơm chữa cháy chính) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm Diezel, Q=54m3/h; H=20m (Máy bơm chữa cháy dự phòng) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 21 | Kéo rải Cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển về máy bơm chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển Bơm chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa tại các họng vách tường: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Kéo rải dây dẫn 3x0,75mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100mm, loại 2 cửa d=65mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính d=100mm, loại 3 cửa, 2 cửa d=70mm , 1 cửa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1.000x550x300mm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16bar | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun d=65/19mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,591 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26 | Cái |
| 36 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy XZFTA6 ABC: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17 | bộ |
| 37 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh: Đài Loan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 38 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Đài Loan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Đài Loan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn 500x200x180mm Việt Nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy Đài Loan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt Ắc Quy dự phòng 24V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng SiNo/VN | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 47 | Lắp Đế âm đèn báo phòng, KT | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 Sino/VN | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 49 | Kéo rải dây tín hiệu 5x2x0,5mm2 cấp cho tổ hợp chuông đèn nút ấn Sino/VN | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 55 | m |
| 50 | Kéo rải dây điện 2x0,75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy, đèn phòng: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 478 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi Lắp ngầm ngoài nhà(10x2x0,5mm2) SiNo/VN: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi , Lắp ngầm ngoài nhà(5x2x0,5mm2) SiNo/VN: | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (khối lượng dẫy90%) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 443,7 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 443,7 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 bảo hộ dây dẫn (khối lượng dẫy90%) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 92,7 | m |
| 57 | Tiếp địa cho tủ điện máy bơm chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Sự cố | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng 2 mặt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 285 | m |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ | |||
| 1 | Điều hoà Panasonic N9WKH -8 1 chiều, loại máy 1 chiều | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Điều hoà panasonic N12WKH -8 1 chiều, loại máy 1 chiều | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | Bộ |
| 3 | Điều hoà Panasonic N18 WKH -8 1 chiều | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | Bộ |
| 4 | Điều hoà âm trần Panasonic 24BTUS- 2430PU3H/U-24PR1H5/CZKPU3H | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6 m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 5 |
| 4 | Máy tời hoặc vận thăng | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250-500 L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ximăng | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 13 | Máy kinh vi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 15 | Số bộ Giàn Giáo Minh khai (Bộ) | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 100 |
| 16 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi