Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904604-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ)
Số hiệu KHLCNT 20220877731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:56:00 đến ngày 2022-09-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,468,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250-500 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ximăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Số bộ Giàn Giáo Minh khai (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 100
16-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị (Điều hòa, điện nhẹ)
Xây dựng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Hương Sơn (Đợt 2 - Các gói thầu còn lại)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Tên tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA. Tư vấn thẩm tra HSMT: Công ty TNHH xây dựng Thành Vinh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Tên tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Tên tư vấn LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Quỳnh Hoa Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Địa chỉ: Số 25A, Ngõ 9, P. Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Lê Thị Quỳnh Hoa Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 10 Đ.Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bãi đúc cọc)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,208100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt75,5125m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,1025100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2829tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,7068tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3547tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt238cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt238cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,878110 tấn/1km
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,2332100m
11Cọc dẫn ép âmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cọc
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc trên mặt đất NC, MTC x0.75)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,008100m
13Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (NC, MTC x1.05)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,117100m
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,7688m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0377100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0377100m3/1km
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1147100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,3757m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,4892m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4645100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9289100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9289100m3/1km
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,7428m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,197100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,4953100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,969tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,61tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70,1086m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2541100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,085tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,028tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,255tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,8695m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,6057m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt26,7691m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3655100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,315tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,123tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,6225m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,565100m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,6659m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1153tấn
44Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0678100m3
45Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6957m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7722m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0124100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1192tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7975m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9033m3
51Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,34m2
52Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,34m2
53Đánh màu xi măng thành bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17,34m2
54Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,2261m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6669m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0291100m2
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0388tấn
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0173100m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0675100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0675100m3/1km
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7674tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9687tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,4697tấn
64Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,6299100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35,5958m3
66Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,0202100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3876tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,7245tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,195tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,0191m3
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,7256100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,822tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0354tấn
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt130,54m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,2556100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4316tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5182tấn
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,1858m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0817100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5694tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2663tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,6991m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5551100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4285tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0577tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,347m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt270,2538m3
88Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt46,5482m3
89Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5584m3
90Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,4309m3
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt990,4724m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.125,9941m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt328,8962m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt94,6455m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt610,5614m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt161,16m
97Đóng lưới thép mạ kẽm a10x10 rộng 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt688,128m2
98Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt803,2558m2
99Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt79,478m2
100Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt308,33m2
101Màng bitum chống thấm khò nóng, vén thành 20cmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt239,4068m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90,7324m2
103Xếp gạch thông tâm lỗ 20x20x6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,1456m2
104Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 mầu trắng (khu vệ sinh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt79,478m2
105Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 mầu trắngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt602,9749m2
106Mái tôn sóng dày 0.45mm, màu ghi sẫmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,5265100m2
107Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,755tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,755tấn
109Tôn úp nóc máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42,4706md
110Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt96,0049m2
112Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 thép đặc 14x14Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt49,11m
113Trụ cầu thang D250 gỗ nhóm 2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21,658m2
115Lát sảnh chính bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,02m2
116Lát đường dốc gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,2699m2
117Lan can đường dốc, tay vịn inox D60x1,2, thép hộp inox 40x40x1.2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,2651md
118Ốp gạch thẻTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,4m2
119Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sảnh có chốt bằng inoxTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt306,919m2
120Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3.160,0972m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3.165,3772m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt838,1524m2
123Lam thép hộp sơn tĩnh điện 30x60x1.4mm và 30x30x1.4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,481m2
124Lam hoa sắt hộp sơn tĩnh điện vách kính VK* KT: 20x40x1.8mm, 14x14x1.2mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt47,094m2
125Dán phim cách nhiệt mầu xanh sãmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt127,612m2
126Xuyên hoa thép hộp mạ kẽm cửa sổTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt146,614m2
127Lắp dựng hoa sắt cửa, vách kínhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt223,189m2
128Nắp che gò tôn dày 1mm, gấp mép tăng cứngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
129Thang thép lên mái (gồm sơn hoàn thiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,584kg
130Khung chậu lavaboTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
131Lát đá mặt bệ lavaboTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,6m2
132Khoét lỗ lavaboTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8lỗ
133Vách ngăn compact MFC dày 12mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43,04m2
134Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ đi kèmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt83,79m2
135Cửa sổ, vách kính kết hợp, cửa 2 cánh mởquay, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ đi kèm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42,6965m2
136Vách nhôm kính, pano kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,6035m2
137Cửa pano kính cường lực 12mm ( Phụ kiện, khóa inox đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,624m2
138Cửa chống cháy El60, cửa khung thép, sơn tĩnh điện màu ghi sám, pano kính (Phụ kiện, khóa đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt57,792m2
139Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,97m2
140Cửa đi 1 cánh, pano gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), kính an toàn 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,08m2
141Cửa đi 2 cánh, pano gỗ tự nhiên (gỗ nhóm 2), kính an toàn 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt73,92
142Khuôn cửa đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt48,12m
143khuôn cửa képTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt129,92m
144Nẹp cửa gỗTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt175,6m
145Khóa cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt26cái
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,4967100m2
147Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
148Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cáiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3tủ
149Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20tủ
150Aptomat MCCB -4P-63A-16KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
151Aptomat MCB -3P-40A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
152Aptomat MCB -3P-20A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
153Aptomat MCB -1P-25A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
154Aptomat MCB -1P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
155Aptomat MCB -1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt72cái
156Aptomat MCB -1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30cái
157Đèn led panel lắp nổi bóng 1x36WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15bộ
158Đèn led panel lắp nổi bóng 1x50WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt65bộ
159Đèn dowlight led 7W có kính D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92bộ
160Đèn led dây 14W/m ánh sáng màu vàngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120md
161Đèn led ốp trần 14W có kính WC D220x48 chiếu sảnh đónTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4bộ
162Đèn dowlight led 9W có kính WC D120Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24bộ
163Đen led 16W ốp trần, hành lang D160Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35bộ
164Đen led ốp trần 9W có kính WC D270 (ban công, cầu thang)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
165Quạt trần D1400mm trọn bộ (quạt + điều tốc)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
166Mặt công tắc đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31cái
167Mặt công tăc đôiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
168Mặt công tắc baTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
169Hạt công tắc đảo chiều 10ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28cái
170Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
171Hạt công tắc đơn 10ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66cái
172Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
173Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt75cái
174Ổ cắm đơn 3 chấu âm sàn - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
175Đế âm cho công tăc và ổ cắmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110hộp
176Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42hộp
177Cáp Cu/PVC/PVC (2x6)mm2+1*6ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt62m
178Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2+1*4ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt340m
179Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt880m
180Dây điện Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.120m
181Ống PVC D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16m
182Ống PVC D30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
183Ống PVC D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110m
184Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.560m
185Hộp nối phân dây 160x160x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60hộp
186Kim thu sét tia tiền đạo cấp 1, bán kính bảo vệ 48mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
187Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2.4mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cọc
188Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M70Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90m
189Chân đỡ dây tiếp địaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60cái
190Hộp kiểm tra tiếp địaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hộp
191Vật tư phụ và đầu việc chưa tính đếnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
192Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP 0.5x2P loại 20 đôi dây, bao gồm đế, phiếnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
193Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ45Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36bộ
194Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36cái
195Hạt thoại đơn lắp âm sàn - 1xRJ45Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
196Hộp âm sàn dùng để lắp ổ cắm đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
197Cáp điện thoại 0.5x20PTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
198Cáp điện thoại UTP Cat3Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt760m
199Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt450m
200Tổng đài điện thoại PBX 6 đầu vào và 56 máy nhánh + phiến đấu dâyChương V và BVTK được phê duyệt1Bộ
201Tủ thiết bị trung tâm mạng 42U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồnChương V và BVTK được phê duyệt1cái
202Tủ thiết bị trung tâm mạng 16U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
203Switch 24 cổng 10/100/1000 gigabitChương V và BVTK được phê duyệt2cái
204Switch 16 cổng 10/100/1000 gigabitChương V và BVTK được phê duyệt1cái
205Hệ thống chống sét lan truyềnChương V và BVTK được phê duyệt1cái
206UPS 2000 và loại lắp tủ rackChương V và BVTK được phê duyệt1cái
207RouterTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
208Điểm truy cập mạng không dây WifiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
209Hệ thống tiếp đất chống tĩnh điện cho tủ mạngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
210Dây nối đất - Cáp Cu/PVC (1x6)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
211Dây nhảy FTP cat6 (3m) (bao gồm 2 Jack RJ-45)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt87cái
212Cáp đồng FTP Cat6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt960m
213Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt480m
214Mặt âm tường 1 cổng + đế âmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt43cái
215Mặt âm sàn 1 cổng + đế âmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
216Ống nhựa luồn cáp D30Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
217Ống nhựa dẹt 200x100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt100m
218Vật tư phụTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
219Ống nước ngưng PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,22100m
220Bảo ôn đường ống PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,22100m
221Ống nước ngưng PVC D27Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7100m
222Bảo ôn đường ống PVC D27Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7100m
223Ống nước ngưng PVC D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
224Bảo ôn đường ống PVC D34Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
225Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt140m
226Cu/PVC 2x2.5+1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110m
227Cáp Cu/PVC2.4mm2+1*4ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
228Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu..Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
229Phụ kiện lắp đặtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
230Ống PPR P40 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
231Ống PPR P32 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,36100m
232Ống PPR P25 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m
233Ống PPR D20 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m
234Ống PPR D20 PN20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
235Van 2 chiều PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
236Van 2 chiều PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
237Cút 90' PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
238Cút 90' PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20cái
239Cút 90' PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60cái
240Côn thu PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
241Tê đều PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20cái
242Tê giảm PRR D32/D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
243Tê giảm PRR D32/D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
244Tê giảm PRR D32/D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
245Tê giảm PRR D25/D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
246Cút ren trong PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53cái
247Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
248Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
249Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
250Nối ren trong PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
251Nút bịt PPR D20(D15)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53cái
252Măng sông PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
253Măng sông PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
254Măng sông PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
255Ống uPVC D110 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,36100m
256Ống uPVC D90 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,84100m
257Ống uPVC D75 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
258Ống uPVC D75 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m
259Ống uPVC D60 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
260Ống uPVC D42 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
261Cút 90' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
262Cút 90' uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
263Cút 135' uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28cái
264Cút 135' uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25cái
265Cút 135' uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
266Cút 135' uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28cái
267Cút 135' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt44cái
268Côn uPVC D110x90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
269Côn uPVC D110x60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
270Côn uPVC D90x60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
271Côn uPVC D60x42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
272Thông tắc uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
273Thông tắc uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
274Y 135" uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
275Y 135" uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
276Y 135" uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
277Y 135" uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
278Măng sông uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
279Măng sông uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21cái
280Măng sông uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
281Măng sông uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
282Măng sông uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
283Bịt thông tắc uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
284Bịt thông tắc uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
285Bịt thông tắc uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
286Đầu bịt ống uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
287Đầu bịt ống uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
288Đầu bịt ống uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
289Đầu bịt ống uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
290Xí bệt (bàn cầu)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15bộ
291Vòi rửa vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
292Hộp giấy (móc giấy vệ sinh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
293Tiểu namTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8bộ
294Sen tắmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
295Bình nước nóng 30lTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
296Gương soi (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
297Kệ xà phòngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
298Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu, ống thải + xi phông +dây cấp +gá chậu)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
299Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
300Phễu thu nước mưa inox 120x120 D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
301Cầu thu nước mưa inox D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
302Phễu thu sàn inox 120x120 D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19cái
303Két nước inox 1m3Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bể
B NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,8475100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt31,6386m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,7307100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,1816m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4266100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,908tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0238tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,555tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,129m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0921100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0288tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2877tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5405m3
14Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường móng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,4599m3
15Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây móng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7243m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1063100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,126tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1689m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,1639100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,1639100m3/1km
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB30)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,982m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,5812m3
23Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0815100m3
24Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9059m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,594m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0108100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,093tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,647m3
30Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
31Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
32Đánh màu xi măng thành bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
33Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,932m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,025100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1595tấn
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0222100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0906100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0684100m3/1km
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1352tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3628tấn
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9501100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,7796m3
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6069100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2465tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1036tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,245m3
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9786100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,1706tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28,2125m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3184100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1687tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0217tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0165m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2787100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1997tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,016tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,0184m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1848100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2782tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0766tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0518m3
63Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,684m3
64Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt71,1271m3
65Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,236m3
66Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,2765m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt425,2584m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt432,2709m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,458m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,2856m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt62,4725m2
72Lát nền, sàn gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28,2844m2
73Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt116,5594m2
74Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,5929m2
75Công tác ốp gạch ceramic KT 300x600 chống trơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt86,495m2
76Màng bitum chống thấm khò nóng vén chân tường cao 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61,5672m2
77Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 (khu vệ sinh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,5929m2
78Trần hợp kim nhôm clip in KT 600x600 (khu tầng 1)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt58,4688m2
79Mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, màu ghi sẫmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7967100m2
80Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2304tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2304tấn
82Tôn úp nóc máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,513md
83Ke chống bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,21m2
85Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D60 thép đặc 14x14Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,37m
86Trụ cầu thang D250 gỗ nhóm 2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,7046m2
88Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt606,487m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt606,487m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt425,2584m2
91Hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,07m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt29,07m2
93Lam thép hộp trang trí, sơn tĩnh điệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,859m2
94Cửa chớp nhômTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,71m2
95Cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11,52m2
96Cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,96m2
97Cửa sổ hệ nhôm, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,35m2
98Cửa sổ mở lật, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,72
99Cửa cuốnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9,849m2
100Động cơ cửa cuốn (Bộ tời, bộ lưu điện)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
101Ốp alu cửa cuốnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,1313m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,1649100m2
103Tủ điện vỏ kim loại (400x300x150) lắp chìm tường bao gồm thanh cáiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
104Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4tủ
105Aptomat MCB -3P-40A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
106Aptomat MCB -1P-25A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
107Aptomat MCB -1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16cái
108Aptomat MCB -1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
109Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x28WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11bộ
110Đen led 9W ốp trần, D160Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9bộ
111Đen led ốp trần 9W có kính WC D270 (ban công, cầu thang)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
112Quạt trần kèm bộ giảm tốcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
113Mặt công tắc đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
114Mặt công tăc đôiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
115Mặt công tắc baTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
116Hạt công tắc đảo chiều 10ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
117Mặt công tắc bình nước nóng 20A + bộ đèn báoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
118Hạt công tắc đơn 10ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
119Ổ cắm đơn 3 chấu - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
120Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
121Đế âm cho công tăc và ổ cắmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35hộp
122Hộp nối dây, phân dây 80x80x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12hộp
123Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2+1*4ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
124Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt120m
125Dây điện Cu/PVC 2x(1.5)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt160m
126Ống PVC D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt42m
127Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt180m
128Hộp nối phân dây 160x160x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8hộp
129Vật tư phụTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
130Hộp đấu dây điện thoại dùng cho cáp FTP 0.5x1P loại 10 đôi dây, bao gồm đế, phiếnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
131Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ45Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
132Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
133Cáp điện thoại UTP Cat3Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
134Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52m
135Tủ thiết bị trung tâm mạng 6U, tủ rachk 19" (bao gồm thanh quản lý cáp đứng, tấm phía sau, cửa, ổ phân phối nguồn)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
136Switch 8 cổng 10/100/1000 gigabitTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
137Dây nhảy FTP cat6 (1m) (bao gồm 2 Jack RJ-45)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
138Cáp đồng FTP Cat6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
139Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66m
140Mặt âm tường 1 cổng + đế âmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
141Bộ chia, khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp 1 vào 4 đầu raTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
142Hạt ổ cắm ti vi lắp âm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
143Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
144Cáp tín hiêu ti vi RG6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
145Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66m
146Vật tư phụ lắp đặtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
147Ống nước ngưng PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,15100m
148Bảo ôn đường ống PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,15100m
149Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21m
150Cu/PVC 2x2.5+1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21m
151Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu..Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
152Phụ kiện lắp đặtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
153Ống PPR P32 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m
154Ống PPR P25 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
155Ống PPR D20 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
156Ống PPR D20 PN20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
157Van 2 chiều PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
158Van 2 chiều PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
159Cút 90' PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
160Cút 90' PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
161Cút 90' PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24cái
162Côn thu PPR D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
163Tê đều PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
164Cút ren trong PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34cái
165Rắc co ren ngoài PPR D32x1"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
166Rắc co ren ngoài PPR D25x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
167Rắc co ren ngoài PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
168Nối ren trong PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
169Nút bịt PPR D20(D15)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt34cái
170Măng sông PPR D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
171Măng sông PPR D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
172Măng sông PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
173Ống uPVC D110 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
174Ống uPVC D90 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,35100m
175Ống uPVC D60 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
176Ống uPVC D75 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4100m
177Ống uPVC D42 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
178Cút 90' uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
179Cút 90' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
180Cút 135' uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35cái
181Cút 135' uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
182Cút 135' uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18cái
183Cút 135' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20cái
184Côn uPVC D75x42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
185Thông tắc uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
186Thông tắc uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
187Y 135" uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
188Y 135" uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
189Y 135" uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
190Măng sông uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
191Măng sông uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
192Măng sông uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
193Đầu bịt ống uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
194Đầu bịt ống uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
195Đầu bịt ống uPVC D60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
196Đầu bịt ống uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
197Xí bệtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
198Vòi rửa vệ sinhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
199Hộp giấyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
200Chậu rửa bếpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
201Bình nước nóng 30lTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4Bộ
202Gương soiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
203Kệ xà phòngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
204Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu, ống thải + xi phông + dây cấp+ gá chậu)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
205Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5bộ
206Phễu thu sàn D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
207Phễu thu sàn inox 120x120 D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1076100m3
2Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,282m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9136m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5204m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,062100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,048100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0643tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1658tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,9547m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0211100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0048tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0412tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1162m3
14Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường móng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2725m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0254100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0303tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2363m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,066100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0536100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0536100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0284100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,4466m3
23Đào móng công trình, chiều rộng bể phốt, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0815100m3
24Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9059m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,594m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0108100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể phốt, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,093tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể phốt, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,647m3
30Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (lớp 1)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
31Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (lớp 2)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
32Đánh màu xi măng thành bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,5392m2
33Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,932m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,025100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1595tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0222100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0684100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0684100m3/1km
40Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1126100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0149tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0808tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6389m3
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0766100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0237tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1138tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8426m3
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3617100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,533tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,3826m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0678100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0328tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0151tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3763m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0931100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0664tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0053tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi mái, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0058m3
59Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,9824m3
60Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,7274m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt105,411m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt44,842m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,456m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,7635m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt57,96m
66Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,8266m2
67Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6728m2
68Công tác ốp gạch ceramic chống trơn KT 300x600 vào tường, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,206m2
69Trần hợp kim nhôm (khu vệ sinh)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6728m2
70Màng bitum chống thấm khò nóngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt32,87m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,222m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt121,4006m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt52,6055m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,4664m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt67,0719m2
76Tôn mái sóng vuông dày 0.45mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1161100m2
77Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0438tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0438tấn
79Tôn úp nócTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,0283md
80Hoa sắt thép hộp mạ kẽm cửa sổTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,581m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,581m2
82Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,581m2
83Cửa đi 1 cánh, nhôm kính an toàn 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,7125m2
84Tủ điện vỏ kim loại (700x500x200) lắp nổi bao gồm thanh cái và các thiết bị đo đếm, đèn báoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
85Công tơ 3 pha 3x220/380V-50Hz-5/20ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
86Bộ chuyển đổi nguồn tự đọng ATS 4P-80ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
87Aptomat MCB -3P-63A-15KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
88Aptomat MCB -3P-32A-10KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
89Aptomat MCB -1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
90Aptomat MCB -1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
91Ổ cắm đôi 3 chấu 16ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
92Đen led 12W ốp trần WC D160Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
93Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x18WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
94Đèn huỳnh quang lắp nổi bóng led T8-1x10WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
95Công tắc đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
96Quạt trần (quạt + điều tốc)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
97Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
98Dây điện Cu/PVC 2x(1.5)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
99Cu/FR 2x2.5mm2 + 1x2.5Emm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
100Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt60m
101Hộp nối phân dây 80x80x50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2hộp
102Cọc tiếp địa thép mạ đồng D18, L=2.4mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
103Dây nối tiếp địa, cáp đồng trần M50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14m
104Vật tư phụTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
105Hạt thoại đơn lắp âm tường - 1xRJ11Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
106Hộp âm tường dùng để lắp ổ cắm đơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
107Mặt âm tường 1 cổng + đế âmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
108Hạt mạng đơn lắp âm sàn - 1xRJ45Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
109Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2m
110Vật tư phụTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
111Điều hòa cục bộ 2 chiều treo trường, công suất 9000 BTUTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1máy
112Ống đồng D6.4Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
113Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
114Ống đồng 9.5Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
115Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
116Ống nước ngưng PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
117Bảo ôn đường ống PVC D21Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,03100m
118Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3m
119Cu/PVC 2x2.5+1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3m
120Cút, chếch, tê, mang sông, côn thu..Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
121Phụ kiện lắp đặtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1
122Ống PPR D20 PN20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1100m
123Van 2 chiều PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
124Cút 90' PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
125Cút ren trong PPR D20x1/2"Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
126Nút bịt PPR D20(D15)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
127Măng sông PPR D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
128Ống uPVC D110 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m
129Ống uPVC D60 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,05100m
130Ống uPVC D75 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,28100m
131Ống uPVC D42 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
132Cút 90' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
133Cút 90' uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
134Cút 135' uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30cái
135Cút 135' uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
136Côn uPVC D60X42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
137Thông tắc uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
138Thông tắc uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
139Y 135" uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
140Y 135" uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
141Măng sông uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
142Măng sông uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
143Đầu bịt ống uPVC D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
144Đầu bịt ống uPVC D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
145Đầu bịt ống uPVC D42Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
146Xí bệt inax (bàn cầu C-306VR)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
147Vòi rửa vệ sinh (Vòi xịt CFV-102A)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
148Hộp giấy (móc giấy vệ sinh H-486V)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
149Gương soi KF-6075 VAR (1000x1500) dày 5mm không khung mài vát cạnh 30mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
150Kệ xà phòng H-484VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
151Lavabo loại đặt âm bàn inax (Chậu L-2293V, ống thải A-674P + xi phông A-016V+dây cấp A-703+gá chậu)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
152Vòi lavabo (1 lỗ nóng và 1 lỗ lạnh LFV-13A)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
153Cầu thu nước mưa inox D75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
D NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0197100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,987m3
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1021100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0149tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,096tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5808m3
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0516100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0155tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0978tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5684m3
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2891100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4743tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,6806m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0282100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0251tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,182m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0929100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0574tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0036tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường mái, tường thu hồi, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0063m3
21Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,3827m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt75,392m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27,064m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,1304m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,265m2
26Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50,92m
27Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,4704m2
28Màng bitum chống thấm khò nóng vén chân tường 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt27,7928m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt16,0824m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt75,392m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30,329m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23,1304m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt53,4594m2
34Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,077100m2
35Ke chắn bãoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1gói
36Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0273tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0273tấn
38Tôn úp nócTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,3638md
39Cửa chớp nhôm, pano kính an toàn 6.38mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,128m2
40Cửa thép sơn chống rỉ 1 nước, 2 nước hoàn thiện (đá bao gồm phụ kiệnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,4m2
41Tủ điện vỏ kim loại chứa 4.8 MCB có nắp che, lắp chìm tườngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
42Aptomat MCB -3P-20A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
43Aptomat MCB -3P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
44Aptomat MCB -1P-16A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
45Aptomat MCB -1P-10A-6KATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
46Đèn tuýp led máng đơn hắt sáng bóng T8-1x18WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
47Mặt công tăc đôiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
48Ổ cắm đôi 3 chấu - 250V/15ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
49Đế âm cho công tăc và ổ cắmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3hộp
50Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
51Dây điện Cu/PVC 2x(1x1,5)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
52Ống PVC D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
53Ống uPVC D90 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,12100m
54Cút 135' uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
55Thông tắc uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
56Y 135" uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
57Măng sông uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
58Đầu bịt ống uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
59Phễu thu sàn inox 120x120 D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
E NHÀ XE 2 BÁNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0659100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,732m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,092100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0702tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0799tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,325m3
8Bu lông neo M16 đặt trong móngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0539100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0193100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0193100m3/1km
12Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà xeTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0492100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,03m3
14Lát nền, gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40,2m2
15Gia công cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3047tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3047tấn
17Gia công xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1952tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1952tấn
19Lợp mái che nhà để xe 2 bánh tôn dày 0.42mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,406100m2
20Máng thu nướcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,4m
21Diềm máiTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt19,46m
22Ống uPVC D90 PN8Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,32100m
23Cút 135' uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
24Thông tắc uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
25Y 135" uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
26Măng sông uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8cái
27Đầu bịt ống uPVC D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
28Phễu thu sàn inox 120*120 D90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
F BỂ NƯỚC
1Thuê cừ Larsen IV dài 9m (Tạm tính thuê 60 ngày, giá 1200đ/m/ngày)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt792m
2Chi phí vận chuyển mấy ép đến và đi khỏi công trìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2Chuyến
3Cẩu bốc xếp cừ đi và vềTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt88cây
4Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,92100m
5Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7,92100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2522100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL đào)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,024m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,736100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đáy bể, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,74m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đáy bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0592100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3548tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,707tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép > 18mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,484tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, bê tông W8, đá 1x2, mác 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,88m3
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,2279100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0607tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,5929tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể, bê tông W8, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,984m3
19Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,032tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0855tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,386m3
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể nướcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3984100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0374tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6969tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể (BT W8), đá 1x2, mác 300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8,104m3
28Băng cản nước V20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt49,6md
29Quét dung dịch chống thấm bểTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt146,8m2
30Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt138,5401m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt138,5401m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt74,52m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0784m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0055tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0084100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5394100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,963100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,963100m3/1km
G CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,6457100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II (10% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,241m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt14,0456m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,034m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1796100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1764tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ cổng, trụ tường rào, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,586m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt66,528m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng tường ràoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,432100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4931tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,016m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,0107100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6104tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,7264m3
16Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13,7726m3
17Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,2652m3
18Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,9889m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường ràoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4922100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3233tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường rào, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,247m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1285m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0512tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0836100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40cấu kiện
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt315,0102m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt122,877m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt211,205m
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt458,5667m2
30Hàng rào thép hộp 50x50x1.8 a150Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1.951,3261kg
31Công tác ốp đá bển tên, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,9218m2
32Bộ chữ inox mạ màu vàngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9297m2
33Cổng điện xếp inoxTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,3md
34Bộ điều khiển có rayTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1121100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7165100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,7165100m3/1km
H SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1031100m3
2Mua đất về đắp nền K90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2132m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0017100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,1031100m3/1km
I SÂN ĐƯỜNG
1Mua đất về đắp nền K90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt146,4672m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,168100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt58,4m3
4Lát sân đường, gạch Terazzo KT 400x400Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt584m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,1639m3
6Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,107m3
7Đất hữu cơ trồng cỏTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt46,4m3
8Trổng cỏ lá treTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt116m2
9Cây bàng lá nhỏ đường kính 150Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cây
10Cây vạn tuế cao 900, đường kính gốc 120Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cây
11Dải cây chuỗi ngọc xén tỉa rộng 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt99m
J PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt177,1087m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt54,7897m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15,4575m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt257,2032m3
5Tháo tấm lợp tônTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,9331100m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9866tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0705tấn
8Đào xúc chạc thải dục tường, bê tôngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,0456100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,0456100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,0456100m3/1km
K CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Ống HDPE D50 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
2Ống HDPE D40 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
3Ống HDPE D32 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
4Ống HDPE D25 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
5Ống thép đen D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,3100m
6Cút 90' HDPE D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
7Cút 90' HDPE D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
8Tê HDPE D32/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
9Tê HDPE D32/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
10Côn thu HDPE D32/25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
11Van phao cơ D32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
12Hố đồng hồ D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1hố
13Máy bơm cấp nước trục ngang Q=3m3/h, H=25mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
14Van BB D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
15Van 1 chiều BB D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
16Mối nối mềm D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
17Côn xiên D40x32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
18Côn cân D40x32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
19Cút 90" HDPE D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
20ỐNG HDPE D40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,02100m
21Đồng hồ đo áp lực D15Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
22Ống HDPE D25 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5100m
23Ống HDPE D20 PN6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
24Ống thép đen D50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2100m
25Cút 90" HDPE D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15cái
26Cút 90" HDPE D20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cái
27Tê HDPE D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
28Côn HDPE D25/20Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
29Vòi tưới câyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
30Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1427100m3
31Đào đất móng cống bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,586m3
32Cống BTCT D300, đoạn cống 2.5mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3mối nối
34Đế cống D300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20cái
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0255100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1169100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0417100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0417100m3/1km
39Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,9803100m3
40Đào đất móng rãnh B300 bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,8922m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6,72m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy rãnh B300Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,16100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh mương B300, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5,92m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước , vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24,64m3
45Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt112m2
46Láng rãnh thoát nước, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt24m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,4898m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0021tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1788100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1331 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,4892100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,6100m3/1km
54Đào móng hố ga, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2015100m3
55Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,24m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,08m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,044100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1944tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,512m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,8875m3
61Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,75m2
62Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,44m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tường hố gaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,084100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường hố ga, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1386tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,924m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,626m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0751tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0375100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cấu kiện
70Nắp ga gang thăm thu kết hợpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt5cái
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,08100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1439100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1439100m3/1km
74Đào móng đặt ống D200, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL đào)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,836100m3
75Đào đất móng ống D200 bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20,4m3
76Ống HDPE D200 PN10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1100m
77Măng sông nối ống D200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,0086100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0314100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0314100m3/1km
81Đào móng hố ga, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,2159100m3
82Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,3986m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,3448m3
84Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0432100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1862tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,5552m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4,8112m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,068100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0528tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5355m3
91Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1564tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1564tấn
93Trát tường hố gai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt18,112m2
94Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,2m2
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,5202m3
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0522tấn
97Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0306100m2
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10cấu kiện
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1162100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1237100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,1237100m3/1km
L CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36,6954m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,367100m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt36,6954m3
4Phòng mối nền nhà tầng 1Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt355,1661m2
5Xử lý phòng mối sàn các tầng 2,3Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt620,874m2
6Xử lý tường, phần móng công trìnhTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2.561,436m2
M CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 +10ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt50m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 +6ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt80m
4Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 +4ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
5Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 +4ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt140m
6Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)mm2 +2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt20m
7Dây điện Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 + 1x2.5ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt30m
8Cáp Cu/FR/PVC (4x16)mm+16ETại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
9Ống nhựa HDPE D50/65Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
10Ống nhựa HDPE D32/40Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt140m
11Ống nhựa HDPE D25/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt170m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,54100m2
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,621000v
14Đào rãnh chôn cáp, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,432100m3
15Đắp cát rãnh chôn cápTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,108100m3
16Đắp đất rãnh chôn cápTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,108100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,216100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,216100m3/1km
19Cột đèn tròn liền cần 6m bóng led 1x120WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
20Đèn ốp trụ cổng bóng lé 1x11WTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3bộ
21Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6, L=2.5mTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cọc
22Dây nối tiếp địa, dây thép D10Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9m
23Ống nhựa D34 bảo hệ dây tiếp địaTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6m
24Cáp đồng FTP Cat6Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt110m
25Cáp điện thoại 0.5x2PTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt70m
26Cáp điện thoại 0.5x10PTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt40m
27Ống nhựa HDPE D25/32Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt90m
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,7100m2
29Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,811000v
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,216100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,054100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,054100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,108100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,108100m3/1km
35Cáp vặn xoán ABC 4x50mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt250m
36Khóa néo cáp vận xoắn 4x50-95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9cái
37Khóa đỡ cáp vận xoắn 4x50-95Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 bộ
38Cột BTLT 8.5m - 4.3kNTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cột
39Cột BTLT 10m - 5kNTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cột
40ATM loại 200ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21 cái
41Tủ điện thôngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
42Cáp đồng 3x35+1x25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt8m
43Đầu cốt đồng nhôm AM50Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,810 đầu cốt
44Đầu cốt đồng nhôm AM35Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,410 đầu cốt
45Cổ đề treo cáp CD1Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt61 bộ
46Hộp đựng ATMTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
47Móng M1Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2móng
N NÉN TÍNH THỬ TẢI CỌC BETONG
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt150tấn/lần
O PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12,551m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0638100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,0617100m3
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,8100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,06100m
6Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt7cái
7Lắp đặt Cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11cái
8Lắp đặt Cút nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
9Kép thép D25Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
10Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10,5cặp bích
11Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cặp bích
12Gioăng cao su - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt23roăng
13Bu lông - E cu M14x60Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt184bộ
14Lắp đặt van khóa đồng - Đường kính 25mm. Vô lăngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
16Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt4cái
17Lắp đặt Rọ hút DN100 - Đường kính 100mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt21 máy
19Máy bơm điện Q=54m3/h; H=20m (Máy bơm chữa cháy chính)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 máy
20Lắp đặt Máy bơm Diezel, Q=54m3/h; H=20m (Máy bơm chữa cháy dự phòng)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 máy
21Kéo rải Cáp 3 pha 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển về máy bơm chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt10m
22Lắp đặt Tủ điện điều khiển Bơm chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 tủ
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
24Lắp đặt Nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa tại các họng vách tường:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3cái
25Kéo rải dây dẫn 3x0,75mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt150m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt150m
27Lắp đặt Họng tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100mm, loại 2 cửa d=65mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1cái
28Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà, đường kính d=100mm, loại 3 cửa, 2 cửa d=70mm , 1 cửa D110Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
29Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1.000x550x300mm)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2cái
30Lắp đặt Vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12Cuộn
31Lắp đặt lăng phun d=65/19mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2Cái
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt25,5911m2
33Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12cái
34Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt12Cái
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt26Cái
36Lắp đặt bình cầu chữa cháy XZFTA6 ABC:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt17bộ
37Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh: Đài LoanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1Tủ
38Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt11 trung tâm
39Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Đài LoanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,910 đầu
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Đài LoanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2,810 đầu
41Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn 500x200x180mm Việt NamTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
42Lắp đặt chuông báo cháy Đài LoanTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,25 chuông
43Lắp đặt đèn báo cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,25 đèn
44Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1,25 nút
45Lắp đặt Ắc Quy dự phòng 24VTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1Cái
46Lắp đặt Đèn báo cháy phòng SiNo/VNTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28cái
47Lắp Đế âm đèn báo phòng, KT Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt28hộp
48Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150 Sino/VNTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6hộp
49Kéo rải dây tín hiệu 5x2x0,5mm2 cấp cho tổ hợp chuông đèn nút ấn Sino/VNTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt55m
50Kéo rải dây điện 2x0,75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy, đèn phòng:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt478m
51Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi Lắp ngầm ngoài nhà(10x2x0,5mm2) SiNo/VN:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt45m
52Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi , Lắp ngầm ngoài nhà(5x2x0,5mm2) SiNo/VN:Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt58m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt15m
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm (khối lượng dẫy90%)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt443,7m
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt443,7m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 bảo hộ dây dẫn (khối lượng dẫy90%)Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt92,7m
57Tiếp địa cho tủ điện máy bơm chữa cháyTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
58Lắp đặt đèn Sự cốTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt3,85 đèn
59Lắp đặt đèn thoát hiểm không chỉ hướngTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt35 đèn
60Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng 2 mặtTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt0,85 đèn
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt300m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt285m
63Lắp đặt các automat 1 pha 10ATại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt6cái
P LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ
1Điều hoà Panasonic N9WKH -8 1 chiều, loại máy 1 chiềuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
2Điều hoà panasonic N12WKH -8 1 chiều, loại máy 1 chiềuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt13Bộ
3Điều hoà Panasonic N18 WKH -8 1 chiềuTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt9Bộ
4Điều hoà âm trần Panasonic 24BTUS- 2430PU3H/U-24PR1H5/CZKPU3HTại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.+ Và phần ghi chú phía dưới được đính kèm theo E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
2 Máy ép cọc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).5
4 Máy tời hoặc vận thăng Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
5 Máy đầm dùi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
8 Máy đầm bàn Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
9 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
10 Máy trộn bê tông 250-500 L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
11 Máy trộn vữa ximăng Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
12 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
13 Máy kinh vi Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
14 Máy thuỷ bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).1
15 Số bộ Giàn Giáo Minh khai (Bộ) Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).100
16 Máy khoan bê tông 1,5KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->