Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211198022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng, Quốc phòng khác, Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:51:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,596,982,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, TTLL).(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc đối với các công trình đang thực hiện; Hóa đơn Giá trị gia tăng; bản sao quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử -viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ(Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hiện sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát sóng âm tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo mức milivon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đo độ méo tần số và tạp âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc) Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc Sở chỉ huy Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng, Quốc phòng khác, Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga (địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội). Điện thoại: 0904353368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Đặng Hồng Triển, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 0904353368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XD-HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG QS | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| 2 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | thanh |
| 6 | Lắp đặt hộp phối quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ thiết bị RackL | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ MDF 500 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt hộp IDF 30 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | 1 hộp |
| 10 | Phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 65 | 1 phiến |
| 12 | Dây hàn quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 408 | Sợi |
| 13 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | Sợi |
| 14 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | Sợi |
| 15 | Ổ cắm đôi RJ45 âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | Cái |
| 16 | Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 143 | Cái |
| 17 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 343 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 343 | 1 ổ cắm |
| 19 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.080 | 10 m |
| 20 | Cáp quang đa mốt OM3 12 lõi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.884 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp quang đa mốt OM3 12 lõi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 188,4 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt cáp thoại 30x2x0,5 cho các tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 188,4 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt cáp thoại 50x2x0,5 cho các đầu chờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 115 | 10 m |
| 24 | Lắp đặt cáp thoại 100x2x0,5 cho các tầng chờ | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| 27 | Thang cáp 300x100 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | 10m |
| 28 | Máng cáp 200x100 kèm nắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 84 | 10m |
| 29 | Cút T máng cáp 200x100 kèm nắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 33 | Cái |
| 30 | Cút L máng cáp 200x100 kèm nắp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu, bộ chia tín hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 32 | Ổ cắm tivi âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 33 | Đế âm tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | 1 ổ cắm |
| 35 | Đầu jack cáp đồng trục | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 36 | Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 38 | Cáp đồng trục RG11 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp đồng trục RG11 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | 10 m |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40,95 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 24,276 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 57 | Chi phí nhân công, máy để di rời thiết bị cũ sang vị trí mới | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 59 | Rải băng báo hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 km |
| B | XD-HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị bảo mật tường lửa Firewall | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Cài đặt thiết bị bảo mật tường lửa Firewall | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | 1 Patch panel |
| 8 | Lắp đặt hộp phối quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị RackL | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 10 | Dây hàn quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 408 | Sợi |
| 11 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 200 | Sợi |
| 12 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Sợi |
| C | XD-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 62 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hình | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 9 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Patch panel |
| 13 | Lắp đặt hộp phối quang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị RackL | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 15 | Dây hàn quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 96 | Sợi |
| 16 | Dây nhảy Cat6 2m | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 66 | Sợi |
| 17 | Dây nhảy quang đa mốt OM3 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 18 | Lắp đặt cáp mạng Cat6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 475 | 10 m |
| 19 | Cáp quang đa mốt OM3 12 lõi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.884 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp quang đa mốt OM3 12 lõi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4.500 | m |
| D | XD-HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt bộ lưu bản tin thông báo khẩn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt bộ giao tiếp bàn gọi từ xa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ đấu nối 10 vùng loa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ cấp nguồn 24V DC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt bàn gọi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt bàn phím cho bàn gọi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt đầu phát nhạc nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt tăng âm 480W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt loa trần 6W, loại có kẹp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 79 | 1 loa |
| 12 | Lắp đặt loa hộp 6W, mầu trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | 1 loa |
| 13 | Lắp đặt loa nén treo tường 15W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | 1 loa |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2.240 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| E | XD-HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 14AWG) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| F | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG QS | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/ 1000BASE-X/100BASE-FX, 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch tầng 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 2 cổng combo 1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 5 | Bộ nguồn UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 7 | Thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 8 | Hộp phối quang 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Hộp phối quang 12 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 13 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 12 | Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Tủ |
| 13 | Tủ MDF 500 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Hộp IDF 30 đôi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 ra | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 ra | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| G | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Thiết bị bảo mật tường lửa Firewall | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/1000BASEX/100BASE-FX, | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị chuyển mạch tầng 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 2 cổng combo 1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 7 | Bộ nguồn UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 9 | Thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Hộp phối quang 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Hộp phối quang 12 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 13 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ thiết bị Rack 27U tại tầng 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 15 | Tủ |
| H | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV | |||
| 1 | Camera IP hình bán cầu, hồng ngoại.Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive CMOS, độ phân giải 2MP, ống kính cố định 2.8mm, độ nhạy 0.07 lux Color, hồng ngoại 30 mét, 48x digital zoom, ONVIF Profile G, S, T, tích hợp sẵn Micro, nguồn PoE. | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 2 | Camera IP trụ treo tường, hồng ngoại.Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive CMOS, độ phân giải 2MP, ống kính f = 3.4 ~ 9.4 mm, độ nhạy 0.07 lux Color, hồng ngoại 30 mét, 48x digital zoom, ONVIF Profile G, S, T, nguồn PoE. | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Phần mềm giám sát camera | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 4 | Bộ quản lý, lưu trữ trung tâmHỗ trợ giao thức Onvif; thông lượng 250 Mbps throughput trên bộ ghi hình; lưu trữ tối đa 32 TB; NVIDIA Quadro P620 (2 GB memory); hỗ trợ RAID 6, RAID 5, hoặc JBOD; chuẩn nén H.264, H.265 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ổ cứng HDD 6T | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Máy trạm vận hànhCPU: Intel Xeon W-1250 (6 Core, 12M cache, base 3.3GHz, up to 4.7GHz), RAM: 16GB, VGA: 2GB | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình hiển thị 50" | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/1000BASEX/100BASE-FX, | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45) PoE/PoE+, 4 cổng 1000BASE-X (SFP). | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Module quang SFP 1G đa mốt | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Bộ nguồn UPS 6KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thanh quản lý cáp ngang | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Thanh đấu nối 24 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Hộp phối quang 12 cổng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Tủ |
| I | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Bộ mixer tiền khuếch đại | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ lưu bản tin thông báo khẩn | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ giao tiếp bàn gọi từ xa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đấu nối 10 vùng loa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ cấp nguồn 24V DC | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bàn gọi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bàn phím cho bàn gọi | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đầu phát nhạc nền | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Tăng âm 480W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ nguồn UPS 3KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Loa trần 6W, loại có kẹp | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 79 | Cái |
| 12 | Loa hộp 6W, mầu trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 13 | Loa nén treo tường 15W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| J | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 2 | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đại biểu có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Hộp chủ tọa có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp chuyên dụng 10M | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Loa trần 10W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Âm ly kèm trộn 240W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ thu Micro không dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| K | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 4 | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đại biểu có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Hộp chủ tọa có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Dây cáp chuyên dụng 10M | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 7 | Loa trần 10W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Âm ly kèm trộn 240W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ thu Micro không dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| L | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 6 | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đại biểu có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 3 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 4 | Hộp chủ tọa có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Dây cáp chuyên dụng 10M | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Loa trần 10W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Loa hộp 20W, màu trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Âm ly kèm trộn 240W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ thu Micro không dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| M | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 7 | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đại biểu có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 3 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 4 | Hộp chủ tọa có dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Micro định hướng cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Dây cáp chuyên dụng 10M | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 7 | Loa trần 10W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Loa hộp 20W, màu trắng | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Âm ly kèm trộn 240W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ thu Micro không dây | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Micro không dây cầm tay | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| N | THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Micro không dây cầm tay (2 tay mic) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Bộ phân tần | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ điều chỉnh equalizer | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn trộn Mixer 20 đường, có cổng USB | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Loa kiểm tra 300W - 1000W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8Ω | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Loa siêu trầm 400W - 800W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8Ω | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Loa toàn dải 800W-1600W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3900W/2Ω - 3300W/4Ω – 2400W/8Ω | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Loa thùng toàn dải 200-400W | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8Ω | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tủ rack 15U | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Jack tín hiệu cái (3 chân) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Jack tín hiệu đực (3 lỗ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Jack loa | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| O | CÀI ĐẶT HỆ THỐNG VÀ CẤU HÌNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cài đặt hệ thống và cấu hình thiết bị | Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, TTLL).(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc đối với các công trình đang thực hiện; Hóa đơn Giá trị gia tăng; bản sao quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử -viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ(Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Mê gôm mét | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 12 | Máy hiện sóng | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 13 | Máy phát sóng âm tần | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 14 | Máy đo mức milivon | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 15 | Máy đo độ méo tần số và tạp âm | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 16 | Máy tính xách tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi