Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906421-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc)
Số hiệu KHLCNT 20211198022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng, Quốc phòng khác, Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:51:00 đến ngày 2022-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,596,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, TTLL).(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc đối với các công trình đang thực hiện; Hóa đơn Giá trị gia tăng; bản sao quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử -viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ(Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Mê gôm mét
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hiện sóng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát sóng âm tần
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đo mức milivon
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo độ méo tần số và tạp âm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, thông tin liên lạc)
Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc Sở chỉ huy Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng, Quốc phòng khác, Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga (địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội). Điện thoại: 0904353368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng (địa chỉ: 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ, thiết bị và kiểm định xây dựng - CONINCO. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng (địa chỉ: 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga (địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga (địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội). Điện thoại: 0904353368


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga (địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội). Điện thoại: 0904353368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Đặng Hồng Triển, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, SĐT: 0904353368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XD-HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG QS
1Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT171 bộ
2Cài đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT171 thiết bị
3Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT321 thiết bị
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17thanh
6Lắp đặt hộp phối quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT161 bộ
7Lắp đặt tủ thiết bị RackLTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT181 tủ
8Lắp đặt tủ MDF 500 đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 tủ
9Lắp đặt hộp IDF 30 đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT151 hộp
10Phiến đấu dây điện thoại loại 10 đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT65Cái
11Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp thoại, cáp tín hiệuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT651 phiến
12Dây hàn quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT408Sợi
13Dây nhảy Cat6 2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200Sợi
14Dây nhảy quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32Sợi
15Ổ cắm đôi RJ45 âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200Cái
16Ổ cắm điện thoại RJ11 âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT143Cái
17Đế âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT343Cái
18Lắp đặt ổ cắm chìmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3431 ổ cắm
19Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2.08010 m
20Cáp quang đa mốt OM3 12 lõiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.884m
21Lắp đặt cáp quang đa mốt OM3 12 lõiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT188,410 m
22Lắp đặt cáp thoại 30x2x0,5 cho các tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT188,410 m
23Lắp đặt cáp thoại 50x2x0,5 cho các đầu chờTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11510 m
24Lắp đặt cáp thoại 100x2x0,5 cho các tầng chờTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2010 m
25Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT400m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4.500m
27Thang cáp 300x100Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1010m
28Máng cáp 200x100 kèm nắpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8410m
29Cút T máng cáp 200x100 kèm nắpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT33Cái
30Cút L máng cáp 200x100 kèm nắpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17Cái
31Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu, bộ chia tín hiệuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT51 bộ
32Ổ cắm tivi âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
33Đế âm tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
34Lắp đặt ổ cắm chìmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT151 ổ cắm
35Đầu jack cáp đồng trụcTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT27Cái
36Cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT300m
37Lắp đặt cáp đồng trục RG6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3010 m
38Cáp đồng trục RG11Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT300m
39Lắp đặt cáp đồng trục RG11Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3010 m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4,1184m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,288m3
42Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,6m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0108100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,162m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,01tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4cấu kiện
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0096100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0096100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0316100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,0316100m3
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40,95m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT24,276m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,259100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,245100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,245100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,245100m3
57Chi phí nhân công, máy để di rời thiết bị cũ sang vị trí mớiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D160/125Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1,4100m
59Rải băng báo hiệuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT0,141 km
B XD-HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG INTERNET
1Lắp đặt thiết bị bảo mật tường lửa FirewallTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
2Cài đặt thiết bị bảo mật tường lửa FirewallTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT181 bộ
4Cài đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT181 thiết bị
5Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT341 thiết bị
6Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
7Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT361 Patch panel
8Lắp đặt hộp phối quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT161 bộ
9Lắp đặt tủ thiết bị RackLTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT171 tủ
10Dây hàn quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT408Sợi
11Dây nhảy Cat6 2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT200Sợi
12Dây nhảy quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Sợi
C XD-HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV
1Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : CameraTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT621 thiết bị
2Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : MonitorTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Bàn điều khiển tín hiệu hìnhTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiểnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
5Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 hệ thống
6Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại bộ phụ trợ cho camera quayTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 hệ thống
7Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitorTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 hệ thống
8Lắp đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61 bộ
9Cài đặt thiết bị chuyển mạchTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT61 thiết bị
10Lắp đặt Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
11Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
12Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang, thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT101 Patch panel
13Lắp đặt hộp phối quangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT41 bộ
14Lắp đặt tủ thiết bị RackLTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31 tủ
15Dây hàn quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT96Sợi
16Dây nhảy Cat6 2mTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT66Sợi
17Dây nhảy quang đa mốt OM3Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10Sợi
18Lắp đặt cáp mạng Cat6Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT47510 m
19Cáp quang đa mốt OM3 12 lõiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.884m
20Lắp đặt cáp quang đa mốt OM3 12 lõiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4210 m
21Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT100m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4.500m
D XD-HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Lắp đặt bộ mixer tiền khuếch đạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
2Lắp đặt bộ lưu bản tin thông báo khẩnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
3Lắp đặt bộ giao tiếp bàn gọi từ xaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
4Lắp đặt bộ đấu nối 10 vùng loaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21 thiết bị
5Lắp đặt bộ cấp nguồn 24V DCTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
6Lắp đặt bàn gọiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
7Lắp đặt bàn phím cho bàn gọiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
8Lắp đặt đầu phát nhạc nềnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 thiết bị
9Lắp đặt tăng âm 480WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT21 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT11 bộ
11Lắp đặt loa trần 6W, loại có kẹpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT791 loa
12Lắp đặt loa hộp 6W, mầu trắngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT361 loa
13Lắp đặt loa nén treo tường 15WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT101 loa
14Lắp đặt tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT31 tủ
15Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2.240m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1.200m
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17hộp
E XD-HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt dây nguôn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT350m
2Lắp đặt cáp tín hiệu âm thanh 2x2.5mm2 (hoặc tương đương loại cáp 14AWG)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT650m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT830m
F THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG QS
1Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/ 1000BASE-X/100BASE-FX, 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Thiết bị chuyển mạch tầng 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 2 cổng combo 1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
3Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Bộ
4Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT32Cái
5Bộ nguồn UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
6Thanh quản lý cáp ngangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17Cái
7Thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT17Cái
8Hộp phối quang 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
9Hộp phối quang 12 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
10Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
11Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 13Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Tủ
12Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Tủ
13Tủ MDF 500 đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
14Hộp IDF 30 đôiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
15Bộ khuếch đại tín hiệuTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
16Bộ chia tín hiệu 1 vào 4 raTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Cái
17Bộ chia tín hiệu 1 vào 8 raTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
G THIẾT BỊ - HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC, TRUYỀN HÌNH MẠNG INTERNET
1Thiết bị bảo mật tường lửa FirewallTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/1000BASEX/100BASE-FX,Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
3Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
4Thiết bị chuyển mạch tầng 8 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 2 cổng combo 1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45), 4 cổng 10GBASE-R (SFP+)/1000BASE-X (SFP)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Bộ
6Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Cái
7Bộ nguồn UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
8Thanh quản lý cáp ngangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18Cái
9Thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT18Cái
10Hộp phối quang 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
11Hộp phối quang 12 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Cái
12Tủ thiết bị Rack 42U trung tâm tầng 13Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
13Tủ thiết bị Rack 27U tại tầng 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
14Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT15Tủ
H THIẾT BỊ - HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CCTV
1Camera IP hình bán cầu, hồng ngoại.Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive CMOS, độ phân giải 2MP, ống kính cố định 2.8mm, độ nhạy 0.07 lux Color, hồng ngoại 30 mét, 48x digital zoom, ONVIF Profile G, S, T, tích hợp sẵn Micro, nguồn PoE.Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT42Cái
2Camera IP trụ treo tường, hồng ngoại.Cảm biến hình ảnh 1/2.9" Progressive CMOS, độ phân giải 2MP, ống kính f = 3.4 ~ 9.4 mm, độ nhạy 0.07 lux Color, hồng ngoại 30 mét, 48x digital zoom, ONVIF Profile G, S, T, nguồn PoE.Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT20Cái
3Phần mềm giám sát cameraTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT62Bộ
4Bộ quản lý, lưu trữ trung tâmHỗ trợ giao thức Onvif; thông lượng 250 Mbps throughput trên bộ ghi hình; lưu trữ tối đa 32 TB; NVIDIA Quadro P620 (2 GB memory); hỗ trợ RAID 6, RAID 5, hoặc JBOD; chuẩn nén H.264, H.265Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Ổ cứng HDD 6TTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Cái
6Máy trạm vận hànhCPU: Intel Xeon W-1250 (6 Core, 12M cache, base 3.3GHz, up to 4.7GHz), RAM: 16GB, VGA: 2GBTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
7Màn hình hiển thị 50"Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Bộ
8Thiết bị chuyển mạch trung tâm 20 cổng 1000BASE-X/100BASE-FX (SFP), 4 cổng combo 10/100/1000BASE-T/1000BASEX/100BASE-FX,Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
9Thiết bị chuyển mạch tầng 24 cổng 10/100/1000BASE-T (RJ-45) PoE/PoE+, 4 cổng 1000BASE-X (SFP).Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5Bộ
10Module quang SFP 1G đa mốtTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10Cái
11Bộ nguồn UPS 6KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
12Thanh quản lý cáp ngangTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5Cái
13Thanh đấu nối 24 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT5Cái
14Hộp phối quang 12 cổngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Cái
15Tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
16Tủ thiết bị Rack 10U tại các tầngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Tủ
I THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Bộ mixer tiền khuếch đạiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Bộ lưu bản tin thông báo khẩnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
3Bộ giao tiếp bàn gọi từ xaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
4Bộ đấu nối 10 vùng loaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Bộ
5Bộ cấp nguồn 24V DCTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
6Bàn gọiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
7Bàn phím cho bàn gọiTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
8Đầu phát nhạc nềnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
9Tăng âm 480WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Bộ
10Bộ nguồn UPS 3KVATheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
11Loa trần 6W, loại có kẹpTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT79Cái
12Loa hộp 6W, mầu trắngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT36Cái
13Loa nén treo tường 15WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10Cái
14Tủ thiết bị Rack 27U trung tâm tầng 1Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
J THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 2
1Bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Hộp đại biểu có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Bộ
3Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Cái
4Hộp chủ tọa có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
6Dây cáp chuyên dụng 10MTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Sợi
7Loa trần 10WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Cái
8Âm ly kèm trộn 240WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ thu Micro không dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
10Micro không dây cầm tayTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
11Tủ rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
K THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 4
1Bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Hộp đại biểu có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12Bộ
3Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT12Cái
4Hộp chủ tọa có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
6Dây cáp chuyên dụng 10MTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Sợi
7Loa trần 10WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6Cái
8Âm ly kèm trộn 240WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
9Bộ thu Micro không dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
10Micro không dây cầm tayTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
11Tủ rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
L THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 6
1Bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Hộp đại biểu có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Bộ
3Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Cái
4Hộp chủ tọa có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Bộ
5Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Cái
6Dây cáp chuyên dụng 10MTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Sợi
7Loa trần 10WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT10Cái
8Loa hộp 20W, màu trắngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Cái
9Âm ly kèm trộn 240WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ thu Micro không dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
11Micro không dây cầm tayTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
12Tủ rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
M THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG 7
1Bộ điều khiển trung tâmTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
2Hộp đại biểu có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Bộ
3Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT34Cái
4Hộp chủ tọa có dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Bộ
5Micro định hướng caoTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Cái
6Dây cáp chuyên dụng 10MTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Sợi
7Loa trần 10WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT8Cái
8Loa hộp 20W, màu trắngTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6Cái
9Âm ly kèm trộn 240WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
10Bộ thu Micro không dâyTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
11Micro không dây cầm tayTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
12Tủ rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
N THIẾT BỊ - HỆ THỐNG TRANG ÂM CHO PHÒNG HỌP HỘI TRƯỜNG - HỘI THẢO TẦNG HỘI TRƯỜNG
1Micro không dây cầm tay (2 tay mic)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Cái
2Bộ phân tầnTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Cái
3Bộ điều chỉnh equalizerTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
4Bàn trộn Mixer 20 đường, có cổng USBTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
5Loa kiểm tra 300W - 1000WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Cái
6Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8ΩTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Bộ
7Loa siêu trầm 400W - 800WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT4Cái
8Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8ΩTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Bộ
9Loa toàn dải 800W-1600WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT2Cái
10Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3900W/2Ω - 3300W/4Ω – 2400W/8ΩTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Bộ
11Loa thùng toàn dải 200-400WTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT6Cái
12Bộ khuếch đại công suất ra: Stereo: 3400W/2Ω - 2500W/4Ω – 1700W/8ΩTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT3Bộ
13Tủ rack 15UTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1Tủ
14Jack tín hiệu cái (3 chân)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30Cái
15Jack tín hiệu đực (3 lỗ)Theo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT30Cái
16Jack loaTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT40Cái
O CÀI ĐẶT HỆ THỐNG VÀ CẤU HÌNH THIẾT BỊ
1Cài đặt hệ thống và cấu hình thiết bịTheo yêu cầu của Hồ sơ TKBVTC và mục II Chương V của E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5986E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, TTLL).(Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng/Thanh lý hợp đồng đối với công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc đối với các công trình đang thực hiện; Hóa đơn Giá trị gia tăng; bản sao quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử -viễn thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ(Kèm các tài liệu có liên quan để chứng minh: bản sao công chứng/ chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.5
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/điện tử/tự động hóa/công nghệ thông tin.- Kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành xây dựng/ điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm cán bộ phụ trách an toàn lao động tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điện nhẹ.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ khi có bằng đại học.- Kinh nghiệm tương tự được xác định tương tự gói thầu đang xét.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
3 Đồng hồ vạn năng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
4 Mê gôm mét Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.2
5 Máy trộn bê tông 250 lít Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
6 Máy trộn vữa 150 lít Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
7 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
8 Máy dầm dùi 1,5 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
9 Máy đầm bàn 1 kW Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
10 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
12 Máy hiện sóng Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
13 Máy phát sóng âm tần Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
14 Máy đo mức milivon Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
15 Máy đo độ méo tần số và tạp âm Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
16 Máy tính xách tay Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->