Gói thầu: Sửa chữa, thay đổi nội thất phòng truyền thống trụ sở Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, thay đổi nội thất phòng truyền thống trụ sở Kho bạc Nhà nước Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:40:00 đến ngày 2022-09-13 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,667,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74500738E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc điện;(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp tối thiểu bao gồm: nề, mộc, cơ khí, điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,6 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,45 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, thay đổi nội thất phòng truyền thống trụ sở Kho bạc Nhà nước Hà Nội Sửa chữa, thay đổi nội thất phòng truyền thống trụ sở Kho bạc Nhà nước Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất đối với: Vách ốp phẳng, các loại đèn, thép hộp, sàn gỗ công nghiệp; - Bản vẽ phối cảnh 3D tổng thể toàn bộ hạng mục và các bản vẽ chi tiết thể hiện đầy đủ kích thước, vật liệu chế tạo, màu sắc, kiểu dáng… phù hợp với yêu cầu của E-HSMT - Thuyết minh giải pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; biểu tiến độ cung cấp hàng hóa.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội
- Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024.39331827 - Fax: 024.38243115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 024.22202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỬA ĐI | |||
| 1 | Cửa đi bằng gỗ bao gồm: khuôn, cánh, nẹp, phụ kiện khóa tay gạt... | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,552 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,552 | 1m |
| B | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Đèn dowlight âm trần 7W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Thi công lại đường điện theo thiết kế | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41,8275 | m2 |
| C | NỘI THẤT PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Vách ốp phẳng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,5 | m2 |
| 2 | Vách ốp CNC phía trước làm đẹp 2 mặt: | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 3 | Vách ốp CNC 2 bên:- Kích thước: 1600x400mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | Tấm |
| 4 | Vách ốp CNC 01: - Kích thước: 1400x550mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | Tấm |
| 5 | Vách ốp CNC 02:- Kích thước: 1600x250mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | Tấm |
| 6 | Vách ốp CNC 03:- Kích thước: 1090x670mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 7 | Vách ốp CNC 04:- Kích thước: 100x50mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | Tấm |
| 8 | Vách ốp trần:- Kích thước: 2800x1600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 9 | Chỉ sơn nhủ đồng trên vách sau :- Kích thước:1700x1950mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phào trần: Phào gỗ tự nhiên xoan đào, bản 65mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 82,5 | md |
| 11 | Phào trên cột, trên vách: Phào gỗ tự nhiên xoan đào, bản 60x25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85 | md |
| 12 | Phào chân: Phào gỗ tự nhiên xoan đào, bản 100mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,5 | md |
| 13 | Sàn gỗ công nghiệp chịu nước, chịu ẩm, bản dày 8mm. Phía dưới có lót lớp cao su non dày 3mm. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 14 | Bàn lễ tân:- Kích thước:1600x400x1000mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Sàn khung thép nâng cốt gian trong. Thép hộp nâng cốt 10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,8 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công vách gỗ để lắp đặt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | c.việc |
| 17 | Vệ sinh bàn giao mặt bằng thi công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | c.việc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.74500738E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VND; Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu gửi kèm theo bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Văn bản hợp đồng, bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án, kèm theo Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành để xác định tình trạng thực hiện hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư).- Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo Phụ lục bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán/Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Chỉ huy trưởng công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công công trình (làm tròn đến tháng);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc hoặc điện;(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm tại vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (làm tròn đến tháng);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Căn cước công dân/Chứng minh thư nhân dân, bằng cấp của nhân sự) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 5 | -Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp chứng chỉ đào tạo nghề hoặc bằng cấp tương đương đến thời điểm đóng thầu).- Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự với vị trí bố trí cho gói thầu này (làm tròn đến tháng);-Có chứng chỉ đào tạo nghề với các nghề phù hợp tối thiểu bao gồm: nề, mộc, cơ khí, điện.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ hoặc Thẻ an toàn còn hiệu lực.(Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,75kW | 1 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 3,6 kVA | 1 |
| 3 | Máy cưa gỗ | ≥ 1,45 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi