Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 là 11,4 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:36:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,846,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Tiến Đông và đường Phan Bội Châu thuộc tổ dân phố 7, phường Tây Sơn 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 là 11,4 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,53 | 10m |
| 2 | Phá kết cấu mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,16 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7755 | 100m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm sau lu lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7755 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3081 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,16 | m3 |
| 7 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8616 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8616 | 100m3 |
| B | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,923 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,923 | 100m2 |
| C | NỀN + MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Đào đất KTH, đào cấp - đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,3052 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,5533 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,0078 | 100m3 |
| 4 | Đắp mang rãnh, K95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7675 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4713 | 100m3 |
| 6 | Cày xới nền đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6569 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn nền đường đã cày xới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,6569 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển C3 đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,4572 | 100m3 |
| 10 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,871 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,871 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9418 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9418 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 239,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1382 | 100m2 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7456 | 100m2 |
| 17 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4622 | 100m3 |
| 18 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,09 | 10m |
| 19 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,39 | m3 |
| 20 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1077 | 100m2 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6172 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,6172 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,27 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,72 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo D90, L=3.1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,325 | 1m3 |
| 9 | Đắp trả hố đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,075 | m3 |
| F | PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN CÓ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát hè hiện có, xếp gọn để tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.971,94 | m2 |
| 2 | Phá BTXM hè, bó vỉa hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 159,69 | m3 |
| 3 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5969 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5969 | 100m3 |
| G | BÓ VỈA THÔNG THƯỜNG BTXM M250 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1886 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa các loại, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.040,75 | m |
| H | BÓ VỈA HÀM ẾCH BTCT M250 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1567 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa các loại, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 5 | Bê tông viên chèn đáy hàm ếch M150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,49 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên chèn đáy hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1304 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt viên BTXM chèn đáy hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 8 | Gia công Song chán rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1615 | tấn |
| 9 | Sơn chống rỉ lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,28 | 1m2 |
| 10 | Lắp lưới chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,64 | m2 |
| I | ĐAN RÃNH, MÓNG BÓ VỈA ĐAN RÃNH (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5404 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9158 | 100m2 |
| 5 | Đa dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,02 | m3 |
| J | BỒN CÂY (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Xây bồn cây gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,25 | m3 |
| 2 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,69 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2635 | 100m2 |
| K | BÓ HÈ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0696 | 100m2 |
| 3 | Xây bó hè gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,41 | m3 |
| L | KẾT CẤU VỈA HÈ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Lát hè gạch Block tự chèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.260,29 | m2 |
| 2 | Cát đệm dày 2cm - Cát xây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,64 | m3 |
| 3 | Bê tông nền hè dày 7cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 254,65 | m3 |
| 4 | Đá mạt đệm dày 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 109,14 | m3 |
| M | CỐNG HỘP BXH=(0.6x0.6)m VÍ TRÍ QUA ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,0133 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống ( Luân chuyển 50%) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,5076 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 274 | 1 đoạn ống |
| 5 | Mối nối cống VXM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 272 | mối nối |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,66 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,56 | 10m |
| 10 | Phá kết cấu mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,16 | m3 |
| 11 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5616 | 100m3 |
| 13 | Hoàn trả mặt đường đào cống M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,16 | m3 |
| N | RÃNH XÂY GẠCH B600 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm nắp, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2462 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1719 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.645 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,89 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,008 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2365 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 286,54 | m3 |
| 9 | Trát lòng trong VXM M75 dày 1.5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.302,45 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 152,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,467 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,97 | m3 |
| 13 | Nắp ga gang đúc B125, D90cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 14 | Bê tông xà mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mố, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8844 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7897 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 18 | Xây hố ga gạch không nung VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45 | m3 |
| 19 | Trát thành ga dày TB 1.5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 175,63 | m2 |
| 20 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,56 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4526 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,37 | m3 |
| 23 | Bê tông cống dẫn M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,61 | m3 |
| 24 | Cốt thép cống dẫn, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0786 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cống dẫn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,65 | m3 |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Bóng cao áp Led 80W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | 1 cần đèn |
| 3 | Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Φ =6 - 50mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,434 | 100m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt cần đèn, dây cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| P | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, CỘT ĐÔI (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0436 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả hố đào móng, k95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,02 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0173 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Nhổ và di chuyển cột điện vào vị trí mới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | 1 bộ |
| Q | DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Đào mương đặt ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1356 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt đường ống cấp nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,05 | 100 m |
| 3 | Đắp lấp hố đào mương đặt ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 122,21 | m3 |
| R | DI CHUYỂN CÂY (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG) | |||
| 1 | Cắt gọn cây trước khi đánh bầu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cây |
| 2 | Đánh bầu cây kích thước bầu 0.6x0.6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cây |
| 3 | Đào hố trồng cây, hố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | hố |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cây |
| S | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HỎNG LOẠI 1 (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,307 | 10m |
| 2 | Phá kết cấu mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,47 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm sau lu lèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1122 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6234 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,47 | m3 |
| 7 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1247 | 100m3 |
| T | NỀN + MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Phá kết cấu mặt đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 126,39 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3452 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4206 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn nền đường đã cày xới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4206 | 100m2 |
| 5 | Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2639 | 100m3 |
| 7 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,5474 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,5474 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6598 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6598 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 129,47 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1859 | 100m2 |
| 13 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1546 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,877 | 10m |
| 15 | Matit chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | m3 |
| 16 | Gỗ đệm khe dãn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,21 | m3 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7335 | 100m2 |
| U | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6624 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6624 | 100m2 |
| V | AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,99 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang vuông cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột biển báo D90, L=3.1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,375 | m3 |
| 7 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4875 | 1m3 |
| 8 | Đắp trả hố đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,113 | m3 |
| W | MẶT ĐƯỜNG (NGÕ 29) | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,6105 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,6105 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2061 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,2061 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3884 | 100m2 |
| X | VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (NGÕ 29) | |||
| 1 | Lớp BTN C12.5 dày TB 7cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3415 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3415 | 100m2 |
| Y | AN TOÀN GIAO THÔNG (NGÕ 29) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,63 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,11 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang vuông cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cột biển báo D90, L=3.1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cột biển báo D90, L=4.0m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,625 | m3 |
| 10 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8125 | 1m3 |
| 11 | Đắp trả hố đào móng cột biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,188 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi