Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906658-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220894621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 là 11,4 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:36:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,846,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Đặng Tiến Đông và đường Phan Bội Châu thuộc tổ dân phố 7, phường Tây Sơn
27 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021 chuyển nguồn sang năm 2022 là 11,4 tỷ đồng. Số vốn còn thiếu bố trí trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH dịch vụ xây dựng và thương mại Xuân Hằng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Phường Tây Sơn, Thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
- Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Tây Sơn; Địa chỉ: Phường Tây Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Cắt mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,5310m
2Phá kết cấu mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,16m3
3Đào khuôn đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7755100m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm sau lu lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7755100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3081100m2
6Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT86,16m3
7Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8616100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8616100m3
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,923100m2
2Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,923100m2
C NỀN + MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Đào đất KTH, đào cấp - đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,3052100m3
2Đào nền, đào khuôn đường, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,5533100m3
3Đào rãnh, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,0078100m3
4Đắp mang rãnh, K95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7675100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4713100m3
6Cày xới nền đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6569100m2
7Lu lèn nền đường đã cày xớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,6569100m2
8Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,305100m3
9Vận chuyển C3 đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,4572100m3
10Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59,871100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,871100m2
12Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9418100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9418100m2
14Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT239,93m3
15Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1382100m2
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,7456100m2
17Lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4622100m3
18Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,0910m
19Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,39m3
20Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,15m3
21Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1077100m2
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6172100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6172100m2
3Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT30,27m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,1m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,72m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT108m2
4Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
5Cột biển báo D90, L=3.1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
6Lắp đặt cột và biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
7Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,25m3
8Đào móng cột biển báo, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3251m3
9Đắp trả hố đào móng cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,075m3
F PHÁ DỠ VỈA HÈ HIỆN CÓ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Tháo dỡ gạch lát hè hiện có, xếp gọn để tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.971,94m2
2Phá BTXM hè, bó vỉa hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT159,69m3
3Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5969100m3
4Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5969100m3
G BÓ VỈA THÔNG THƯỜNG BTXM M250 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT58,7m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,1886100m2
3Lắp đặt bó vỉa các loại, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.040,75m
H BÓ VỈA HÀM ẾCH BTCT M250 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,92m3
2Cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1567tấn
3Ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,352100m2
4Lắp đặt bó vỉa các loại, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
5Bê tông viên chèn đáy hàm ếch M150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,49m3
6Ván khuôn viên chèn đáy hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1304100m2
7Lắp đặt viên BTXM chèn đáy hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
8Gia công Song chán rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1615tấn
9Sơn chống rỉ lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,281m2
10Lắp lưới chắn rácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,64m2
I ĐAN RÃNH, MÓNG BÓ VỈA ĐAN RÃNH (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,75m3
2Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5404100m2
3Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,33m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9158100m2
5Đa dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,02m3
J BỒN CÂY (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Xây bồn cây gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,25m3
2Trát VXM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,69m2
3Bê tông móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,22m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2635100m2
K BÓ HÈ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,44m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0696100m2
3Xây bó hè gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,41m3
L KẾT CẤU VỈA HÈ (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Lát hè gạch Block tự chènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.260,29m2
2Cát đệm dày 2cm - Cát xâyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT84,64m3
3Bê tông nền hè dày 7cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT254,65m3
4Đá mạt đệm dày 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT109,14m3
M CỐNG HỘP BXH=(0.6x0.6)m VÍ TRÍ QUA ĐƯỜNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông ống cống M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT78,1m3
2Cốt thép ống cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,0133tấn
3Ván khuôn ống cống ( Luân chuyển 50%)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,5076100m2
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2741 đoạn ống
5Mối nối cống VXM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT272mối nối
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37m3
7Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,822100m2
8Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,66m3
9Cắt mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,5610m
10Phá kết cấu mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56,16m3
11Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5616100m3
12Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5616100m3
13Hoàn trả mặt đường đào cống M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,16m3
N RÃNH XÂY GẠCH B600 (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT79,95m3
2Cốt thép tấm nắp, Đk Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2462tấn
3Ván khuôn tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1719100m2
4Lắp đặt tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.6451cấu kiện
5Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,89m3
6Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,008tấn
7Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,2365100m2
8Xây rãnh gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT286,54m3
9Trát lòng trong VXM M75 dày 1.5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.302,45m2
10Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT152,95m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,467100m2
12Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT101,97m3
13Nắp ga gang đúc B125, D90cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
14Bê tông xà mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
15Cốt thép xà mố, Đk Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8844tấn
16Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7897100m2
17Lắp đặt xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT46cái
18Xây hố ga gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m3
19Trát thành ga dày TB 1.5cm, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT175,63m2
20Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,56m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4526100m2
22Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,37m3
23Bê tông cống dẫn M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,61m3
24Cốt thép cống dẫn, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0786tấn
25Ván khuôn cống dẫnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,156100m2
26Lắp đặt cống dẫnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT131cấu kiện
27Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,65m3
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,013100m2
29Đá dăm đệmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,65m3
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Bóng cao áp Led 80WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71 cần đèn
3Kéo dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Φ =6 - 50mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,434100m
4Phụ kiện lắp đặt cần đèn, dây cápTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
P DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN, CỘT ĐÔI (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Đào móng cột điện, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0436100m3
2Đắp trả hố đào móng, k95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0212100m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,22m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,02m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0173tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0624100m2
7Nhổ và di chuyển cột điện vào vị trí mớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cột
8Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21 bộ
Q DI CHUYỂN ĐƯỜNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Đào mương đặt ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1356100m3
2Lắp đặt đường ống cấp nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,05100 m
3Đắp lấp hố đào mương đặt ốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT122,21m3
R DI CHUYỂN CÂY (ĐƯỜNG ĐẶNG TIẾN ĐÔNG)
1Cắt gọn cây trước khi đánh bầuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cây
2Đánh bầu cây kích thước bầu 0.6x0.6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cây
3Đào hố trồng cây, hố Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24hố
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cây
S SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HỎNG LOẠI 1 (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU)
1Cắt mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,30710m
2Phá kết cấu mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,47m3
3Đào khuôn đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1122100m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm sau lu lènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1122100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6234100m2
6Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,47m3
7Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1247100m3
8Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1247100m3
T NỀN + MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU)
1Phá kết cấu mặt đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT126,39m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3452100m3
3Cày xới nền đường hiện cóTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4206100m2
4Lu lèn nền đường đã cày xớiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4206100m2
5Xúc KL phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2639100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2639100m3
7Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,5474100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,5474100m2
9Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6598100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,6598100m2
11Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT129,47m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,1859100m2
13Lớp cấp phối đá dăm loại 2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1546100m3
14Cắt khe mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,87710m
15Matit chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,12m3
16Gỗ đệm khe dãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,21m3
17Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7335100m2
U VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU)
1Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6624100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6624100m2
V AN TOÀN GIAO THÔNG (ĐƯỜNG PHAN BỘI CHÂU)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,99m2
2Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Biển báo phản quang vuông cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
4Cột biển báo D90, L=3.1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
5Lắp đặt cột và biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
6Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,375m3
7Đào móng cột biển báo, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,48751m3
8Đắp trả hố đào móng cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,113m3
W MẶT ĐƯỜNG (NGÕ 29)
1Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6105100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6105100m2
3Bù vênh đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2061100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,2061100m2
5Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh rộng 1.0m loại 50kN/mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3884100m2
X VUỐT NỐI ĐƯỜNG GIAO (NGÕ 29)
1Lớp BTN C12.5 dày TB 7cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3415100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3415100m2
Y AN TOÀN GIAO THÔNG (NGÕ 29)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT116,89m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,63m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng ( Hệ số sơn lót = 1, hệ số định mức = 2)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,11m2
4Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
5Biển báo phản quang vuông cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
6Cột biển báo D90, L=3.1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
7Cột biển báo D90, L=4.0mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
8Lắp đặt cột và biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
9Bê tông móng M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,625m3
10Đào móng cột biển báo, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,81251m3
11Đắp trả hố đào móng cột biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,188m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy nén khí Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->