Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902904-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
Số hiệu KHLCNT 20228001208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:33:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,603,427,208 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (chiều dài toàn cầu tối thiểu 21m) và có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên này phải thực hiện các kết cấu chính của cầu như mố, trụ, bản mặt cầu (nội dung này thể hiện trong thỏa thuận liên danh)1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=1,2m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất >=50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng làm việc>=16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu, máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tân Thành Kon Tum; + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Viết Vịnh; + Tư vấn lập E-HSMT (HSYC), đánh giá E-HSDT (HSĐX): Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ KonTum, địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, khu quy hoạch nhà máy bia, thành phố Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT (HSYC), thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường KonTum, địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum , địa chỉ: Số 39 đường Nguyễn Trãi, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mố cầu
1Đào móng mố cầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,681100m3
2Phá đá hố móng mố cầu, đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
3Khoan lỗ f40mm đế cắm thép D32, cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
4Bơm SiKa 731 chèn thép neo Fi 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V130kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,702tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,97tấn
8Đổ bê tông móng, mố cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,98m3
9Đổ bê tông thân mố cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,42m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,995tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,281tấn
14Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V57,35m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
18Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
B Trụ cầu
1Đào móng trụ cầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
2Phá đá hố móng trụ cầu, đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
3Khoan lỗ f42mm đế cắm thép D32 bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m
4Bơm SiKa731 chèn thép neo, cần neo thép Fi 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,5kg
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,353tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,529tấn
8Đổ bê tông móng trụ cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,18m3
9Đổ bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,79m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
11Đổ bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,43m3
C Gia cố đoạn đường vuốt nối mố cầu tràn
1Đào móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m3
2Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
3Bê tông lót móng chân khay, mái ta luy đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,888m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V101,09m3
5Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,03m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m3
8Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,147m3
9Thi công khe dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
10Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
12Sản xuất và lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
13Sản xuất và lắp đặt biển báo tên cầu trànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D Công tác phục vụ thi công
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V32rọ
2Đào kênh mương dẫn dòng , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
3Thi công và phá dỡ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
E Đường hai đầu cầu
1Đào nền và khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,268100m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m3
3Đào bóc hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,7861100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,562100m3
5Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m3
7Rải bạt ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,602100m2
8Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V118,83m3
9Thi công khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V114,95m
10Thi công khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m
11Đào móng gia cố cống D150, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
14Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,83m3
15Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76m3
16Đào móng cống 60x80cm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,386100m3
17Thi công lớp đá đệm móng cống 60x80cm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,27m3
18Đổ bê tông móng cống 60x80cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
19Đổ bê tông tường cống 60x80cm đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
20Đổ bê tông xà dầm , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
21Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép , đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m3
25Đào móng chân khay, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,641100m3
26Bê tông lót chân khay, mái ta luy đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V69,561m3
27Đổ bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V233,016m3
28Láng vữa xi măng rãnh thoát nước M25 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V127,41m2
29Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V102,32m3
30Đổ bê tông gia cố rãnh dọc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,796m3
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V23,967m2
32Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V601 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (chiều dài toàn cầu tối thiểu 21m) và có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên này phải thực hiện các kết cấu chính của cầu như mố, trụ, bản mặt cầu (nội dung này thể hiện trong thỏa thuận liên danh)1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=1,2m31
2 Máy ủi Công suất >=110CV1
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng >=7T2
4 Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T1
5 Máy lu rung Trọng lượng khi rung >=25T1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng>=10T1
7 Máy rải Năng suất >=50m3/h1
8 Máy lu bánh hơi Trọng lượng làm việc>=16T1
9 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật1
10 Cần cẩu, máy cẩu Tải trọng nâng >=16T1
11 Biến thế hàn xoay chiều Công suất >=23kW1
12 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng >=250 lít2
13 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW4
14 Máy đầm bàn Công suất >=1,0kW4
15 Máy hàn Công suất >=23kW2
16 Máy nén khí Công suất >=600m3/h1
17 Máy cắt uốn 5kW Công suất >=5kW2
18 Máy khoan đá Đảm bảo kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->