Gói thầu: Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:33:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,603,427,208 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (chiều dài toàn cầu tối thiểu 21m) và có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên này phải thực hiện các kết cấu chính của cầu như mố, trụ, bản mặt cầu (nội dung này thể hiện trong thỏa thuận liên danh)1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=1,2m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc>=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu, máy cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp dự án: Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum Đầu tư xây dựng Cầu tràn dân sinh trên địa bàn xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu ngân sách thành phố năm 2021, nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn Chương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mố cầu | |||
| 1 | Đào móng mố cầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,681 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng mố cầu, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100m3 |
| 3 | Khoan lỗ f40mm đế cắm thép D32, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 4 | Bơm SiKa 731 chèn thép neo Fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng mố, mũ mố cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,97 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, mố cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,98 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thân mố cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,281 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| B | Trụ cầu | |||
| 1 | Đào móng trụ cầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Phá đá hố móng trụ cầu, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Khoan lỗ f42mm đế cắm thép D32 bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m |
| 4 | Bơm SiKa731 chèn thép neo, cần neo thép Fi 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,529 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,18 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,79 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | m3 |
| C | Gia cố đoạn đường vuốt nối mố cầu tràn | |||
| 1 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m3 |
| 2 | Phá đá kênh mương, nền đường, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chân khay, mái ta luy đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,09 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,03 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,147 | m3 |
| 9 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tên cầu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Công tác phục vụ thi công | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | rọ |
| 2 | Đào kênh mương dẫn dòng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 3 | Thi công và phá dỡ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| E | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền và khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,268 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7861 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,562 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,602 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,83 | m3 |
| 9 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m |
| 10 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m |
| 11 | Đào móng gia cố cống D150, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,83 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m3 |
| 16 | Đào móng cống 60x80cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng cống 60x80cm, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng cống 60x80cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông tường cống 60x80cm đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 25 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,641 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót chân khay, mái ta luy đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,561 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng chân khay, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,016 | m3 |
| 28 | Láng vữa xi măng rãnh thoát nước M25 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,41 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông gia cố mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,32 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông gia cố rãnh dọc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa làm khe mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,967 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.905E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu bê tông cốt thép (chiều dài toàn cầu tối thiểu 21m) và có kết cấu mặt đường bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm.- Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên này phải thực hiện các kết cấu chính của cầu như mố, trụ, bản mặt cầu (nội dung này thể hiện trong thỏa thuận liên danh)1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...;+ Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ, và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật 01 công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc an toàn lao động . Có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=1,2m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng >=7T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép hoặc máy lu rung | Trọng lượng hoặc tải trọng khi rung >=16T | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng lượng khi rung >=25T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng>=10T | 1 |
| 7 | Máy rải | Năng suất >=50m3/h | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Trọng lượng làm việc>=16T | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 10 | Cần cẩu, máy cẩu | Tải trọng nâng >=16T | 1 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất >=23kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích thùng >=250 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 4 |
| 14 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0kW | 4 |
| 15 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 2 |
| 16 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 17 | Máy cắt uốn 5kW | Công suất >=5kW | 2 |
| 18 | Máy khoan đá | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi