Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220901267-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A
Số hiệu KHLCNT 20220900457
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 11:25:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,977,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.084.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.168.214 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thực hiện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Không yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế thi công và dự toán: Công Ty Tnhh Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Gia Hòa. + Tư vấn thẩm tra TKKT , TK bản vẽ TC: Công Ty Tnhh Tư Vấn Thiết Kế Sài Gòn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quang Trung. Địa chỉ: 60/15 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân, Địa chỉ: E3/85H Quốc Lộ 50, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung , địa chỉ: 256/5 Pasteur, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, số 66-68 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 9360.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ, Số 97 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ, Số 97 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 10,64
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 6
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 5
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như gương, vòi,... Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 6
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 3,406
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 42,9
8 Phá lớp vữa trát tường để tô lại Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 85,8
9 Tháo dỡ trần cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 53,76
10 Phá dỡ nền gạch cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
11 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 1,344
12 Phá dỡ đan bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 0,36
13 Cạo lớp sơn cũ trên cửa sắt Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 2,88
14 Bốc xếp các loại phế thải Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 11,933
15 Vận chuyển kính các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 11,933
16 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 11,933
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 11,933
18 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 11,933
19 Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa mác 75 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 85,8
20 Ốp tường bằng gạch 60x60cm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 87,56
21 Quét sika latex chống thấm sàn Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 35,82
22 Láng tạo dốc sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
23 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
24 Trộn sika latex vào vữa để tăng cường chống thấm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
25 Lát gạch gạch mờ 60x60cm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
26 Làm vách compact dày 18mm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 37,667
27 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương thả 60x60cm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 53,76
28 Lắp dựng cửa khung nhôm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 3,96
29 Sơn cửa sắt 3 nước Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 2,88
30 Sản xuất khung bàn lavabo inox 304 Mục 2 – Chương V của E-HSMT tấn 0,183
31 Lắp đặt khung bàn lavabo Mục 2 – Chương V của E-HSMT tấn 0,067
32 Công tác lắp đá bàn lavabo Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 3,414
33 Lắp đặt quạt đảo trần Mục 2 – Chương V của E-HSMT cái 2
34 Lắp đặt đèn led panel 600x600 Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 4
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 Mục 2 – Chương V của E-HSMT cái 2
36 Lắp đặt CB chống giật 2Px20A-30mA Mục 2 – Chương V của E-HSMT cái 2
37 Lắp đặt hộp nối công tắc, CB Mục 2 – Chương V của E-HSMT hộp 4
38 Lắp đặt cáp CV- 1x1,5mm2 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m 50
39 Lắp đặt cáp CV- 1x2,5mm2 Mục 2 – Chương V của E-HSMT m 50
40 Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk ống =25mm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m 30
41 Chi phí lắp đặt phụ kiện điện Mục 2 – Chương V của E-HSMT 1
42 Lắp đặt lavabo loại âm bàn Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 5
43 Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 6
44 Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 4
45 Lắp đặt vòi sen lạnh Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 2
46 Lắp đặt vòi cảm ứng lavabo dùng pin Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 5
47 Lắp đặt bộ xả tiểu nam loại cảm ứng dùng pin Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 4
48 Lắp đặt vòi rửa gắn tường loại tháo đầu xoay Mục 2 – Chương V của E-HSMT Bộ 2
49 Lắp đặt phễu thu sàn ( lỗ D90 ) bằng inox Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 4
50 Lắp kính soi dày 5mm Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 3,816
51 Lắp đặt móc treo quần áo bằng inox Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 2
52 Lắp đặt hộp xà bông Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 3
53 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 6
54 Lắp đặt máy sấy tay Mục 2 – Chương V của E-HSMT bộ 2
55 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 6
56 Lắp đặt van khóa D27 Mục 2 – Chương V của E-HSMT Cái 2
57 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D21 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,16
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D27 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,3
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,04
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,08
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,16
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC-D114 Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m 0,12
63 Chi phí lắp đặt phụ kiện nước Mục 2 – Chương V của E-HSMT 1
64 Chi phí công thông nghẹt hệ thống thoát nước cũ Mục 2 – Chương V của E-HSMT lần 1
65 Chi phí chống thấm tường, mái Mục 2 – Chương V của E-HSMT lần 1
66 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát Mục 2 – Chương V của E-HSMT m3 7,027
67 Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại Mục 2 – Chương V của E-HSMT 10m2 12,144
68 Bốc xếp và vận chuyển lên đá Mục 2 – Chương V của E-HSMT 10m2 0,351
69 Bốc xếp và vận chuyển lên cao vách, trần Mục 2 – Chương V của E-HSMT 100m2 0,659
70 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Mục 2 – Chương V của E-HSMT tấn 1,55
71 Công vệ sinh trả lại hiện trạng ban đầu Mục 2 – Chương V của E-HSMT m2 26,88
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.084.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.168.214 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên.55
2 Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng.53
3 Công nhân thực hiện 7 Không yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->