Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900457 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:25:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,977,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.084.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.168.214 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh tầng 3 của khu A 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, số 66-68 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 9360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ, Số 97 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ, Số 97 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa cũ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 10,64 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như gương, vòi,... | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 3,406 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 42,9 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường để tô lại | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 85,8 | |
| 9 | Tháo dỡ trần cũ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 53,76 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 | |
| 11 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng cũ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 1,344 | |
| 12 | Phá dỡ đan bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 0,36 | |
| 13 | Cạo lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 2,88 | |
| 14 | Bốc xếp các loại phế thải | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 11,933 | |
| 15 | Vận chuyển kính các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 11,933 | |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 11,933 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 11,933 | |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 11,933 | |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa mác 75 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 85,8 | |
| 20 | Ốp tường bằng gạch 60x60cm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 87,56 | |
| 21 | Quét sika latex chống thấm sàn | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 35,82 | |
| 22 | Láng tạo dốc sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 | |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa mác 75 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 | |
| 24 | Trộn sika latex vào vữa để tăng cường chống thấm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 | |
| 25 | Lát gạch gạch mờ 60x60cm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 | |
| 26 | Làm vách compact dày 18mm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 37,667 | |
| 27 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương thả 60x60cm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 53,76 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 3,96 | |
| 29 | Sơn cửa sắt 3 nước | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 2,88 | |
| 30 | Sản xuất khung bàn lavabo inox 304 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | tấn | 0,183 | |
| 31 | Lắp đặt khung bàn lavabo | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | tấn | 0,067 | |
| 32 | Công tác lắp đá bàn lavabo | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 3,414 | |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt 2 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt CB chống giật 2Px20A-30mA | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 37 | Lắp đặt hộp nối công tắc, CB | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | hộp | 4 | |
| 38 | Lắp đặt cáp CV- 1x1,5mm2 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 39 | Lắp đặt cáp CV- 1x2,5mm2 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đk ống =25mm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 41 | Chi phí lắp đặt phụ kiện điện | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | lô | 1 | |
| 42 | Lắp đặt lavabo loại âm bàn | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 43 | Lắp đặt xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấn | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tường | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 45 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 46 | Lắp đặt vòi cảm ứng lavabo dùng pin | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 5 | |
| 47 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam loại cảm ứng dùng pin | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường loại tháo đầu xoay | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn ( lỗ D90 ) bằng inox | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 4 | |
| 50 | Lắp kính soi dày 5mm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 3,816 | |
| 51 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inox | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 52 | Lắp đặt hộp xà bông | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 54 | Lắp đặt máy sấy tay | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 55 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 6 | |
| 56 | Lắp đặt van khóa D27 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D21 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D27 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,3 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,04 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D60 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,08 | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,16 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D114 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m | 0,12 | |
| 63 | Chi phí lắp đặt phụ kiện nước | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | lô | 1 | |
| 64 | Chi phí công thông nghẹt hệ thống thoát nước cũ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | lần | 1 | |
| 65 | Chi phí chống thấm tường, mái | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | lần | 1 | |
| 66 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 7,027 | |
| 67 | Bốc xếp và vận chuyển lên gạch ốp, lát các loại | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 10m2 | 12,144 | |
| 68 | Bốc xếp và vận chuyển lên đá | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 10m2 | 0,351 | |
| 69 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vách, trần | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,659 | |
| 70 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | tấn | 1,55 | |
| 71 | Công vệ sinh trả lại hiện trạng ban đầu | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 26,88 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.084.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 634.168.214 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thực hiện | 7 | Không yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi