Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220885750-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hòa xá
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220880303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:32:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 810,051,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tham gia giao thông tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hòa xá
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Hạng mục phụ trợ chợ Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 729/QĐ-UBND ngày 27/7/2022 của UBND huyện Ứng Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa xá , địa chỉ: Xóm Mới xã Hòa xá, Huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xá; Đ/C: xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; + Tư vấn định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSYC CHCT, đánh giá E-HSĐX: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; + Đơn vị thẩm định E-HSYC CHCT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh.


- Bên mời thầu: UBND xã Hòa xá , địa chỉ: Xóm Mới xã Hòa xá, Huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xá; Đ/C: xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSĐX”.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Xá; Đ/C: xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa/ Địa chỉ: thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ TRƯNG BÀY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0988100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,471m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0823100m3
5Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0823100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3051m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2691100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0604tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4617tấn
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1478100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0187tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1242tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8131m3
15Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7399100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6156tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3988m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2095100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0886tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2405tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4882m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3542m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0562100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9859m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,8663m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,2713m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,39m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,95m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,22m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,929m
33Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,316m
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật249,8313m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,8663m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9488m3
37Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,872m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,163m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ ND- XF 55 dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kin long, bản lề 3d, khóa đa điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
40Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ ND- XF 93 dày 1,4mm, kính dán 2 lớp 6,38mm, phụ kiện Kin long, bản lề 3d, khóa đa điểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
41Sản xuất cửa xếp ( Bao gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2 cấu kiện
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0355tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2144m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,04m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5794m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5794m2
50Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
51Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1207tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,4264m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5076100m2
54Tôn ốp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,346md
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
57Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
58Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt hộp automat phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Mua đế chôn âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
63Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122m
71Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158m
72Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
B CẦU CHỢ BÁN ĐỘNG VẬT SỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,524m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1056100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,028m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,056m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,056m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1648100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4581m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
11Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2966tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4898tấn
13Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5256tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2966tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4898tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5256tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,4313m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1254100m2
19Máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,01md
20Tôn úp nóc, úp cạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,068md
21Bê tông sân mác 200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9056m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2466m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2854m3
24Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,207m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,32m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0748m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Đai giữ ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
30Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôi 10A/250VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
39Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
40Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
C NHÀ CẦU CHỢ CHỈNH (BỔ SUNG HẠNG MỤC)
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
2Gia công xà gồ thép, thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8183tấn
3Cáp mạ kẽm D10 vỏ bọc nhựa, bao gồm cả phụ kiện kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65md
4Cáp mạ kẽm D12 vỏ bọc nhựa, bao gồm cả phụ kiện kèm theoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5md
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Móc treo quạt trần fi14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp automat 600x400x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
20Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật631m
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Dây đai lá thép mạ kẽm giữ ống nhựa vào cột sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9103100m2
25Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
28Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
30Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
33Hộp nối 3,4 ngãChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
34Hộp kiểm tra điện tửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9301m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,184m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2184100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0984tấn
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,456m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,456m2
41Lát đá mặt bàn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
42Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4md
D PHỤ TRỢ KHÁC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5952m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1274100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1912m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1912m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4085m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4828m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7353m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0751100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0821tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8263m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5134m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8063m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2892m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0309tấn
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,3047m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,2204m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,5251m2
21Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9355m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9355m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9355m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,261m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9206m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,46m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0547tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0412100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7315m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
31Rổ chắn rác Inox D250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ cần đèn
33Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
34Lắp xàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
37Cắt đường bê tông chôn ống nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,810m
38Lắp VXM M125 sau khi đặt ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14md
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
44Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
45Lắp đặt cút ren trong PPR 20x1/2 bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
46Vòi nước tay gạt bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.216E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác + Nếu công trình đang triển khai thi công thì nhà thầu phải hoàn thành được ít nhất 80% khối lượng trở lên của hợp đồng đó và được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ với phần trăm khối lượng công việc nêu trên.+ Nếu hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư (Tài liệu chứng minh của Nhà thầu phải được thể hiện bằng bản sao có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 568.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.136.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Là kỹ sư xây dựng dân dụng.+Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có)- Tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật 3 + 01 kỹ sư xây dựng dân dụng+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư kinh tếĐã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư bảo hộ an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng). (Nếu là kỹ sư xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động)Đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng (Có tài liệu chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa tham gia giao thông tối đa 5 tấn Có đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->