Gói thầu: Sửa chữa các khu vực: Sân bóng chuyền phía sau khu D; cửa sắt cửa sổ khu vực cầu thang đầu hồi dãy A,C,D; nền cổng trường trước và sau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các khu vực: Sân bóng chuyền phía sau khu D; cửa sắt cửa sổ khu vực cầu thang đầu hồi dãy A,C,D; nền cổng trường trước và sau |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:19:00 đến ngày 2022-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,427,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.399.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.798.718 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa các khu vực: Sân bóng chuyền phía sau khu D; cửa sắt cửa sổ khu vực cầu thang đầu hồi dãy A,C,D; nền cổng trường trước và sau 20220900457 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Quy định chi tiết tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Hồ Chí Minh, số 66-68 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3822 9360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, Số 13 Đường số 13, Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ, Số 13 Đường số 13, Long Thạnh Mỹ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt rễ cây xanh | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 1 cây/ lần | 6 | |
| 2 | Đầm đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,239 | |
| 3 | Đào móng gạch bó nền sân bóng chuyền | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 9,792 | |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 2,448 | |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 3,672 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 3,672 | |
| 7 | Bốc xếp đất | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 6,12 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m3 | 6,12 | |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 2,267 | |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 29,7 | |
| 11 | Xoa mặt nền + Lăn nhám | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 220 | |
| 12 | Cắt ron mặt sân | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 10m | 6,4 | |
| 13 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 18,96 | |
| 14 | Sơn đường viền nền sân rộng 5cm | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m | 81 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,363 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa sắt | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 21,6 | |
| 17 | Cạo xủi lớp sơn tường gờ cửa sổ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 71,024 | |
| 18 | Cạo xủi lớp sơn cũ trên cửa sắt | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 93,6 | |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 21,6 | |
| 20 | Gia công cửa sổ sắt kính | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 21,6 | |
| 21 | Bả matit vào tường gờ cửa sổ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 71,024 | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 71,024 | |
| 23 | Sơn dầu cửa sắt 3 nước | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 136,8 | |
| 24 | Vô dẩu mỡ bản lề cửa + Vệ sinh kính trả lại hiện trạng ban đầu | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | dãy | 3 | |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 18,186 | |
| 26 | Lu lèn nền đường | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,212 | |
| 27 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,212 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 18,186 | |
| 29 | Xoa mặt nền + Lăn tạo nhám | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 121,24 | |
| 30 | Cắt ron mặt sân | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 10m | 3,031 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,182 | |
| 32 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 5,218 | |
| 33 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,897 | |
| 34 | Lu lèn mặt đường cũ đã cày phá | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,331 | |
| 35 | Rải ni lông chống mất nước bê tông | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m2 | 1,331 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m3 | 19,97 | |
| 37 | Xoa mặt nền + Lăn tạo nhám | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | m2 | 133,13 | |
| 38 | Cắt ron mặt sân | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 10m | 3,328 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mục 2 – Chương V của E-HSMT | 100m3 | 0,051 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.399.359 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 494.798.718 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | - Trình độ tối thiểu tốt nghiệp cao đẳng trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân thực hiện | 7 | Không yêu cầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi