Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 13:37:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,553,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.829755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.590.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 14-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trần Quốc Toản 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,982 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,027 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,154 | 100m3 |
| 4 | CC đất đôn nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 177,84 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,805 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,534 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,978 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,195 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,428 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,36 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,387 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,968 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,89 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,561 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,291 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,652 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,73 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,64 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cộtn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,082 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,321 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,84 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,46 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,266 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,237 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,286 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,021 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,443 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,954 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,319 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,351 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,46 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,325 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,789 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,195 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,113 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,428 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,692 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,42 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,237 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,686 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m3 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,54 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,319 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 678,674 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,132 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.224,577 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 477,9 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 470 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.076,6 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.224,577 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 976,806 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.546,6 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 493,8 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.771,177 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.470,606 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 306,284 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 306,284 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,082 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,07 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900,346 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,075 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,937 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,56 | m |
| 87 | Kẻ joint tường âm 20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 88 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,76 | m2 |
| 89 | CCLD vách ngăn tiểu tấm compact + phụ kiện Inox 304 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 90 | Đắp vữa XM nổi cột hộp gen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,51 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,557 | m2 |
| 93 | CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 94 | CCLD khung nhôm, vách kính cường lực dày 8ly | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 95 | CCLD lam nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,89 | m2 |
| 96 | CCLD chữ inox mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 97 | CCLD lan can tay vịn inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,96 | m2 |
| 98 | CCLD lan can tay vịn cầu thang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,686 | m2 |
| 99 | CCLD nẹp nhôm khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 100 | CCLD thang thăm mái + nắp mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 438,134 | 1m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 257,267 | m2 |
| 103 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,624 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt MCCB 3P-80A - Icu = 18KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 3P-40A - Icu = 18KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P-25A - Icu = 6KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, 30mA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt CB 1P -10A, Icu = 6KA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 2x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 1x18W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn LED Tube 0,6m - 1x9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 1,4m - 60W (bao gồm bộ điều khiển) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 850 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100 m |
| 126 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt nạ + box âm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 9 Modul | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x220 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 100W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 134 | Lắp lavabo học sinh 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt giáo viên 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 140 | CCLD bộ 02 lavabo mặt bàn đá granite đen + chân inox + tủ gỗ MDF + gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa tổng - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Vật tư phụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| B | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 4 | CC đất đôn nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,696 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,45 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,893 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,688 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,936 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,246 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,144 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,749 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,203 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,254 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,195 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,014 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,24 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,8 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,52 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,84 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79,54 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,38 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,292 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,2 | m |
| 55 | CCLD lan can tay vịn inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 56 | CCLD nẹp nhôm khe co giãn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.238,87 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.682,036 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.618,548 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 759,775 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kính bị nứt, bể | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,056 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,62 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.857,418 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.682,036 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.618,548 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.238,87 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.682,036 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 759,775 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,36 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,056 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 325,416 | m2 |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-5A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 90W+ dimmer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn 2x40W/1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn 1x40W/1200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn lon 28W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | bộ |
| 31 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 32 | CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 1000, ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 33 | CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 700, ổ khóa tay nắm tròn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Phụ kiện và vật tư phụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,63 | m3 |
| 2 | Kẻ jiont nền sân 2x2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,375 | 1m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,304 | 100m3 |
| 7 | CCLD gạch làm dấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375 | viên |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Máy bơm 2HP | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110 | cái |
| 12 | CCLD cầu chắn rác inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | 1m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 20 | CCLD gạch đánh dấu đường ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | viên |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,006 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Làm tầng lọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 32 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,391 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,111 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,16 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 42 | Làm tầng lọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,448 | 100m3 |
| 44 | CCLD cống BTCT B400 L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,4 | 1m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,64 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,112 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,012 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.829755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.590.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Ván khuôn | Không yêu cầu (m2) | 1000 |
| 14 | Giàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo (bộ) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi