Gói thầu: Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892783-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220892448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 13:37:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,553,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.829755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965951E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.590.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 (Xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An; Địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tiến Hoàng; Địa chỉ: Lầu 1, số 358A/8, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC 02 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế4,982100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,027100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,154100m3
4CC đất đôn nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế177,84m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,805100m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,534100m2
7Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,978m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,124100m2
9Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế65,195m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,428100m2
11Bê tông cột, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,36m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,387m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,968100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,89100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,561100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,291m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,652m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,73m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,64100m2
20Bê tông cộtn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,082m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,67100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,321m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,84100m2
24Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế97,46m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,252100m2
26Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,732m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,266m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,504m3
31Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,237m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,276tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,286tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,761tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,021tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,443tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,954tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,592tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,319tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,343tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,351tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,46tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,387tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,071tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,077tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế188,325m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,789m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,195m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,113m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,428m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,728m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,692m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,42m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,237m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,686m3
62Bê tông sản xuất và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,4m3
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế204,54m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,319m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế678,674m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế298,132m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.224,577m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế477,9m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế470m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,9m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.076,6m2
72Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.224,577m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V và bản vẽ thiết kế976,806m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.546,6m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế493,8m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.771,177m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.470,606m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế306,284m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế306,284m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,082m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,07m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế900,346m2
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,96m2
84Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,075m2
85Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,937m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế208,56m
87Kẻ joint tường âm 20Theo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
88Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,76m2
89CCLD vách ngăn tiểu tấm compact + phụ kiện Inox 304Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m2
90Đắp vữa XM nổi cột hộp genTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
91Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế125,51m2
92Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế93,557m2
93CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,4m2
94CCLD khung nhôm, vách kính cường lực dày 8lyTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,8m2
95CCLD lam nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,89m2
96CCLD chữ inox mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
97CCLD lan can tay vịn inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,96m2
98CCLD lan can tay vịn cầu thangTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,686m2
99CCLD nẹp nhôm khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
100CCLD thang thăm mái + nắp máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế438,1341m2
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V và bản vẽ thiết kế257,267m2
103Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,802tấn
104Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,802tấn
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,624100m2
106Lắp đặt MCCB 3P-80A - Icu = 18KATheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
107Lắp đặt MCCB 3P-40A - Icu = 18KATheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
108Lắp đặt MCB 2P-25A - Icu = 6KATheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
109Lắp đặt RCBO 2P-25A, 30mATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
110Lắp đặt CB 2P - 20A - Icu = 6KATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
111Lắp đặt CB 1P - 16A - Icu = 6KATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
112Lắp đặt CB 1P -10A, Icu = 6KATheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
113Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 2x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế64bộ
114Lắp đặt đèn LED Tube 1,2m - 1x18WTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
115Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT D90Theo chương V và bản vẽ thiết kế17bộ
116Lắp đặt đèn LED Tube 0,6m - 1x9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
117Lắp đặt ổ cắm baTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
118Lắp đặt quạt trần 1,4m - 60W (bao gồm bộ điều khiển)Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
119Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế850m
120Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế550m
121Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
122Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế750m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế430m
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 50/40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1100 m
126Phụ kiện và vật tư phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
127Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
128Lắp đặt mặt nạ + box âmTheo chương V và bản vẽ thiết kế25hộp
129Lắp đặt tủ điện phòng loại 9 ModulTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
130Lắp đặt tủ điện tổng, KT 600x400x220Theo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
131Lắp đặt đèn pha LED ngoài trời 100WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
132Lắp đặt xí bệt học sinhTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
134Lắp lavabo học sinh 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
135Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
136Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
137Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
138Lắp đặt xí bệt giáo viênTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
139Lắp đặt vòi rửa xí bệt giáo viên 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
140CCLD bộ 02 lavabo mặt bàn đá granite đen + chân inox + tủ gỗ MDF + gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
141Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
143Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
144Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
145Lắp đặt van khóa tổng - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,12100m
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế86cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế64cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5100m
152Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
155Vật tư phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
B HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,107100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m3
4CC đất đôn nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,696m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,144100m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,648m3
8Ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,45m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,064100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,32m3
12Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,893m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,061100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,688100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,936m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,912m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,222100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,112m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,456m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,246100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,144m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,749m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,137tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,028tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,015tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,106tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,203tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,008tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,048tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,254tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,195m3
38Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,669m3
39Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,014m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,055m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,84m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,24m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế184,8m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,52m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,3m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế47,84m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế79,54m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,38m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,36m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,36m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,292m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,76m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,52m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2m
55CCLD lan can tay vịn inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2m2
56CCLD nẹp nhôm khe co giãnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
C KHỐI PHÒNG HỌC 03 TẦNG CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.238,87m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.682,036m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.618,548m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế759,775m2
5Tháo dỡ kính bị nứt, bểTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V và bản vẽ thiết kế122,36m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế203,056m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
10Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,62m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3.857,418m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.682,036m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.618,548m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.238,87m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.682,036m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế759,7751m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,36m2
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế203,056m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V và bản vẽ thiết kế325,416m2
21Lắp đặt MCB 1P-5ATheo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
22Lắp đặt MCB 1P-10ATheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
23Lắp đặt MCB 3P-16ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
24Lắp đặt quạt trần 90W+ dimmerTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
25Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế39cái
26Lắp đặt đèn 2x40W/1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế78bộ
27Lắp đặt đèn 1x40W/1200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36bộ
28Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
29Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và bản vẽ thiết kế78cái
30Lắp đặt đèn lon 28WTheo chương V và bản vẽ thiết kế54bộ
31Phụ kiện và vật tư phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
32CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 1000, ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,22m2
33CCLD cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5ly, hệ 700, ổ khóa tay nắm trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,4m2
34Lắp đặt xí bệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
35Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15bộ
36Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Phụ kiện và vật tư phụTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,63m3
2Kẻ jiont nền sân 2x2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế30,3751m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,75100m
5Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế75m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,304100m3
7CCLD gạch làm dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế375viên
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,45100m2
9Máy bơm 2HPTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
10Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,12100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế110cái
12CCLD cầu chắn rác inoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
16Lắp đặt van phao điện - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
17Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế8,11m3
19Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,1m3
20CCLD gạch đánh dấu đường ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế45viên
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08100m3
22Bê tông móng SX, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,524m3
23Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,006m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,88m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,416m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế41 cấu kiện
31Làm tầng lọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
32Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,063100m3
33Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,391m3
34Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,111m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,16m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,84m2
37Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,84m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,54m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế31 cấu kiện
42Làm tầng lọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1toàn bộ
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,448100m3
44CCLD cống BTCT B400 L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế14,41m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,64m3
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,275100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,112m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,341tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,012m3
51Xây tường thẳng bằng 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V và bản vẽ thiết kế210,64m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế134cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.829755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.965951E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có thi công đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng kết cấu khung sàn BTCT; hệ thống điện; hệ thống cấp - thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.590.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định đối với ngành không thuộc bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng hàng ≥ 10 tấn1
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử Không yêu cầu1
5 Máy vận thăng hoặc tời điện Không yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
8 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
9 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu2
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
13 Ván khuôn Không yêu cầu (m2)1000
14 Giàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo (bộ)10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->