Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 12:54:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 498,862,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhỏ phòng làm việc, phòng họp giao ban Lãnh đạo UBND tỉnh. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; + Các tài liệu đính kèm theo kê khai của nhà thầu trên hệ thống. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG HỌP GIAO BAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 10,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu HSMT | 2,9484 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 108,312 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu HSMT | 21,69 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,604 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 108,312 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu HSMT | 50,403 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 50,403 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 50,403 | m2 |
| 10 | Phào thạch cao: | Theo yêu cầu HSMT | 18,8 | md |
| 11 | Nẹp khuôn cửa | Theo yêu cầu HSMT | 20,58 | m |
| 12 | Khóa cửa + Clemon | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 21,69 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Dây Led | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSMT | 5,541 | m3 |
| B | PHÒNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,3814 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu HSMT | 0,3814 | tấn |
| 3 | Vách ngăn bằng tấm nhôm Alumi | Theo yêu cầu HSMT | 30,848 | m2 |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu HSMT | 92,544 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu HSMT | 8,204 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 12,096 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 100,22 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 92,1004 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu HSMT | 104,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 309,0564 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu HSMT | 8,204 | m2 |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu HSMT | 1,8049 | m3 |
| 18 | Nhân công di chuyển đường điện do ngăn lại phòng | Theo yêu cầu HSMT | 5 | công |
| C | PHÒNG KHÁCH, PHÒNG CHỦ TỊCH, PHÒNG LỄ TÂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu HSMT | 112,376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu HSMT | 102,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu HSMT | 121,7922 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 112,376 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 223,9122 | m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt sen cây tắm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ống thải si phông chữ T | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt lô cài giấy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi