Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907706-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220905935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 12:54:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 498,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhỏ phòng làm việc, phòng họp giao ban Lãnh đạo UBND tỉnh.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tân Tiến + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Phú An Phát + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường


- Bên mời thầu: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Đống Đa - Thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp; + Các tài liệu đính kèm theo kê khai của nhà thầu trên hệ thống. + File excel ghi giá dự thầu của phần đề xuất tài chính
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND tỉnh Vĩnh Phúc , Địa chỉ: TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG HỌP GIAO BAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT10,66m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu HSMT2,9484m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT108,312m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu HSMT21,69m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,604m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT108,312m2
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT50,403m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT50,403m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT50,403m2
10Phào thạch cao:Theo yêu cầu HSMT18,8md
11Nẹp khuôn cửaTheo yêu cầu HSMT20,58m
12Khóa cửa + ClemonTheo yêu cầu HSMT3bộ
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT21,69m2
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT2cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu HSMT80m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo yêu cầu HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo yêu cầu HSMT40m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSMT6hộp
19Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu HSMT2cái
20Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu HSMT20bộ
21Dây LedTheo yêu cầu HSMT20m
22Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngTheo yêu cầu HSMT2bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo yêu cầu HSMT1máy
24Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSMT5,541m3
B PHÒNG CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH
1Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu HSMT0,3814tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu HSMT0,3814tấn
3Vách ngăn bằng tấm nhôm AlumiTheo yêu cầu HSMT30,848m2
4Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu HSMT92,544m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu HSMT8,204m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT12,096m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT100,22m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT92,1004m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu HSMT104,64m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT309,0564m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu HSMT8,204m2
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu HSMT2máy
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu HSMT2cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu HSMT2hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT40m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu HSMT40m
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu HSMT1,8049m3
18Nhân công di chuyển đường điện do ngăn lại phòngTheo yêu cầu HSMT5công
C PHÒNG KHÁCH, PHÒNG CHỦ TỊCH, PHÒNG LỄ TÂN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo yêu cầu HSMT112,376m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu HSMT102,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu HSMT121,7922m2
4Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT112,376m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT223,9122m2
6Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu HSMT36bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu HSMT1bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu HSMT1bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo yêu cầu HSMT1bộ
10Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu HSMT1bộ
11Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu HSMT1cái
12Lắp đặt sen cây tắmTheo yêu cầu HSMT1bộ
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo yêu cầu HSMT1bộ
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu HSMT1cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu HSMT1cái
17Ống thải si phông chữ TTheo yêu cầu HSMT1cái
18Lắp đặt lô cài giấyTheo yêu cầu HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng dân dụng Gửi kèm các hồ sơ (tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao công chứng) + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; + Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Quyết định chỉ thầu+ Hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc. + Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự55
2 cán bộ kỹ thuật 1 + Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Đã thi công trực tiếp 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét. Có xác nhận của chủ đầu tư.+ Chứng minh khả năng huy động nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy khoan Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu nhà thầu (hóa đơn mua bán, hoặc tài liệu tương tự); Nếu đi thuê có Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê, tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->