Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907152 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 do Sở Xây dựng quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 12:39:00 đến ngày 2022-09-16 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,903,377 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54271E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công sửa chữa nhà chung cư, đính kèm hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).(Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Quyết định phê duyệt chỉ định thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lụa chọn nhà thầu; Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụPCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã qua lớp tập huấnnghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệulực(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệulực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cơ khí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bô phụ trách trắc đạt công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông, công suất 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài, công suất 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tư hành - trọng lượng 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời - công suất 550W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xoa mặt bê tông, công suất 5,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi - công suất: 110 cvm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,4 m3 - | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe vận chuyển vật liệu trong công trình (xe rùa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Chung cư Khu phố 1, Phường 6, thành phố Mỹ Tho 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2022 do Sở Xây dựng quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), biện pháp thi công và các file scan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như nhân sự chủ chốt, công nhân lành nghề, thiết bị thi công, hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, ... . Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. (Tất cả đều kèm theo tài liệu chứng minh chứng thực bản sao đúng với bản chính và khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu góc (bản mộc đỏ) để đối chiếu kiểm chứng năng lực của nhà thầu; Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với nội dung mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT thì xem như thầu gian lận và sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang, 23 Ba Mươi Tháng Tư, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết Kế Xây Dựng Đông Hà, địa chỉ: số 69, Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; điện thoại: 094 1188 588. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang, Số 389, đường Hùng Vương, xã Đạo Thạnh, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU A (CHUNG CƯ 32 HỘ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.902,892 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 684,026 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.902,892 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 684,026 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.586,918 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,472 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.604,012 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 604,102 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.604,012 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 604,102 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.208,114 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 179,556 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 179,556 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đá mài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 267,124 | m2 |
| 18 | Bảo vệ bề mặt đá bằng keo bóng 2K | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 267,124 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,05 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,05 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo để sửa chữa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt (lắp lại sau khi sửa chữa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 23 | Cắt sắt L, quy cách sắt L40x40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1mạch |
| 24 | Gia công thép cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m2 |
| 27 | Bản lề sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 404,48 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 404,48 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp cửa tủ bếp nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,28 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m2 |
| 34 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mm + hoàn thiện trét keo gạch theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 36 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,85 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 41 | Xử lý chống thấm khe lún, khe nhiệt hoàn thiện trét keo chống thấm theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ct |
| 42 | Thay nẹp nhôm khe nhiệt + trét keo theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| B | KHU B (CHUNG CƯ 40 HỘ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.000,977 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 734,448 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.000,977 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 734,448 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.735,425 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,158 | 100m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 587,281 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,036 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 587,281 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240,036 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 827,317 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,533 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,533 | m2 |
| 14 | Vệ sinh đá mài | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,248 | m2 |
| 15 | Bảo vệ bề mặt đá bằng keo bóng 2K | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,248 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,808 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,888 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ sắt kính bậc + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo để sửa chữa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt (lắp lại sau khi sửa chữa) | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 21 | Cắt sắt L, quy cách sắt L75-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1mạch |
| 22 | Gia công thép cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 25 | Bản lề sắt | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 328,44 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 328,44 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp cửa tủ bếp nhôm kính + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m2 |
| 32 | Tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,5mm + hoàn thiện trét keo gạch theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Xử lý chống thấm khe lún, khe nhiệt hoàn thiện trét keo chống thấm theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ct |
| 34 | Thay nẹp nhôm khe nhiệt + trét keo theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| C | NHÀ XE - ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 269,616 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 269,616 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 433,474 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,67 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 433,474 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,67 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 460,144 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 395,628 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,295 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 395,628 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,295 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 430,923 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,404 | 100m2 |
| 14 | Cào bóc, đào bỏ mặt đường bê tông nhựa bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m2 |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,576 | 100m3/km |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 100m2 |
| 19 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m2 |
| 20 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m3 |
| 21 | Xoa phẳng mặt bê tông bằng máy xoa chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 456 | m2 |
| 22 | Cắt khe co đường - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế và tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.54271E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công sửa chữa nhà chung cư, đính kèm hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).(Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Quyết định phê duyệt chỉ định thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lụa chọn nhà thầu; Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụPCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Đã qua lớp tập huấnnghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệulực(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng trở lên hoặc chuyên ngành phù hợp.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệulực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cơ khí công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bô phụ trách trắc đạt công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành trắc đạt hoặc trắc địa hoặc trắc đạt bản đồ-Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 có ngành nghề phù hợp với gói thầu | 15 | -Đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ PCCC– CHCN (Giấy chứng nhận) còn hiệulực tính đến ngày mở thầu;-Có giấy chứng nhận Huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trườngcòn hiệu lực tính đến ngày mởthầu.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu phải có chứng minh kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, công suất 1,7kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông, công suất 7,5kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 4 | Máy mài, công suất 2,7kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 t | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 7 | Máy san tư hành - trọng lượng 110cv | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 8 | Máy tời - công suất 550W | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 9 | Máy xoa mặt bê tông, công suất 5,5kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 12 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 14 | Máy ủi - công suất: 110 cvm3 | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 16 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5,0 t | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 17 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,4 m3 - | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 18 | Xe vận chuyển vật liệu trong công trình (xe rùa) | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 5 |
| 19 | Dàn giáo | Tài liệu chứng minh: hóa đơn mua thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu/hợp đồng thuê thiết bị | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi