Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 12:23:00 đến ngày 2022-09-16 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,780,129,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đấu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho kinh nghiệm Chỉ huy trưởng nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) kỹ thuật phòng chống mối hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo về phòng trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công phần phòng chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là phụ trách hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 80T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Nhà lớp học 4 tầng, trường tiểu học Vệ An, thành phố Bắc Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đơn vị. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp không nộp kèm cùng E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu) 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó có lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Chỉ áp dụng với nhà thầu chính, không áp dụng với nhà thầu phụ). 4. Xác nhận của Cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng Quý II/2022 (nếu tham gia với tư cách nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu). Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc, các tài liệu có liên quan, Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Vệ An. Địa chỉ: Phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Vệ An. Địa chỉ: Phường Vệ An, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà hiệu bộ, khu vệ sinh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 77,3728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 253,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 279,217 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 190,69 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 141,475 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải | Chương V E-HSMT | 3,3216 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 3,3216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 3,3216 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học phần xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc | Chương V E-HSMT | 13,5358 | 100m2 |
| 2 | Thép tấm 210x100x6mm làm bản mã đầu cọc | Chương V E-HSMT | 2.097,669 | kg |
| 3 | Thép tấm 160x150x6mm làm bản mã nối cọc | Chương V E-HSMT | 899,0919 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,9978 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,9978 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 113,222 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 4,8177 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,8787 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 14,5137 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Chương V E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 202 | 1moi noi |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 18,18 | 100m |
| 13 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m |
| 14 | Cọc dẫn ép âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,525 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1102 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 48,8976 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,5408 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3768 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,323 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,195 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V E-HSMT | 0,3785 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,7311 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 1,6461 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,3704 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 1,2344 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 1,1034 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 2,4843 | tấn |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 69,558 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 27,154 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền bằng bê tông thương phẩm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,785 | m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,626 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,069 | m2 |
| 47 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,644 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1 c/k |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,791 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 7,461 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 13,665 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,199 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,835 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,1633 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,379 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,8782 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,0133 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,1921 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,8057 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0931 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3193 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1916 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0964 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 78 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,669 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,365 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 181,043 | m3 |
| 81 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 21,894 | m3 |
| 82 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,134 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 240,018 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,326 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,073 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,673 | m3 |
| 87 | Thép hộp 50x100x2 làm xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1.277,0298 | kg |
| 88 | Thép tấm dày 6mm làm xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 225,981 | kg |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 91,507 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,467 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 2,417 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 39 | m |
| 94 | Thi công chống thấm khe co sàn giữa công trình mới đấu nối với hành lang hiện trạng, khe rộng 2.5cm (trọn gói bao gồm VL + NC lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 6,675 | m |
| 95 | Thi công chống thấm khe giữa công trình mới và công trình hiện trạng, khe rộng 2.5cm (trọn gói bao gồm VL + NC lắp đặt) | Chương V E-HSMT | 10,77 | m |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V E-HSMT | 412,664 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 650,08 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.708,303 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.224,932 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 207,54 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 241,885 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 800,962 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 3.231,775 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,465 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm | Chương V E-HSMT | 22,465 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 314,946 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 126,868 | m2 |
| 108 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm(Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 113,591 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 (M*1.2) | Chương V E-HSMT | 834,863 | m2 |
| 110 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 97,818 | m2 |
| 111 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,091 | m2 |
| 112 | Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 184,259 | m2 |
| 113 | Láng vữa tự chảy không co dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 66,091 | m2 |
| 114 | Xử lý chống thấm Vữa tự chảy không co dày 1cm | Chương V E-HSMT | 66,091 | m2 |
| 115 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 50 | vị trí |
| 116 | Lát đá granito đúc sẵn bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 76,914 | m2 |
| 117 | Hệ trần 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 126,868 | m2 |
| 118 | Vách ngăn Compact | Chương V E-HSMT | 132,768 | m2 |
| 119 | Inox 304 làm lan can cầu thang, đường dốc | Chương V E-HSMT | 533,431 | kg |
| 120 | Inox 304 làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 293,819 | kg |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V E-HSMT | 6,917 | 100m2 |
| 122 | Cửa đi mở quay kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 116,91 | m2 |
| 123 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 124 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D (hoặc 4D) móc chốt đồng bộ | Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 125 | Cửa sổ lùa dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 73,705 | m2 |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa đồng bộ - sò + bánh xe móc chốt đồng bộ | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 127 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh kết hợp Vách kính dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 66,263 | m2 |
| 128 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 129 | Cửa sổ lật 1 hoặc 2 cánh dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện), | Chương V E-HSMT | 25,374 | m2 |
| 130 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 131 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất đồng bộ - tay cài + bản lề A | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 132 | Vách kính cố định có chia đố ngang, dọc dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Chương V E-HSMT | 73,246 | m2 |
| 133 | Inox 304 làm hoa cửa | Chương V E-HSMT | 486,622 | kg |
| 134 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,757 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,386 | m3 |
| 142 | Lát đá granito đúc sẵn bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,065 | m2 |
| 143 | Láng granitô nền sàn mặt đường dốc | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 144 | Xẻ rãnh chống trượt cho đường dốc | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 145 | Thép hộp 50x100x2mm làm lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 282,487 | kg |
| 146 | Thép hộp 50x100x1.5mm làm lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 2.085,8635 | kg |
| 147 | Thép bản mã 90x140x10mm làm lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 37,388 | kg |
| 148 | Bulong D8 dài 10cm làm lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 149 | Gia công hệ lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 2,3584 | tấn |
| 150 | Lắp dựng kết cấu thép hệ lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 2,3584 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 191,7636 | 1m2 |
| 152 | Lát đá mặt bệ các loại màu tối, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại màu trắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 154 | Inox 304 40x40x1.2mm làm giá đỡ bàn đá lavabo | Chương V E-HSMT | 74,7881 | kg |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học - Phần cấp điện, chiếu sáng, cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x180mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x350x150mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 100A/22kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 40A/10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat MCCB 3P 32A/10kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2P 32A/10kA | Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2P 25A/10kA | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A/4.5kA | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat chống rò RCBO 2P 20A/4.5kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 3x2A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 500V/AC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 50/5A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng 6-8 aptomat | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn Led downlight 1x9W-D110 | Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn 1x18W-D220 | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 1.2m-2x18W+hộp chóa tán quang D300x1200 | Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+hộp số 1x80W | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió ốp tường 1x30W-KT 250x250 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 3.840 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.580 | m |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 33 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Chương V E-HSMT | 1.740 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nổi luồn dây D16mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Chương V E-HSMT | 790 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D25mm | Chương V E-HSMT | 325 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D32mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D40mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp chia 2 ngả D16 thẳng | Chương V E-HSMT | 144 | hộp |
| 45 | Lắp đặt măng sông ống SP D16mm | Chương V E-HSMT | 480 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông ống SP D20mm | Chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông ống SP D25mm | Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông ống SP D32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông ống SP D40mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100 m |
| 52 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 53 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 55 | Đào móng tiếp địa, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 dài 2.4m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Băng đồng dẹt 25x3 | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 65 | Thanh tiếp địa thép dẹt mạ kẽm 25x4 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 25x4 | Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 68 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm L63x63x6, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D21mm | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Đại ôm omega | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | lần |
| 73 | Lắp đặt ống PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu PPR D50/40mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 45 độ PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR D25/20mm | Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR D40mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR D32/32/25mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu PPR D25/25/25mm | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng D50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa đồng D32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa đồng D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điện D25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D125mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Y kiểm tra D110mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y PVC D110/110/60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu PVC D90/90/42mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn thu PVC D125/110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D125mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mm | Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát | Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt rọ chắn rác D90mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt+vòi xịt | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo+xiphong D34 | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt vòi nước D25 | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học - Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 350x250x180mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Cáp mạng UTP CAT 6-4 PAIR | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V E-HSMT | 44 | 10 m |
| 7 | Ổ cắm mạng RJ45 CAT 6 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V E-HSMT | 14 | Ổ cắm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D16mm | Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 10 | Modem máy tính | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ chia mạng Switch 8 Port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ chia mạng Switch 4 Port | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Đầu phát wifi 4 dâu bắn tường | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Nhà lớp học - Phần chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 44,052 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc 1.8%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V E-HSMT | 21,9 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc 1.8%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Chương V E-HSMT | 22,152 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc 1.8%, tỷ lệ 3 lít/m2 | Chương V E-HSMT | 200 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Thang sắt thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,758 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,855 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85 (Đất tận dụng) | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 9 | Mua bulong neo M22x700 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Mua thép tấm dày 12mm làm bản mã đầu cột | Chương V E-HSMT | 71,215 | kg |
| 11 | Mua thép tấm dày 2-16mm sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 3.634,4448 | kg |
| 12 | Mua thép chữ U200x76x5.2mm sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 1.507,6684 | kg |
| 13 | Mua thép tấm nhám, chống trượt dày 2mm sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 321,4575 | kg |
| 14 | Mua thép hộp 100x50x2mm sản xuất thang sắt | Chương V E-HSMT | 281,0712 | kg |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 5,582 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thang sắt | Chương V E-HSMT | 5,582 | tấn |
| 17 | Mua thép hộp dày 1.2mm sản xuất lan can thang sắt | Chương V E-HSMT | 1.675,645 | kg |
| 18 | Gia công lan can sắt | Chương V E-HSMT | 1,6428 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 121,329 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 489,704 | 1m2 |
| G | Hạng mục 7: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V E-HSMT | 1 | 1trungtam |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D100mm | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D60mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m D50mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D50mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D25mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn D100mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp bích thép rỗng D00mm | Chương V E-HSMT | 16 | cặp |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy trong nhà KT 500x600x200mm | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy 20m D50 + khớp | Chương V E-HSMT | 8 | cuộn |
| 34 | Khớp nối ren trong D50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Khớp nối ren ngoài D50mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa D100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ngoài nhà D100mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Bình bọt ABC - MFZL4 4 kg | Chương V E-HSMT | 24 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.934038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp III. Nếu nhà thầu thi công PCCC với tư cách là nhà thầu liên danh thì chỉ cần cung cấp hợp đồng thi công hạng mục PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng theo yêu cầu và các tài liệu kèm theo quy định trong E-HSMT. (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương đương khác để chứng minh quy mô, cấp và loại công trình). Đối với trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách nhà thầu phụ thì bổ sung thêm xác nhận của Chủ đầu tư công trình/dự án về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng, kèm theo các tài liệu nêu trên để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đầu tư dự án).- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (được xác nhận bởi chủ đấu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho kinh nghiệm Chỉ huy trưởng nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...- Đã là chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ thi công phần phòng chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) kỹ thuật phòng chống mối hoặc đã hoàn thành khóa đào tạo về phòng trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng- Đã là kỹ thuật thi công phần phòng chống mối của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ (chứng nhận) phòng chống mối đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là phụ trách hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm II trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và được xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử (có giấy chứng nhận hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 80T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5 m3 (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 7T (có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi