Gói thầu: Sửa chữa mái kính khu thực hành quản lý bệnh viện Trường Đại học Y tế công cộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y tế công cộng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mái kính khu thực hành quản lý bệnh viện Trường Đại học Y tế công cộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220886169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:30:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,822,859 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y tế công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa mái kính khu thực hành quản lý bệnh viện Trường Đại học Y tế công cộng Thực hiện công trình sửa chữa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ KHUNG KÉO MÁI KÍNH | |||
| 1 | Lợp mái tấm nhựa (Tấm AAA Polycarbonate nhập khẩu, dày 10mm, trắng trong) | Theo YCKT tại Chương V | 130,91 | m2 |
| 2 | Ca cẩu đưa tấm lên mái lắp đặt | Theo YCKT tại Chương V | 1 | ca |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo YCKT tại Chương V | 4,6073 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo YCKT tại Chương V | 4,6073 | tấn |
| 5 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Theo YCKT tại Chương V | 28,4 | 10 lỗ |
| 6 | Sản xuất lắp đặt khớp nối đầu thanh treo | Theo YCKT tại Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Bulong cường độ cao liên kết bằng keo ramset vào bê tông, bulong M20x250 | Theo YCKT tại Chương V | 96 | bộ |
| 8 | Bulong cường độ cao liên kết thanh treo, bulong M20x60 | Theo YCKT tại Chương V | 30 | bộ |
| 9 | Bulong liên kết dầm phụ vào kèo, bulong M14x40 | Theo YCKT tại Chương V | 140 | bộ |
| 10 | Silicon trám khe giữa các tấm Polycarbonate rộng 7-10mm | Theo YCKT tại Chương V | 55 | m |
| 11 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 4 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo YCKT tại Chương V | 44 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 2 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo YCKT tại Chương V | 78 | cái |
| 13 | Sản xuất lắp đặt chân nhện 1 chân, tham khảo phụ kiện Kính cường lực VVP-Thái lan | Theo YCKT tại Chương V | 24 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V | 117,6283 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan > 22mm chiều sâu khoan | Theo YCKT tại Chương V | 96 | lỗ khoan |
| 16 | Thi công cấy thép bằng Ramset Epcon G5, lỗ khoan D=25, khoan sâu 300mm | Theo YCKT tại Chương V | 96 | lỗ khoan |
| 17 | Thi công tấm alu ngoài trời | Theo YCKT tại Chương V | 37,05 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 mm (hệ khung bắn tấm alu) | Theo YCKT tại Chương V | 0,3047 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại Chương V | 0,3047 | tấn |
| B | HỆ CỬA LÙA TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo YCKT tại Chương V | 29,6 | m2 |
| 2 | Gia công hệ vách liền cửa đi 02 cánh mở lùa, kính cường lực dày 12mm, khung bao hệ nhôm Xingfa Euroha | Theo YCKT tại Chương V | 27,232 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo YCKT tại Chương V | 27,232 | m2 |
| 4 | Động cơ Hàn quốc (sức kéo 180kg/ cánh - đã bao gồm phụ kiện kèo theo và nhân công lắp đặt) | Theo YCKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cửa thủy lực, kính cuờng luc 12mm phụ kiện PVV đông bộ nhập khẩu | Theo YCKT tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 6 | Động cơ Hàn quốc (sức kéo 150kg/ cánh - đã bao gồm phụ kiện kèo theo và nhân công lắp đặt) | Theo YCKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Nắp ốp inox xước 304 | Theo YCKT tại Chương V | 56,8 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là:- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi