Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2022 của Phòng QLĐT (nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:29:00 đến ngày 2022-09-16 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,663,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,619,000 VNĐ ((Mười bốn triệu sáu trăm mười chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.461994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92398E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.364.528.000 VNDTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt biển báo giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 682.264.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.364.528.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt biển báo giao thông.- Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống biển báo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng công trình đã được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thợ sơn, thợ hàn và thợ nề (mỗi lĩnh vực 02 người)- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Lắp đặt biển báo các tuyến đường nội ô, đường ĐH, bổ sung lan can phòng hộ trên địa bàn thị xã Tân Uyên 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trong dự toán năm 2022 của Phòng QLĐT (nguồn vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.619.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.3641050; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Tân Uyên; Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hướng dẫn tại Chương V | 6,046 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng tôn tráng kẽm chống thấm trong hầm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,582 | tấn |
| 3 | Cung cấp màng phản quang | Theo hướng dẫn tại Chương V | 66,376 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V | 0,076 | tấn |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hướng dẫn tại Chương V | 2,791 | tấn |
| 6 | Cung cấp bulong M20x500mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 1.012 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong M10x150mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 512 | cái |
| 8 | Cung cấp bulong M10x35mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp nắp chụp nhựa Ø90 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 253 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V | 192,467 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 36,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V | 3,461 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 4,048 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 33,609 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 228 | cái |
| 18 | Cung cấp cột D141,3 x 4,5T x 2000mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 31 | cái |
| 19 | Cung cấp bản đệm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 31 | Cái |
| 20 | Cung cấp bulong D19 x 180mm | Theo hướng dẫn tại Chương V | 31 | bộ |
| 21 | Cung cấp bulong D16 x 35 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 310 | bộ |
| 22 | Cung cấp tiêu phản quang 65x40 | Theo hướng dẫn tại Chương V | 31 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp bịt đầu cột | Theo hướng dẫn tại Chương V | 31 | cái |
| 24 | Cung cấp tấm đầu tấm cuối tôn lượn sóng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 66 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 10,075 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V | 20,15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.461994E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.92398E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.364.528.000 VNDTương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt biển báo giao thông.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 682.264.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 682.264.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.364.528.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có thi công lắp đặt biển báo giao thông.- Có Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc hồ sơ chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống biển báo giao thông ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc lĩnh vực xây dựng công trình đã được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 6 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thợ sơn, thợ hàn và thợ nề (mỗi lĩnh vực 02 người)- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân.- Có Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy khoan đứng | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy mài | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê. Thiết bị phải có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi