Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815533 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 16:12:00 đến ngày 2022-09-13 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,941,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là483.941.693(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG HẬU CẦN CÔNG AN TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Phòng truyền thống lực lượng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 phân bổ cho Phòng PH10 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh như: Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu - Bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Nhà thầu phải chứng minh đáp ứng năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên bằng bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 268 Trần Hưng Đạo, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,3 | |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 25,06 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 121,41 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa gió cấp lạnh điều hòa, cửa hút gió tuần hoàn + đường ống dẫn gió | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 12 | |
| 5 | Tháo dỡ đầu báo cháy, hệ thống dây điện, đèn (cũ) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Toàn bộ | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 6,723 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 121,41 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 121,41 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 11,207 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 11,207 | |
| 11 | Bốc xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 11,207 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 11,207 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 75,5 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 139 | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 30 | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 75,2 | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 278 | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 4 | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 1 | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 4 | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 5 | |
| 23 | Lắp đặt hộp automat | Theo tiêu chuẩn thiết kế | hộp | 1 | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo tiêu chuẩn thiết kế | hộp | 25 | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 12 | |
| 26 | Đèn chiếu điểm thanh ray | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 17 | |
| 27 | Ray đèn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 24,2 | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 7 | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 30 | Lắp ổ cắm mạng đơn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 31 | Cáp UTP CAT6 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 25 | |
| 32 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m3 | 0,83 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 8,3 | |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 8,3 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 56,71 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 121,41 | |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 121,41 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 121,41 | |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa ra vào | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 4,15 | |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 cấu kiện | 4,15 | |
| 41 | Cung cấp ổ khoá mới | Theo tiêu chuẩn thiết kế | bộ | 2 | |
| 42 | Lắp đặt ổ khoá | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1bộ | 2 | |
| 43 | Lắp đặt cùi trỏ hơi | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1bộ | 2 | |
| 44 | Thi công gỗ ốp tường bằng Ván HDF 17mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 137,181 | |
| 45 | Thi công lắp đặt lam gỗ trang trí | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 15,3 | |
| 46 | Xử lý phẳng bề mặt ván gỗ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 155,281 | |
| 47 | Sơn ván bằng sơn PU 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 155,281 | |
| 48 | Dán giấy dán kính cách nhiệt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 2,819 | |
| 49 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76-3,6mm (trang trí trần) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,66 | |
| 50 | Lắp đặt co D76 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 5 | |
| 51 | Lắp đặt bầu giảm D76/D42 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 52 | Lắp đặt Tê D76 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 8 | |
| 53 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D42-3,2mm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 100m | 0,594 | |
| 54 | Lắp đặt co D42 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 2 | |
| 55 | Lắp đặt Tê D42 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 6 | |
| 56 | Lắp đặt nối ren D42 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | cái | 6 | |
| 57 | Sơn chống rỉ đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 23,584 | |
| 58 | Sơn đỏ đường ống | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 23,584 | |
| 59 | Phụ kiện ty treo, giá đỡ, cùm ống PCCC | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Lô | 1 | |
| 60 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (lắp lại) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 10 đầu | 0,3 | |
| 61 | Lắp đặt lại cửa gió cấp lạnh điều hòa, cửa hút gió tuần hoàn + đường ống dẫn gió | Theo tiêu chuẩn thiết kế | máy | 12 | |
| 62 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 300mm (áp sát trần) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m | 24 | |
| 63 | Phụ kiện ty treo cửa gió, giá đỡ, quang treo ống dẫn gió mềm điều hòa (treo sát trần) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Lô | 1 | |
| 64 | Sơn đen đường ống gió mềm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 23,84 | |
| 65 | Sơn chống rỉ, sơn phủ đen ống gió sắt | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1m2 | 26 | |
| 66 | Vật phụ đi kèm (keo, băng tan, dây thép, ...) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | Lô | 1 | |
| 67 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Theo tiêu chuẩn thiết kế | m2 | 121,41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.83941693E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là483.941.693(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 145.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi