Gói thầu: Sữa chữa phao buộc tàu tránh bão
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| Tên gói thầu | Sữa chữa phao buộc tàu tránh bão |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:59:00 đến ngày 2022-09-13 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.445.097.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033.526.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.710.182.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án sửa chữa hoặc đóng mới phao hoặc đóng tàu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công, sửa chữa phao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí hoặc Bảo đảm an toàn hàng hải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lặn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp; ngành nghề đạo tạo: lặn thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa phao buộc tàu tránh bão Sữa chữa phao buộc tàu tránh bão 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2. Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực có liên quan. 3. Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 4. Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. 5. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu tham gia gói thầu như quy định của E-HSMT tại mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. 2. Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương, giấy chứng nhận hoạt động trong lĩnh vực có liên quan. 3. Có tài liệu chứng minh nhà thầu áp dụng và đã được cấp chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 4. Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSMT tại Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng tương tự hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. 5. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSMT tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu tham gia gói thầu như quy định của E-HSMT tại mục 2.3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, xã Tam Quang, huyện Núi Thành, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 1, Địa chỉ: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Kỳ Hà - Tam Quang - Núi Thành - Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.550 442. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu/Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Địa chỉ: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Kỳ Hà - Tam Quang - Núi Thành - Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.550 442. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Kỳ Hà - Tam Quang - Núi Thành - Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.550 442. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 2 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 3 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Kỳ Hà đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 4 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 5 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 6 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 7 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 8 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 90 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 9 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 39 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 10 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xích Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 55 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ma ní Ø 73 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 15 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 15,7 | Khu vực Lý Sơn Quảng Ngãi |
| 16 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 17 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 3 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 18 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Kỳ Hà đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 19 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 20 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 21 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 22 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 193,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 23 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 135 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 24 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 58,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 25 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 193,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt xích chính Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 48 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt xích nhánh Ø45 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 144 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt vòng khuyên đấu nối xích chính và xích nhánh Ø60, D300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 31 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 23,5 | Khu vực Cù Lao Chàm, Quảng Nam |
| 32 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 33 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 1 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 34 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Kỳ Hà đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 35 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 36 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 37 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 38 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 39 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 40 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 41 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt xích Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 27,5 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt ma ní Ø 73 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 46 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 7,85 | Khu vực Kỳ Hà, Quảng Nam |
| 47 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 48 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 49 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Cửa Việt đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 50 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 51 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 52 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 53 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 54 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 90 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 55 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 39 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 56 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt xích Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 55 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ma ní Ø 73 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 61 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 15,7 | Khu vực Cửa Việt, Quảng Trị |
| 62 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 63 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 64 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Cửa Việt đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 65 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 66 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 67 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 21,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 68 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 69 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 45 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 70 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 19,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 71 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt xích Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 27,5 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt ma ní Ø 73 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 76 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 7,85 | Khu vực Cồn Cỏ, Quảng Trị |
| 77 | Vận chuyển thiết bị đến khu vực thi công; Trục vớt phao, xích phao lên xà lan vận chuyển về đất liền. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 78 | Vận chuyển phao đến xưởng sửa chữa và vận chuyển từ xưởng sửa chữa về khu vực tập kết để vận chuyển ra khu vực lắp đặt. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Quả | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 79 | Vận chuyển phao, xích phao từ cảng Hòn La đến vị trí lắp đặt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 80 | Cẩu rùa phao, lắp ráp linh kiện vào phao và thả lại theo thiết kế (Do rùa bị lật úp) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 81 | Gõ rỉ, hà làm sạch thân phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 82 | Phun cát làm sạch bề mặt phao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 43 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 83 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 84 | Sơn màu đỏ 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 90 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 85 | Sơn màu vàng 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 39 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 86 | Sơn chống hà 3 lớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 129 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt xích Ø60 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 55 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt vòng khuyên buộc dây tàu Ø85, D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Con quay chống xoay Ø85 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt ma ní Ø 73 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
| 91 | Cung cấp và thay đệm cao su chống va. | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | md | 15,7 | Khu Vực Hòn La, Quảng Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.445097E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033.526.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.445.097.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033.526.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.855.091.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.710.182.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư chuyên ngành cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí.- Đã từng tham gia dự án với chức vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án sửa chữa hoặc đóng mới phao hoặc đóng tàu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, phụ trách gia công, sửa chữa phao | 1 | - Trình độ đại học trở lên, kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành về cơ khí hoặc Bảo đảm an toàn hàng hải. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý chất lượng, hồ sơ thanh Quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác Quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 6 | Thợ lặn | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp; ngành nghề đạo tạo: lặn thi công | 1 | 1 |
| 7 | Kỹ sư cơ khí | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
| 8 | Thợ điện | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo từ sơ cấp trở lên do cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi