Gói thầu: Gói thầu số 07: Thuê xe ô tô đi lấy mẫu (mẫu ngoáy hậu môn vật nuôi, mẫu phân người khoẻ mạnh, mẫu thực phẩm) và điều tra ở các huyện (Tiền Hải và Đông Hưng) từ tháng 6 2022 đến tháng 9 2023.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thuê xe ô tô đi lấy mẫu (mẫu ngoáy hậu môn vật nuôi, mẫu phân người khoẻ mạnh, mẫu thực phẩm) và điều tra ở các huyện (Tiền Hải và Đông Hưng) từ tháng 6 2022 đến tháng 9 2023. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp KH và CN Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:09:00 đến ngày 2022-09-13 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê xe (có lái xe kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái hạng B2 trở lên còn hạn đến thời điểm tháng 10 năm 2023. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Lái xe được tập huấn nghiệp vụ phục vụ khách trên xe. Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thuê xe ô tô đi lấy mẫu (mẫu ngoáy hậu môn vật nuôi, mẫu phân người khoẻ mạnh, mẫu thực phẩm) và điều tra ở các huyện (Tiền Hải và Đông Hưng) từ tháng 6 2022 đến tháng 9 2023. Đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh: Phát triển kỹ thuật Multiplex Real - time PCR và ứng dụng trong chẩn đoán và giám sát sự lưu hành của vi khuẩn kháng colistin tại Thái Bình, năm 2020-2023. 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp KH và CN Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc các tài liệu khác tương tự; - Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, phù hợp với nội dung của gói thầu; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021; - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, CMND/CCCD/Hộ chiếu (đối với các nhân sự chủ chốt); giấy phép lái xe, CMND/CCCD/Hộ chiếu (đối với lái xe). Các tài liệu: CMND/CCCD/Hộ chiếu, giấy phép lái xe phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu xe ô tô hoặc hợp đồng thuê xe ô tô và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh chất lượng, điều kiện tham gia giao thông đường bộ của xe ô tô tham dự gói thầu (Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô hoặc tương tự, Giấy kiểm định của xe còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu; ….) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Y Dược Thái Bình, địa chỉ Số 373 Lý Bôn, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Bình, địa chỉ: 36A Phố Quang Trung – TP.Thái Bình – Tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư và trang thiết bị - Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược Thái Bình, địa chỉ Số 373 Lý Bôn, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê xe đi lấy mẫu phân người khỏe mạnh ở các huyện (Tiền Hải và/ hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 7 | Thời gian đi: Tháng 6 -Tháng 12/2022 |
| 2 | Thuê xe đi lấy mẫu ở vật nuôi tại các huyện (Tiền Hải và/ hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 7 | Thời gian đi: Tháng 6 -Tháng 12/2022 |
| 3 | Thuê xe đi lấy mẫu thực phẩm tại các huyện Tiền Hải (hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 6 | Thời gian đi: Tháng 6 -Tháng 12/2022 |
| 4 | Thuê xe đi điều tra, đánh giá thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi tại các cửa hàng bán thuốc thú y và thức ăn chăn nuôi tại các huyện Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 12 | Thời gian đi: Tháng 6 -Tháng 12/2022 |
| 5 | Thuê xe đi điều tra, đánh giá thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi tại gia trại và ttrang trại tại các huyện (Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 12 | Thời gian đi: Tháng 6 -Tháng 12/2022 |
| 6 | Thuê xe đi lấy mẫu phân người khỏe mạnh ở các huyện (Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 18 | Thời gian đi: Tháng 1 -Tháng 9/2023 |
| 7 | Thuê xe đi lấy mẫu ở vật nuôi tại các huyện (Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 18 | Thời gian đi: Tháng 1 -Tháng 9/2023 |
| 8 | Thuê xe đi lấy mẫu thực phẩm ở các huyện (Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 19 | Thời gian đi: Tháng 1 -Tháng 9/2023 |
| 9 | Thuê xe đi điều tra, đánh giá thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi tại các cửa hàng bán thuốc thú y và thức ăn chăn nuôi tại các huyện (Tiền Hải và/hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 36 | Thời gian đi: Tháng 1 -Tháng 9/2023 |
| 10 | Thuê xe đi điều tra, đánh giá thực trạng sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi tại gia trại và ttrang trại tại các huyện (Tiền Hải và/ hoặc Đông Hưng) | Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Chuyến | 36 | Thời gian đi: Tháng 1 -Tháng 9/2023 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê xe (có lái xe kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 430.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe | 2 | Có bằng lái hạng B2 trở lên còn hạn đến thời điểm tháng 10 năm 2023. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Lái xe được tập huấn nghiệp vụ phục vụ khách trên xe. Có giấy khám sức khỏe trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi