Gói thầu: Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm 20218 của Sở Giáo dục và Đào tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm 20218 của Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905773 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:07:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,194,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.194.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 658.260.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các ngành Sư phạm.- Có kinh nghiệm quản lý các khóa đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 05 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên môn Tin học và Công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo ngành sư phạm Tin học, sư phạm Công nghệ.- Trình độ Thạc sỹ trở lên: Ngành Công nghệ Thông tin 01 người; Công nghệ Điện – Điện tử 01 người; Công nghệ trồng trọt 01 người.- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên môn Lịch Sử - Địa lý |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo các ngành sư phạm lịch sử, sư phạm địa lý.- Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến các môn Lịch sử - Địa lý (02 giảng viên Lịch sử, 02 giảng viên Địa lý).- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giảng viên dạy môn Khoa học tự nhiên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo các ngành sư phạm Vật Lý, sư phạm Hóa Học, sư phạm Sinh Học.- Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến các môn Khoa học tự nhiên (02 giảng viên Vật lý, 02 giảng viên Hóa học, 01 giảng viên Sinh học).- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ tổ chức đào tạo |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm tổ chức đào tạo các khóa bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 02 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm 20218 của Sở Giáo dục và Đào tạo Thực hiện bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông năm 20218 của Sở Giáo dục và Đào tạo 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc giấy chứng nhận được phép hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm 2019, 2020, 2021 được cơ quan có thẩm quyền xác nhận theo quy định của pháp luật; hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021; hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử trong 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1 (a) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang; Số 314, đường Tân Trào, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; điện thoại: 02073822344 hoặc người phụ trách 0858.319.888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang Địa chỉ: Đường Tân Trào, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 3822 344; Fax: 0207 3823 440. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại : 0207 3822 484; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính - Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang. Đường Tân Trào, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 3822 344; Fax: 0207 3823 440. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang Điện thoại : 02073 822 620 Điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi dưỡng Giáo viên Tin học dạy môn Tin học và Công nghệ ở Tiểu học: Loại 20 tín chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Giáo viên | 6 | |
| 2 | Bồi dưỡng Giáo viên Tin học dạy môn Tin học và Công nghệ ở Tiểu học: Loại 28 tín chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Giáo viên | 127 | |
| 3 | Bồi dưỡng Giáo viên THCS dạy môn Lịch Sử - Địa lý: Loại 20 tín chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Giáo viên | 150 | |
| 4 | Bồi dưỡng Giáo viên THCS dạy môn Khoa học tự nhiên: Loại 20 tín chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Giáo viên | 25 | |
| 5 | Bồi dưỡng Giáo viên THCS dạy môn Khoa học tự nhiên: Loại 36 tín chỉ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Giáo viên | 207 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1942E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 658.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.194.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 658.260.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Trong đó:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét hoặc Hợp đồng đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các ngành Sư phạm.- Có kinh nghiệm quản lý các khóa đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 05 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. | 5 | 3 |
| 2 | Giảng viên môn Tin học và Công nghệ | 3 | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo ngành sư phạm Tin học, sư phạm Công nghệ.- Trình độ Thạc sỹ trở lên: Ngành Công nghệ Thông tin 01 người; Công nghệ Điện – Điện tử 01 người; Công nghệ trồng trọt 01 người.- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. | 3 | 2 |
| 3 | Giảng viên môn Lịch Sử - Địa lý | 4 | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo các ngành sư phạm lịch sử, sư phạm địa lý.- Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến các môn Lịch sử - Địa lý (02 giảng viên Lịch sử, 02 giảng viên Địa lý).- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. | 3 | 2 |
| 4 | Giảng viên dạy môn Khoa học tự nhiên | 5 | - Giảng viên thuộc các cơ sở đào tạo đại học sư phạm hoặc các trường đại học có khoa sư phạm có đào tạo các ngành sư phạm Vật Lý, sư phạm Hóa Học, sư phạm Sinh Học.- Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành liên quan đến các môn Khoa học tự nhiên (02 giảng viên Vật lý, 02 giảng viên Hóa học, 01 giảng viên Sinh học).- Có kinh nghiệm giảng dạy, bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 03 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. | 3 | 2 |
| 5 | Đội ngũ tổ chức đào tạo | 3 | - Trình độ Đại học trở lên.- Có kinh nghiệm tổ chức đào tạo các khóa bồi dưỡng chuyên môn cho các giáo viên từ 02 năm trở lên.- Chứng minh khả năng huy động nhân sự (cung cấp hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia..).* Các tài liệu chứng minh phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng hoặc scan từ bản gốc. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi