Gói thầu: Đánh giá chứng nhận VietGAP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20228000272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Đánh giá chứng nhận VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220727303 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Cơ giới hóa NN, ứng dụng CNC, hỗ trợ liên kết sản xuất, MH NN tốt năm 2022;Vốn lúa nước từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (phần 50% kinh phí dùng hỗ trợ cho người trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-31 15:45:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,005,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,075,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.005.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 703.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá VietGAP Trồng trọt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, công nghệ sinh học hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ chuyên gia/ hoặc chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá chứng nhận VietGAP trồng trọt; có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ hoặc chứng chỉ đào tạo TCVN 9001:2015 hoặc ISO 9001: 2015 hoặc các phiên bản của ISO 9001 – Hệ thống quản lý chất lượng;- Có ít nhất là 03 năm (36 tháng) kinh nghiệm đánh giá, chứng nhận VietGAP trồng trọt và đã thực hiện ít nhất 03 hợp đồng đánh giá, chứng nhận VietGAP trồng trọt (phải có tài liệu chứng minh)- Chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP có hợp đồng lao động với đơn vị tham dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá VietGAP chăn nuôi |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thú y hoặc chăn nuôi, công nghệ sinh học hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ chuyên gia/ hoặc chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá chứng nhận VietGAP chăn nuôi; có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ hoặc chứng chỉ đào tạo TCVN 9001:2015 hoặc ISO 9001: 2015 hoặc các phiên bản của ISO 9001 – Hệ thống quản lý chất lượng;- Có ít nhất là 03 năm (36 tháng) kinh nghiệm đánh giá, chứng nhận VietGAP chăn nuôi và đã thực hiện ít nhất 03 hợp đồng đánh giá, chứng nhận VietGAP chăn nuôi (phải có tài liệu chứng minh).- Chuyên gia đánh giá chứng nhận có hợp đồng lao động với đơn vị tham dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Đánh giá chứng nhận VietGAP Phân tích mẫu nông sản, thực phẩm, đất, nước; tư vấn đào tạo VietGAP; đánh giá chứng nhận VietGAP 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Cơ giới hóa NN, ứng dụng CNC, hỗ trợ liên kết sản xuất, MH NN tốt năm 2022;Vốn lúa nước từ nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (phần 50% kinh phí dùng hỗ trợ cho người trồng lúa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Quyết định chỉ định tổ chức chứng nhận VietGAP chăn nuôi của Cục chăn nuôi cấp; - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận tiêu chuẩn VietGAP trồng trọt của Tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng cấp; |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.075.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản, địa chỉ: Số 1A, đường Huỳnh Hữu Thống, phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Truyền – Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT; Số 8T, Quốc lộ 1A, phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản, địa chỉ: Số 1A, đường Huỳnh Hữu Thống, phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An, SĐT: 0272.3525863. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, xây dựng công trình - Sở Nông nghiệp và PTNT; Số 8T, Quốc lộ 1A, phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HTX nông nghiệp Đồng Đưng (Ấp Gò Ớt, xã Tuyên Thạnh, thị xã Kiến Tường) | lúa (50 ha; 11 hộ) | hộ | 11 | Cây lúa công nghệ cao |
| 2 | THT Thanh Vũ (xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Hưng) | Lúa (20 ha, 3 hộ) | hộ | 3 | Cây lúa công nghệ cao |
| 3 | HTX nông nghiệp Hưng Tân (ấp Hưng Tân, xã Hưng Thạnh, huyện Tân Hưng) | lúa (100 ha; 27 hộ) | hộ | 27 | Cây lúa công nghệ cao |
| 4 | HTX DV SXTM nông nghiệp Hưng Thành (Ấp Hưng Thành, xã Hưng Thạnh, huyện Tân Hưng) | Lúa (64 ha; 15 hộ) | hộ | 15 | Cây lúa công nghệ cao |
| 5 | HTX NN Tân Long (Ấp Hà Tân, xã Hưng Hà, huyện Tân Hưng) | lúa (84 ha, 10 hộ) | hộ | 10 | Cây lúa công nghệ cao |
| 6 | HTX NN Hưng Thuận (Ấp Hưng Thuận, xã Hưng Thạnh, huyện Tân Hưng) | lúa (100 ha, 25 hộ) | hộ | 25 | Cây lúa công nghệ cao |
| 7 | HTX Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Tân Thịnh (Ấp Bùi Thắng, xã Nhơn Hòa Lập, huyện Tân Thạnh) | lúa (26 ha, 05hộ) | hộ | 5 | Cây lúa công nghệ cao |
| 8 | HTXDVNN Kiến Bình (Ấp Đá Biên, xã Kiến Bình, huyện Tân Thạnh) | lúa (30 ha, 7 hộ) | hộ | 7 | Cây lúa công nghệ cao |
| 9 | HTX Rau an toàn Việt (VietRAT) (362, ấp 4, xã Long Khê, Cần Đước) | sản xuất và sơ chế rau ăn lá (húng lũi, húng cây, húng quế, dấp cá, tía tô, kinh giới, rau om, rau răm, cần nước, ngò gai, hành lá, ngò rí, ớt xả, cải xanh, cải ngọt, cải ngồng, cải thìa, cải dún, cải rổ, tần ô, xà lách, rau muống, rau lang, mồng tơi, rau dền đỏ, dền cơm, rau ngót, rau lang, chùm ngây, bạc hà); rau ăn trái (bầu sao, bí xanh, bí đỏ, khổ qua, mướp hương, dưa leo), rau mầm (giá đậu xanh) (7,2 ha; 18 hộ) | hộ | 18 | Cây rau công nghệ cao |
| 10 | HTXNN SX TMDV NNCNC Phước Điền (ấp Long Hưng, xã Long Thượng, huyện Cần Giuộc) | sản xuất và sơ chế rau các loại gồm cải xanh, cải ngọt, mồng tơi, rau ngót, rau dền, hành lá, húng cây, húng lũi, ngò rí, bầu, bí, dưa leo, khổ qua, mướp (15,1236 ha; 27 hộ) | hộ | 27 | Cây rau công nghệ cao |
| 11 | HTX Nông nghiệp Thuận Thành (ấp Thuận Tây 2, xã Thuận Thành, huyện Cần Giuộc) | rau các loại gồm cải ngọt, cải xanh, hẹ, rau càng cua, dấp cá, dưa leo, khổ qua (2,55 ha; 12 hộ) | hộ | 12 | Cây rau công nghệ cao |
| 12 | THT sản xuất nấm mối Cần Giuộc (Khu phố Thanh Ba, thị trần Cần Giuộc, huyện Cần Giuộc) | nấm mối (0,01 ha; 3 hộ) | hộ | 3 | Cây rau công nghệ cao |
| 13 | HTX Nông nghiệp CNC Tâm Nông Việt (ấp Thanh Ba, xã Mỹ Lộc, huyện Cần Giuộc) | dưa leo, dưa lưới (0,3992 ha; 07 hộ) | hộ | 7 | Cây rau công nghệ cao |
| 14 | Công ty TNHH MTV Hải sản thực phẩm Long An (P24/21 ấp Vĩnh Phước, xã Phước Lý, huyện Cần Giuộc) | sản xuất và sơ chế rau các loại gồm cải xanh, cải ngọt, rau muống, mồng tơi, rau dền, bồ ngót, bầu, bí xanh, mướp, cải thìa, rau thơm các loại gồm hành lá, ngò rí, rau ôm, ngò gai, hẹ lá,... (1,55 ha) | công ty | 1 | Cây rau công nghệ cao |
| 15 | HTX DVNN Lương Bình (Ấp 5B, xã Lương Bình, huyện Bến Lức) | chanh (28 ha; 17 hộ) | hộ | 17 | Cây chanh công nghệ cao |
| 16 | Tổ hợp tác trồng chanh không hạt kênh 5 ấp 3, xã Tân Thành (ấp 3, xã Tân Thành, huyện Thủ Thừa) | chanh (16 ha; 6 hộ) | hộ | 6 | Cây chanh công nghệ cao |
| 17 | Tổ hợp tác trồng chanh không hạt kênh T4 ấp 3, xã Tân Thành (ấp 3, xã Tân Thành, huyện Thủ Thừa) | chanh (14,5 ha; 7 hộ) | hộ | 7 | Cây chanh công nghệ cao |
| 18 | HTX NN Thanh Sơn Bình Hòa Nam (Ấp 3, xã Bình Hòa Nam, huyện Đức Huệ) | chanh (17,5 ha, 11 hộ) | hộ | 11 | Cây chanh công nghệ cao |
| 19 | HTX DVNN Hoàng Thành (Ấp Đồn A, xã Thuận Bình, huyện Thạnh Hóa) | chanh (32 ha, 8 hộ) | hộ | 8 | Cây chanh công nghệ cao |
| 20 | HTX nông nghiệp An Vĩnh Ngãi (ấp Vĩnh Hòa, xã An Vĩnh Ngãi, thành phố Tân An, tỉnh Long An) | thanh long (9,95 ha, 15 hộ) | hộ | 15 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 21 | Hợp tác xã nông nghiệp Phú Ngãi Trị (Xã Phú Ngãi Trị, huyện Châu Thành) | thanh long (17,05 ha; 22 hộ) | hộ | 22 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 22 | Hợp tác xã thanh long Long Trì (Xã Long Trì, huyện Châu Thành) | thanh long (50,5 ha; 47 hộ) | hộ | 47 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 23 | Hợp tác xã nông nghiệp Hòa Phú (Xã Hòa Phú, huyện Châu Thành) | thanh long (21 ha; 36 hộ) | hộ | 36 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 24 | Hợp tác xã nông nghiệp Hiệp Thạnh (Xã Hiệp Thạnh, huyện Châu Thành) | thanh long (40,1 ha; 17 hộ) | hộ | 17 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 25 | Hợp tác xã Long Hội (xã An Lục Long, huyện Châu Thành, tỉnh Long An) | thanh long (40,9 ha, 67 hộ) | hộ | 67 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 26 | Hợp tác xã DVNN Bình Qưới (xã Bình Quới, huyện Châu Thành) | thanh long (23,81 ha; 46 hộ) | hộ | 46 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 27 | Hợp tác xã nông nghiệp Thuận Mỹ (xã Thuận Mỹ, Châu Thành) | thanh long (15,9 ha; 21 hộ) | hộ | 21 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 28 | Hợp tác xã nông nghiệp Phước Tân Hưng (Xã Phước Tân Hưng, huyện Châu Thành) | thanh long (18 ha; 28 hộ) | hộ | 28 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 29 | Hợp tác xã DVNN Vĩnh Công (Xã Vĩnh Công, huyện Châu Thành) | thanh long (27,15 ha; 53 hộ) | hộ | 53 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 30 | Hợp tác xã NN Thanh Vĩnh Đông (xã Thanh Vĩnh Đông, huyện Châu Thành) | thanh long (20 ha; 30 hộ) | hộ | 30 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 31 | Hợp tác xã Thanh long Quê Mỹ Thạnh (Ấp 5, xã Quê Mỹ Thạnh, huyện Tân Trụ) | thanh long (12 ha; 19 hộ) | hộ | 19 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 32 | Hợp tác xã Thanh long Bình Tịnh (Ấp Bình Điện, xã Bình Tịnh, huyện Tân Trụ) | thanh long (17,1 ha; 19 hộ) | hộ | 19 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 33 | Hợp tác xã Thanh long Đức Tân (Ấp Bình Lợi, xã Đức Tân, huyện Tân Trụ) | thanh long (8,9 ha; 18 hộ) | hộ | 18 | Cây thanh long công nghệ cao |
| 34 | THT chăn nuôi bò 156 (Ấp 5, xã Mỹ Quý Tây, huyện Đức Huệ) | Bò thịt (0,23 ha, 3 hộ) | hộ | 3 | Bò thịt công nghệ cao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.005E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.005.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 301.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 703.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.110.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đánh giá VietGAP Trồng trọt | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: trồng trọt, nông học, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, công nghệ sinh học hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ chuyên gia/ hoặc chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá chứng nhận VietGAP trồng trọt; có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ hoặc chứng chỉ đào tạo TCVN 9001:2015 hoặc ISO 9001: 2015 hoặc các phiên bản của ISO 9001 – Hệ thống quản lý chất lượng;- Có ít nhất là 03 năm (36 tháng) kinh nghiệm đánh giá, chứng nhận VietGAP trồng trọt và đã thực hiện ít nhất 03 hợp đồng đánh giá, chứng nhận VietGAP trồng trọt (phải có tài liệu chứng minh)- Chuyên gia đánh giá chứng nhận VietGAP có hợp đồng lao động với đơn vị tham dự thầu. | 3 | |
| 2 | Chuyên gia đánh giá VietGAP chăn nuôi | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: thú y hoặc chăn nuôi, công nghệ sinh học hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ chuyên gia/ hoặc chứng chỉ đào tạo về nghiệp vụ đánh giá chứng nhận VietGAP chăn nuôi; có Chứng chỉ chuyên gia đánh giá/ hoặc chứng chỉ đào tạo TCVN 9001:2015 hoặc ISO 9001: 2015 hoặc các phiên bản của ISO 9001 – Hệ thống quản lý chất lượng;- Có ít nhất là 03 năm (36 tháng) kinh nghiệm đánh giá, chứng nhận VietGAP chăn nuôi và đã thực hiện ít nhất 03 hợp đồng đánh giá, chứng nhận VietGAP chăn nuôi (phải có tài liệu chứng minh).- Chuyên gia đánh giá chứng nhận có hợp đồng lao động với đơn vị tham dự thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi