Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907981-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Huyện Chư Prông -Gia Lai
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220869103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:18:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,780,559 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế Huyện Chư Prông-Gia Lai
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Chư Prông Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Chư Prông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Trung tâm y tế huyện Chư Prông, Tôn Thất Tùng, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai + Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế Huyện Chư Prông-Gia Lai , địa chỉ: Đường Tôn Thất Tùng - TT Chư Prông - Huyện Chư Prông - Gia Lai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Chư Prông Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Chư Prông


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt. - Giá chào thầu không được cao hơn giá kê khai theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 ( quy định với hàng hóa là trang thiết bị y tế). Nhà thầu khi tham dự thầu phải cung cấp mã kê khai giá đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế để bên mời thầu kiểm tra đánh giá E – HSDT.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Chư Prông Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Chư Prông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Chư Prông; Tôn Thất Tùng, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Chư Prông; Tôn Thất Tùng, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Gia Lai 09 Trần Hưng Đạo - Pleiku - Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng cuộn2.400Gói 20 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng dính y tế1.470Hộp 12 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng cá nhân750Hộp 10 miếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng keo trong70Bì 01 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng thun y tế250Hộp 12 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ dây truyền dịch3.200Túi 1 bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm 10cc770Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bơm 1cc25.140Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm 20cc270Hộp 50 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bơm 50cc (cho ăn)20Hộp 25 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bơm 50cc (tiêm thuốc)20Hộp 25 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bơm 5cc30.000Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bơm hút điều hòa kinh nguyệt30Hộp 01 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bông y tế153Bì 1 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bông y tế300Gói 100grChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bột bó600Bì 1 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Chỉ chromic 1/010Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Chỉ chromic 2/0900Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Chỉ chromic 3/0100Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Chỉ nylon 2-0324Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Chỉ nylon 3-01.054Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Chỉ nylon 4-082Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Chỉ nylon 5-048Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Chỉ Silk 2/01.050Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Chỉ Silk 3/0220Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Chỉ Silk 4/024Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Chỉ Vicryl số 012Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Chỉ Vicryl số 112Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Chỉ Vicryl số 2-012Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Chỉ Vicryl số 3-012Hộp 12 tépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Cồn 70 độ420Can/ 30 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Đai cố định xương đòn số 520Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Đai cố định xương đòn số 620Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Đai cố định xương đòn số 730Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Đai cố định xương đòn số 830Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Đai cố định xương đòn số 915Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Đai cố định xương đòn số 1015Bì/CáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Dao mổ600Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Dây ga rô90Hộp 10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây thở O xy người lớn540Thùng 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây thở O xy TE 2 Nhánh380Thùng 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây thở O xy TE 2 Nhánh sơ sinh130Thùng 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Đè lưỡi gỗ28.100Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Gạc Vaselin1.000Hộp 10 miếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Gạc vô khuẩn đắp vết thương13.000Bì 10 miếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Gạc y tế không tiệt trùng550Hộp 10 miếngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Găng tay tiệt trùng15.000Hộp 50 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Găng tay không tiệt trùng31.000Hộp 50 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Găng tay soát lòng tử cung50Hộp 50 đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Giấy điện tim 3 cần30Thùng 100 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Giấy điện tim lớn20Thùng 60 xấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Giấy điện tim nhỏ20Thùng 100 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Giấy siêu âm10Hộp 5 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp rốn800Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Khẩu trang giấy23.500Hộp 50 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Kim cánh bướm50Hộp 50 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Kim hút thuốc số 1811.000Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Kim luồn tĩnh mạch số 202.420Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Kim luồn tĩnh mạch số 22830Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Kim luồn tĩnh mạch số 244.040Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Kim luồn tĩnh mạch số 26450Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Mũ giấy phẫu thuật500Bì 01 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Nước cất6Can 10 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Ống đặt nội khí quản có bóng các số5Hộp 10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Ống hút nhớt nhựa người lớn220Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Ống hút nhớt trẻ em200Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Que thử thai100Hộp 01 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Sonde dạ dày100Thùng 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Sonde tiểu foley 2 nhánh số 16220Hộp 10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Son tiểu nelaton270Hộp 10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Túi đựng nước tiểu130bì/10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Film X -quang kỹ thuật số 25x30cm25Hộp 125 tờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Film X -quang 30x40 cm10Hộp 100 tờChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Giấy in máy huyết học100Hộp 4 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Kim chích máu200Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Lam kính200Hộp 72 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77La men1Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Lọ nhựa PS có nắp6.00050ml; hộp 100 lọChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Giấy siêu âm50Hộp 5 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Hộp đựng an toàn400Hộp 1 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Túi đựng rác thải có dây rút màu vàng25040x70cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Túi đựng rác thải có dây rút màu xanh25040x70cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Túi đựng rác thải có dây rút màu vàng2530x60 cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Túi đựng rác thải có dây rút màu xanh2530x60 cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Túi đựng rác thải có dây rút màu trắng2530x60 cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Túi đựng rác thải có dây rút màu đen2530x60 cm có dây rútChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Băng keo chỉ thị nhiệt5Hộp 12 cuộnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Giấy in đo tim thai5Thùng 80 xấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Ủng nylon đỡ đẻ2.000Bịch 50 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Đầu côn vàng10.000Gói 1000 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Đầu côn xanh10.000Gói 500 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Ống nghiệm có chất chống đông10.000Hộp 2.400 ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Ống nghiệm không chống đông10.000Túi/100 ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Ống nghiệm nắp đen có chất heparin5.000Hộp 2400 ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Dung dịch Microshield 2%285Chai 500ml có vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Nước Javel3Can 30 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Dung dịch sát khuẩn tay nhanh930Chai 500ml có vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Gel điện tim10Chai 250mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Thuốc rữa phim5Bộ 2 canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Gel siêu âm6Can 5 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Presept 2,5g6.000Hộp /100 viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Anti A1510ml/lọChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Anti AB1510ml/lọChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Anti B1510ml/lọChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Dung dịch đếm bạch cầu1Chai 500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Dung dịch đếm hồng cầu1Chai 500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Thuốc rữa phim5Bộ 2 canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Test thử nước tiểu 10 thông số3100 test/HộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Test Dengue NS1 Ag4.000Hộp 30 testChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Test HBsAg 3mm500Hộp 50 testChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Test Helicobacter Pylori (Kháng thể)5Hộp 30 testChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Test thử HIV50Hộp 100 testChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Test thử ma túy 4 trong 15.000Hộp 15 testChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Bơm tiêm 0.1ml3.000Hộp 100 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Kim châm cứu4.000Túi 10 cáiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Alcohol Reagent Set2Alcohol Lyophilized: 10 x 15 ml, 1 x 5ml STDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117ALAT/GPT62 x 60 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118ASAT/GOT62 x 60 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Cholesterol82 x 50 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Creatinne12 x 250 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Glucose104 x 100 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122HDL Cholesterol52 x 60 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123LDL Direct Cholesterol52 x 60 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Triglycerides52 x 50 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Uric Acid52 x 60 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Ure14 x 120mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Dung dịch rửa thường quy giếng phản ứng51x5000mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Dung dịch rửa thường quy máy xét nghiệm sinh hóa tự động51x 250mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Chất hiệu chuẩn chung15 x 3 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Chất kiểm chứng mức 115 x 5 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Chất kiểm chứng mức 215 x 5 mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Neo-Diluent NK20Can 20 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Neo-Lyse NK20Chai 500mlChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Neo-Rinse NK5Can 5 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Neo- Cleanac.31Can 5 lítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->