Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Huyện Chư Prông -Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:18:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,780,559 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Huyện Chư Prông-Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác chuyên môn của đơn vị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm qui định tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt. - Giá chào thầu không được cao hơn giá kê khai theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 ( quy định với hàng hóa là trang thiết bị y tế). Nhà thầu khi tham dự thầu phải cung cấp mã kê khai giá đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế để bên mời thầu kiểm tra đánh giá E – HSDT. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Chư Prông
Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Chư Prông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Chư Prông; Tôn Thất Tùng, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Chư Prông; Tôn Thất Tùng, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Gia Lai 09 Trần Hưng Đạo - Pleiku - Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng cuộn | 2.400 | Gói 20 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Băng dính y tế | 1.470 | Hộp 12 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Băng cá nhân | 750 | Hộp 10 miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Băng keo trong | 70 | Bì 01 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng thun y tế | 250 | Hộp 12 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ dây truyền dịch | 3.200 | Túi 1 bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bơm 10cc | 770 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bơm 1cc | 25.140 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bơm 20cc | 270 | Hộp 50 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bơm 50cc (cho ăn) | 20 | Hộp 25 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bơm 50cc (tiêm thuốc) | 20 | Hộp 25 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bơm 5cc | 30.000 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bơm hút điều hòa kinh nguyệt | 30 | Hộp 01 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bông y tế | 153 | Bì 1 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bông y tế | 300 | Gói 100gr | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bột bó | 600 | Bì 1 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chỉ chromic 1/0 | 10 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chỉ chromic 2/0 | 900 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Chỉ chromic 3/0 | 100 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chỉ nylon 2-0 | 324 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chỉ nylon 3-0 | 1.054 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chỉ nylon 4-0 | 82 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chỉ nylon 5-0 | 48 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chỉ Silk 2/0 | 1.050 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Chỉ Silk 3/0 | 220 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Chỉ Silk 4/0 | 24 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Chỉ Vicryl số 0 | 12 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Chỉ Vicryl số 1 | 12 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Chỉ Vicryl số 2-0 | 12 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chỉ Vicryl số 3-0 | 12 | Hộp 12 tép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cồn 70 độ | 420 | Can/ 30 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đai cố định xương đòn số 5 | 20 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Đai cố định xương đòn số 6 | 20 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Đai cố định xương đòn số 7 | 30 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Đai cố định xương đòn số 8 | 30 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đai cố định xương đòn số 9 | 15 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đai cố định xương đòn số 10 | 15 | Bì/Cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Dao mổ | 600 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây ga rô | 90 | Hộp 10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây thở O xy người lớn | 540 | Thùng 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Dây thở O xy TE 2 Nhánh | 380 | Thùng 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây thở O xy TE 2 Nhánh sơ sinh | 130 | Thùng 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đè lưỡi gỗ | 28.100 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Gạc Vaselin | 1.000 | Hộp 10 miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Gạc vô khuẩn đắp vết thương | 13.000 | Bì 10 miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Gạc y tế không tiệt trùng | 550 | Hộp 10 miếng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Găng tay tiệt trùng | 15.000 | Hộp 50 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Găng tay không tiệt trùng | 31.000 | Hộp 50 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Găng tay soát lòng tử cung | 50 | Hộp 50 đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy điện tim 3 cần | 30 | Thùng 100 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy điện tim lớn | 20 | Thùng 60 xấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy điện tim nhỏ | 20 | Thùng 100 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Giấy siêu âm | 10 | Hộp 5 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kẹp rốn | 800 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Khẩu trang giấy | 23.500 | Hộp 50 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Kim cánh bướm | 50 | Hộp 50 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Kim hút thuốc số 18 | 11.000 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Kim luồn tĩnh mạch số 20 | 2.420 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 830 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Kim luồn tĩnh mạch số 24 | 4.040 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Kim luồn tĩnh mạch số 26 | 450 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Mũ giấy phẫu thuật | 500 | Bì 01 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Nước cất | 6 | Can 10 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 5 | Hộp 10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống hút nhớt nhựa người lớn | 220 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống hút nhớt trẻ em | 200 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Que thử thai | 100 | Hộp 01 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Sonde dạ dày | 100 | Thùng 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Sonde tiểu foley 2 nhánh số 16 | 220 | Hộp 10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Son tiểu nelaton | 270 | Hộp 10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi đựng nước tiểu | 130 | bì/10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Film X -quang kỹ thuật số 25x30cm | 25 | Hộp 125 tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Film X -quang 30x40 cm | 10 | Hộp 100 tờ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Giấy in máy huyết học | 100 | Hộp 4 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kim chích máu | 200 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Lam kính | 200 | Hộp 72 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | La men | 1 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lọ nhựa PS có nắp | 6.000 | 50ml; hộp 100 lọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Giấy siêu âm | 50 | Hộp 5 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Hộp đựng an toàn | 400 | Hộp 1 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Túi đựng rác thải có dây rút màu vàng | 250 | 40x70cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Túi đựng rác thải có dây rút màu xanh | 250 | 40x70cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Túi đựng rác thải có dây rút màu vàng | 25 | 30x60 cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Túi đựng rác thải có dây rút màu xanh | 25 | 30x60 cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Túi đựng rác thải có dây rút màu trắng | 25 | 30x60 cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Túi đựng rác thải có dây rút màu đen | 25 | 30x60 cm có dây rút | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Băng keo chỉ thị nhiệt | 5 | Hộp 12 cuộn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giấy in đo tim thai | 5 | Thùng 80 xấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Ủng nylon đỡ đẻ | 2.000 | Bịch 50 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đầu côn vàng | 10.000 | Gói 1000 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đầu côn xanh | 10.000 | Gói 500 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Ống nghiệm có chất chống đông | 10.000 | Hộp 2.400 ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ống nghiệm không chống đông | 10.000 | Túi/100 ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Ống nghiệm nắp đen có chất heparin | 5.000 | Hộp 2400 ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Dung dịch Microshield 2% | 285 | Chai 500ml có vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Nước Javel | 3 | Can 30 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 930 | Chai 500ml có vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Gel điện tim | 10 | Chai 250ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Thuốc rữa phim | 5 | Bộ 2 can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Gel siêu âm | 6 | Can 5 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Presept 2,5g | 6.000 | Hộp /100 viên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Anti A | 15 | 10ml/lọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Anti AB | 15 | 10ml/lọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Anti B | 15 | 10ml/lọ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Dung dịch đếm bạch cầu | 1 | Chai 500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Dung dịch đếm hồng cầu | 1 | Chai 500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Thuốc rữa phim | 5 | Bộ 2 can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 3 | 100 test/Hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Test Dengue NS1 Ag | 4.000 | Hộp 30 test | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Test HBsAg 3mm | 500 | Hộp 50 test | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Test Helicobacter Pylori (Kháng thể) | 5 | Hộp 30 test | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Test thử HIV | 50 | Hộp 100 test | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Test thử ma túy 4 trong 1 | 5.000 | Hộp 15 test | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bơm tiêm 0.1ml | 3.000 | Hộp 100 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Kim châm cứu | 4.000 | Túi 10 cái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Alcohol Reagent Set | 2 | Alcohol Lyophilized: 10 x 15 ml, 1 x 5ml STD | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | ALAT/GPT | 6 | 2 x 60 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | ASAT/GOT | 6 | 2 x 60 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cholesterol | 8 | 2 x 50 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Creatinne | 1 | 2 x 250 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Glucose | 10 | 4 x 100 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | HDL Cholesterol | 5 | 2 x 60 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | LDL Direct Cholesterol | 5 | 2 x 60 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Triglycerides | 5 | 2 x 50 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Uric Acid | 5 | 2 x 60 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ure | 1 | 4 x 120ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Dung dịch rửa thường quy giếng phản ứng | 5 | 1x5000ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Dung dịch rửa thường quy máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 5 | 1x 250ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chất hiệu chuẩn chung | 1 | 5 x 3 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Chất kiểm chứng mức 1 | 1 | 5 x 5 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Chất kiểm chứng mức 2 | 1 | 5 x 5 ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Neo-Diluent NK | 20 | Can 20 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Neo-Lyse NK | 20 | Chai 500ml | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Neo-Rinse NK | 5 | Can 5 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Neo- Cleanac.3 | 1 | Can 5 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.832E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.322.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi