Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Xà Nu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Xà Nu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:31:00 đến ngày 2022-09-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,108,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.975.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.975.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình giao thông.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa - quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa - quan trắc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu > 0,4m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất > 110CV(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 9 T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ (toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 17-Khuôn lấy mẫu BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp đường Xà Nu Cải tạo, nâng cấp đường Xà Nu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thực hiện chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông Nghiệp & PTNN Huyện Tịnh Biên. Đ/c: Khóm Xuân Hòa, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên. Địa chỉ: Khóm Xuân Hòa, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, Điện thoại: (0296) 3875234 - 3740399 - 3875365 - 3740454 - 3708264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tịnh Biên, Địa chỉ: Khóm Xuân Hòa, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, ĐT: (0296) 3875420 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tịnh Biên, Địa chỉ: Khóm Xuân Hòa, thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang, ĐT: (0296) 3875420 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san gạt nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Phần 2, Chương V | 1,5042 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V | 18,5183 | 100m3 |
| 3 | Mua cấp phối dơ đắp lề | Phần 2, Chương V | 1.701,41 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V | 47,6189 | 100m3 |
| 5 | Thi công bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm lớp dưới | Phần 2, Chương V | 9,415 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nilon lót | Phần 2, Chương V | 173,183 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phần 2, Chương V | 14,4645 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V | 42,2221 | tấn |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Phần 2, Chương V | 19,1362 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 2.539,68 | m3 |
| 11 | Thi công khe co | Phần 2, Chương V | 3.220 | m |
| 12 | Thi công khe giãn | Phần 2, Chương V | 294 | m |
| C | BIỂN BÁO HIỆU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V | 2,304 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Phần 2, Chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5cm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Phần 2, Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 65x125cm | Phần 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3,0m | Phần 2, Chương V | 14 | trụ |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90mm, L=3,8m | Phần 2, Chương V | 2 | trụ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bu lông biển báo | Phần 2, Chương V | 36 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chụp nhựa chắn nước D90mm | Phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V | 0,0562 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Phần 2, Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần 2, Chương V | 0,396 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn | Phần 2, Chương V | 16 | cái |
| 15 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Phần 2, Chương V | 7,08 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| E | ĐÀO ĐẮP, ĐÊ QUÂY THI CÔNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V | 1,4957 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần 2, Chương V | 1,3374 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần 2, Chương V | 0,8888 | 100m3 |
| 4 | Đào phá bỏ đê quay bằng máy đào 1,25m3 | Phần 2, Chương V | 0,8888 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN BTCT: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V | 0,7056 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Phần 2, Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 3 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 4,84 | m3 |
| G | CỬA CỐNG, KHE VAN: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V | 4,935 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Phần 2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V | 0,0064 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V | 0,1614 | tấn |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Phần 2, Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 1,47 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,1069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,2186 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phần 2, Chương V | 0,1844 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 2,99 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm khe van | Phần 2, Chương V | 0,056 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình khe van | Phần 2, Chương V | 0,0154 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,0141 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,0308 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,0061 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V | 0,0066 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần 2, Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 0,22 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V | 0,13 | m3 |
| 22 | Cung cấp Pa lăng xích tay tải 2 tấn | Phần 2, Chương V | 1 | bộ |
| H | CỬA VAN: | |||
| 1 | Gia công thép hình cửa van | Phần 2, Chương V | 0,0537 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm cửa van | Phần 2, Chương V | 0,073 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép cửa van | Phần 2, Chương V | 0,1267 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông cửa van | Phần 2, Chương V | 22 | cái |
| 5 | Thi công gioăng cao su củ tỏi P20 | Phần 2, Chương V | 5,9 | m |
| 6 | Đây là phần ghi chú: Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), vận chuyển và bốc dỡ. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Không thể hiện đơn giá ở mục này | Phần 2, Chương V | 1 | (Tham khảo) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 4.975.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 4.975.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình giao thông.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu hoặc chứng nhận bồi dưỡng giám sát công trình giao thông.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự, và nhà thầu cam kết các nhân sự trên không thay đổi trong suốt quá trình thi công công trình, Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa - quan trắc | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa - quan trắc của công trình đó.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Ghi chú:- Trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu nộp các bản chính các tài liệu liên quan đối chiếu để phục vụ công tác xét thầu.- Trường hợp nhà thầu được đề xuất chọn để ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng thì Bên mời thầu đề nghị nhà thầu mời các nhân sự chủ chốt phải có mặt tại trụ sở của Bên mời thầu (trực tiếp) tại thời điểm ký kết Biên bản thương thảo hợp đồng hoặc thông qua trực tuyến để Bên mời thầu kiểm tra thực tế nhân sự chủ chốt đúng theo danh sách HSDT của nhà thầu tham dự. Trường hợp nhà thầu không chứng minh được các nhân sự trên, hay vì lý do nào đó thay đổi nhân sự chủ chốt trong quá trình thương thảo thì Biên bản thương thảo hợp đồng không thành công, nhà thầu bị loại. Bên mời thầu sẽ tiến hành mời nhà thầu tiếp theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7,0 tấn(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 2 | Máy đào đất | dung tích gầu > 0,4m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy ủi | công suất > 110CV(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng: > 9 T(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | dung tích: > 5 m3(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ (toàn đạc) | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đóng cừ tràm | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt thép | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 11 | Máy uốn thép | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 13 | Máy phát điện | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | còn hoạt đông tốt | 1 |
| 16 | Ván khuôn | còn hoạt đông tốt | 20 |
| 17 | Khuôn lấy mẫu BT | còn hoạt đông tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi