Gói thầu: XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904417-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20220802460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:24:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38661E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.023.543.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.543.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ 4 -:- 7TGiấy đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ 4 -:- 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1.0Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 XÂY DỰNG
Sửa chữa cải tạo tường rào và nhà để xe trường THCS Phan Đình Phùng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Hải Tây Nguyên: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,48m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V0,24m3
3Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Chương V0,192m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,176m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V447m2
6Lát gạch sân bằng gạch Tazero 400x400, vữa XM mác 75Chương V447m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,1344tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,5161tấn
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V159,3m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V2,304m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V11,52m3
12Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,152m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,832m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,536m3
15Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,152m3
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,3208tấn
17Gia công xà gồ thépChương V1,1074tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,3208tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1074tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V171,5341m2
21Bulon D200, L=350Chương V32cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V3,06100m2
23Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V0,0784tấn
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,296tấn
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V90,9m2
26Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V1,536m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,68m3
28Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,768m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,888m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,024m3
31Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,0734tấn
32Gia công xà gồ thépChương V0,646tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,0734tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V0,646tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V110,9108m2
36Bulon D200, L=350Chương V32cái
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V1,751100m2
38Tháo dỡ kẽm gai kéo trên đầu trụChương V51,06m2
39Phá dỡ cột, trụ gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,38m3
40Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V21,28m3
41Phá dỡ giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,106m3
42Phá dỡ Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V31,6572m3
43Xúc xà bần lên xeChương V65,4232m3
44Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,6542100m3
45Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,6542100m3/1km
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V36m3
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,2544m3
48Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V8,296m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8445tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1504tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2624100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,7813m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V24,6187m3
54Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V26,2976m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,9512100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,756m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1784tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1911tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4084100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,106m3
61Xây gạch ống 8x8x18, xây trụ, chiều cao Chương V10,824m3
62Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V13,68m3
63Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V87,36m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V693m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V76,776m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V224,4m
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V180m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V103,794m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V283,794m2
70Quét nước xi măng 2 nước- Mặt còn lạiChương V573,342m2
71SXLD hàng rào kẽm gaiChương V51,06m2
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1138100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1138100m3/1km
74Tháo dỡ kẽm gai kéo trên đầu trụChương V56,99m2
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V9,36m3
76Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V24,472m3
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,699m3
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V35,3338m3
79Xúc xà bần lên xeChương V74,8648m3
80Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7486100m3
81Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,7486100m3/1km
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V39,24m3
83Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,4936m3
84Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V9,143m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,196tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0534tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3072100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,105m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V29,532m3
90Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V41,752m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,24100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,2m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,213tấn
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4564100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V5,705m3
97Xây gạch ống 8x8x18, xây trụ, chiều cao Chương V12,672m3
98Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V15,2m3
99Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V102,08m2
100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V390m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V85,424m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V250,4m
103Bả bằng bột bả vào tường ( sơn bả 1 mặt)Chương V273,28m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V45,531m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V318,811m2
106Quét nước xi măng 2 nướcChương V258,693m2
107SXLD hàng rào kẽm gaiChương V56,99m2
108Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0971100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0971100m3/1km
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,724m3
111Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V0,36m3
112Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ.Chương V170m2
113Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V15m2
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V170m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V15m2
116Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V102,4m2
117Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V30,152m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V317,552m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V2,08m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,08m2
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,872m3
122Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,336m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0301tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0176100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,66m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0864100m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,648m3
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,42m2
130SXLD cổng sắtChương V6,644m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,576m2
132Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V135m2
133Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V5m2
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V135m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5m2
136Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ.Chương V34,8m2
137Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V26,624m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V199,424m2
139Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V1,2m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38661E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.023.543.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.543.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực32
3 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ 4 -:- 7TGiấy đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực Ôtô tự đổ 4 -:- 7T1
2 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
3 Máy đầm dùi 1.0Kw Máy đầm dùi 1.0Kw1
4 Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->