Gói thầu: XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220904417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:24:00 đến ngày 2022-09-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,462,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.023.543.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.543.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ 4 -:- 7TGiấy đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ 4 -:- 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY DỰNG Sửa chữa cải tạo tường rào và nhà để xe trường THCS Phan Đình Phùng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút.
Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Chương V | 0,192 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,176 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 447 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Tazero 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 447 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,1344 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,5161 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 159,3 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,52 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,832 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,536 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,3208 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1074 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,3208 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1074 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 171,5341 | m2 |
| 21 | Bulon D200, L=350 | Chương V | 32 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V | 3,06 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V | 0,0784 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,296 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 90,9 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,536 | m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,888 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,024 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,0734 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,646 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,0734 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,646 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 110,9108 | m2 |
| 36 | Bulon D200, L=350 | Chương V | 32 | cái |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V | 1,751 | 100m2 |
| 38 | Tháo dỡ kẽm gai kéo trên đầu trụ | Chương V | 51,06 | m2 |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,38 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 21,28 | m3 |
| 41 | Phá dỡ giằng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,106 | m3 |
| 42 | Phá dỡ Phá dỡ móng các loại, móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 31,6572 | m3 |
| 43 | Xúc xà bần lên xe | Chương V | 65,4232 | m3 |
| 44 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,6542 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,6542 | 100m3/1km |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 36 | m3 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,2544 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 8,296 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8445 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,7813 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 24,6187 | m3 |
| 54 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,2976 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,9512 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,756 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1784 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1911 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,106 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây trụ, chiều cao | Chương V | 10,824 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 13,68 | m3 |
| 63 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 87,36 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 693 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,776 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 224,4 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 180 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 103,794 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 283,794 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước- Mặt còn lại | Chương V | 573,342 | m2 |
| 71 | SXLD hàng rào kẽm gai | Chương V | 51,06 | m2 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1138 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1138 | 100m3/1km |
| 74 | Tháo dỡ kẽm gai kéo trên đầu trụ | Chương V | 56,99 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 9,36 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 24,472 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,699 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 35,3338 | m3 |
| 79 | Xúc xà bần lên xe | Chương V | 74,8648 | m3 |
| 80 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7486 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,7486 | 100m3/1km |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 39,24 | m3 |
| 83 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,4936 | m3 |
| 84 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 9,143 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,196 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0534 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,105 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 29,532 | m3 |
| 90 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 41,752 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,2 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,213 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,705 | m3 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x18, xây trụ, chiều cao | Chương V | 12,672 | m3 |
| 98 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V | 15,2 | m3 |
| 99 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,08 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 390 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,424 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 250,4 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ( sơn bả 1 mặt) | Chương V | 273,28 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 45,531 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 318,811 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 258,693 | m2 |
| 107 | SXLD hàng rào kẽm gai | Chương V | 56,99 | m2 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0971 | 100m3/1km |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,724 | m3 |
| 111 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 0,36 | m3 |
| 112 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ. | Chương V | 170 | m2 |
| 113 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 15 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 170 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15 | m2 |
| 116 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 102,4 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 30,152 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 317,552 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 2,08 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,08 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,872 | m3 |
| 122 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,336 | m3 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,66 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,648 | m3 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,42 | m2 |
| 130 | SXLD cổng sắt | Chương V | 6,644 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,576 | m2 |
| 132 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 135 | m2 |
| 133 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 5 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5 | m2 |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. | Chương V | 34,8 | m2 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 26,624 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 199,424 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 1,2 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193307E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.023.543.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.023.543.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng IV trở lên còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật (thợ nề, thợ xây...): tối thiểu 10 người, có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ 4 -:- 7TGiấy đăng kiểm hoặc kiểm địnhcòn hiệu lực | Ôtô tự đổ 4 -:- 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.0Kw | Máy đầm dùi 1.0Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW | Máy cắt bê tông- công suất: ≥ 7,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi