Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, củng cố, nâng cấp nhà để xe BTL Vùng CSB 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220903628-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, củng cố, nâng cấp nhà để xe BTL Vùng CSB 1
Số hiệu KHLCNT 20220804344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng (chi XDCB) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:24:00 đến ngày 2022-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,313,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu bánh hơi ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục bê tông cầm tay ≥ 1000W
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình cải tạo, củng cố, nâng cấp nhà để xe BTL Vùng CSB 1
Cải tạo, củng cố, nâng cấp nhà để xe/BTL Vùng CSB 1
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng (chi XDCB) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Km6+825, Đại lộ Thăng Long - Phường Tây Mỗ - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại (Fax): 069.567258/ 0243.3554376
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ Phần Thiết kế và Xây dựng Hà Nội Địa chỉ: Số C46-TT7, khu đô thị Văn Quán, đường Yên Phúc, phường Phúc La, quận Hà Đông, Tp Hà Nội Điện thoại: 0982.748505


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển , địa chỉ: Km6+825 Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Km6+825, Đại lộ Thăng Long - Phường Tây Mỗ - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại (Fax): 069.567258/ 0243.3554376


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng & công nghiệp cấp III trở lên - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Km6+825, Đại lộ Thăng Long - Phường Tây Mỗ - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại (Fax): 069.567258/ 0243.3554376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển; Km6+825, Đại lộ Thăng Long - Phường Tây Mỗ - Quận Nam Từ Liêm - TP Hà Nội; Điện thoại (Fax): 069.567258/ 0243.3554376
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu kế hoạch/Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe số 1
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,4808m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6158tấn
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,72m3
4Đắp cát tạo phẳng nền móng nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30,72m3
5Đắp đầm chặt K95 chiều sâu tác động 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4608100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V18,72m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,072100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4608100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,216m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V7,704m3
12Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4759tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,4759tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,2132m2
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2998tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,2998tấn
17Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8686tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,8686tấn
19Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6642tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6642tấn
21Bulong neo M18*700Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V72cái
22Lắp đặt ke chống bão liền mũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1.320cái
23Lợp mái che bằng tôn lạnh 0.45Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,6992100m2
24Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V48m
25Lót nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V153,6m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V29,76m3
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V153,6m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,08m3
29Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V5,28m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,008m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,144100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,024tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1152tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,584m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,048100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,036tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,528m3
38Ván khuôn gỗ cột trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,1874100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,023tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,099tấn
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V10,4795m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V118,32m2
43Sơn tường rào, 2 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V118,32m2
44Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V34,08m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V34,08m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V34,08m3
B Nhà xe số 2
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,4100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,3451tấn
3Phá dỡ nền bê tông cũ hư hỏngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50,4m3
4Đắp cát tạo phẳng nền móng nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V50,4m3
5Đắp đầm chặt K95 chiều sâu tác động 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,756100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V22,88m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,088100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,2m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5632100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V11,264m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V9,416m3
12Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,574tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,574tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V20,208m2
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,372tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,372tấn
17Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3818tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,3818tấn
19Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0224tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0224tấn
21Bulong neo M18*700Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V88cái
22Lắp đặt ke chống bão liền mũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2.100cái
23Lợp mái che bằng tôn lạnh 0.45Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,73100m2
24Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V60m
25Tôn ốp nóc dày 0,45mm, KT300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V30m
26Lót nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V252m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V49,2m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V252m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V36m3
C Nhà xe số 3
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V190,1392m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V950,696m2
3Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V13,5084m2
4Sản xuất các kết cấu thép, vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5722tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,5722tấn
6Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3816tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,3816tấn
8Bulong neo M18*700Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V32cái
9Lắp đặt ke chống bão liền mũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V580cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,7472100m2
11Tôn ốp nóc dày 0,45mm, KT300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,08m
12Máng nước bằng inox KT 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V6,08m
D Nhà xe số 4
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2,938100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,3564tấn
3Phá dỡ kết cấu nền bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,28m3
4Đắp cát tạo phẳng nền móng nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V63,28m3
5Đắp đầm chặt K95 chiều sâu tác động 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9492100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V39,52m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,152100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,8m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,9728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V19,456m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V16,264m3
12Sản xuất cột bằng ống thép mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0246tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,0246tấn
14Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V35,0716m2
15Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6414tấn
16Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V0,6414tấn
17Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8589tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,8589tấn
19Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2701tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V1,2701tấn
21Bulong neo M18*700Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V152cái
22Lắp đặt ke chống bão liền mũTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V2.825cái
23Lợp mái che bằng tôn lạnh 0.45Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V3,5426100m2
24Tôn ốp sườn dày 0,45mm, khổ 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V113m
25Tôn ốp nóc dày 0,45mm, KT300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V56,5m
26Lót nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V316,4m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V92,66m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V316,4m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V58,76m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V58,76m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 0,5TTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V58,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu);- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.53
2 Kỹ sư phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.32
4 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc quyết định giao nhiệm vụ).- Nhà thầu nộp kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu đề xuất, căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển ≥ 5T Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
2 Cẩu bánh hơi ≥ 5T Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
3 Máy hàn ≥ 23 KW Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định2
4 Máy mài ≥ 2,7KW Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định2
5 Máy đục bê tông cầm tay ≥ 1000W Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
9 Máy Toàn đạc Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
10 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, tin cậy, ổn định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->