Gói thầu: Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220903143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 09:24:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bảnnghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Chi phí xây dựng Công trình: Trường THPT Vinh Xuân, hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) đã được kiểm toán (bản sao chứng thực) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Bản sao chứng thực năm 2022 của hợp đồng, nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng công trình thi công tương tự (hợp đồng thi công công trình dân dụng), bản sáo hóa đơn tương ứng khối lượng hoàn thành. - Bản sao chứng thực năm 2022 của bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo mẫu. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN, Xã Vinh Xuân, Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế, đt 0234.3858787; e mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 16 Lê Lợi, Huế - Điện thoại: 0234.3823338; Fax: 0234.383453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, https://dauthau.thuathienhue.gov.vn. Địa chỉ: Số 7 đường Tôn Đức Thắng - Tỉnh Thừa Thiên Huế Điện thoại: 0234.3822538 - email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bốc lớp đất phong hóa | Chương V E-HSMT | 4,44 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Chương V E-HSMT | 13,61 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V E-HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Chương V E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V E-HSMT | 2,92 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật M1 | Chương V E-HSMT | 16,2 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,07 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V E-HSMT | 3,54 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V E-HSMT | 2,59 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,25 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm móng MT1-Trục A,B,C | Chương V E-HSMT | 22,68 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,27 | 1 m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình Nền | Chương V E-HSMT | 5,54 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V E-HSMT | 4,4 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường móng, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,6 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,22 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật C1 | Chương V E-HSMT | 27,6 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V E-HSMT | 1,38 | 1 m3 |
| 22 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,76 | 1 m2 |
| 23 | Ván khuôn dầm, sàn máI D1 | Chương V E-HSMT | 55,76 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép dầm, sàn máI Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,23 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép dầm, sàn máI Đ/kính cốt thép d | Chương V E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 26 | Bê tông dầm, sàn máI Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 5,53 | 1 m3 |
| 27 | Trát dầm, trần Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,76 | 1 m2 |
| 28 | Láng vữa xi măng tạo dốc Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V E-HSMT | 23,31 | 1 m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V E-HSMT | 17,19 | 1 m3 |
| 30 | Trát tường , bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 88,11 | 1 m2 |
| 31 | Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cm | Chương V E-HSMT | 112,01 | 1 m2 |
| 32 | Lát nền, sàn VXM M75 Gạch 30x30cm | Chương V E-HSMT | 37,5 | 1 m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,84 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 89,89 | 1m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt xà gồ bằng thép | Chương V E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 36 | Lợp mái tôn dày 0.45 mm(có bách chống bão) | Chương V E-HSMT | 53,32 | 1 m2 |
| 37 | SXLD vách ngăn Compact chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V E-HSMT | 35,12 | 1 m2 |
| 38 | Thi công trần nhựa+ khung xương Tấm nhựa KT 600x600 mmsắt L3x4 | Chương V E-HSMT | 30,8 | 1 m2 |
| 39 | Lắp đặt cửa đI Upvc lỏi thép kính an toàn dày 6.38 | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cửa sổ hất Upvc lỏi thép kính an toàn dày | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 43 | LĐ ống thoát tràn uPVC C2 D34 mm dày 2.0 mm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa uPVC C2 thoát đứng Đkính ống D90mm dày 2.7 mm | Chương V E-HSMT | 20 | 1 m |
| 45 | LĐ Cút nhựa Đkính D90mm PN8 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 46 | Lắp cầu chắn rác d100mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| B | *\2- Hạng mục :Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào hầm tự hoại, hố kiểm tra rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V E-HSMT | 16,91 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V E-HSMT | 5,64 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V E-HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch (10x20x40)cm Dày 10cm, cao | Chương V E-HSMT | 4,22 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Chương V E-HSMT | 0,57 | 1 m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,08 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 3,32 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng Đáy bể | Chương V E-HSMT | 5,66 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 16 | Trau tường bằng xi măng nguyên chất Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V E-HSMT | 21,1 | 1 m2 |
| 17 | Láng đáy bể, nắp đan dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V E-HSMT | 8,99 | 1 m2 |
| C | *\1.2- Hạng mục : Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn Đkính ống 20mm ,dày 2.3mm L=6m | Chương V E-HSMT | 43 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 5 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR 20mm chiều dày 2.3mm | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van cửa đồng Đkính van =20mm | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp phễu thu Inox d110mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xit D20, Loại 1 vòi | Chương V E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp gương soi KT 450x600 mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Inox D50 | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt hai nút nhấn | Chương V E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| D | *\1.3- Hạng mục :Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa uPVC C2 nối = PP dán keo Đkính ống 110mm dày 3.2 mm | Chương V E-HSMT | 14 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa uPVC C2 nối = PP dán keo Đkính ống 90mm dày 2.7 mm | Chương V E-HSMT | 40 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa uPVC C2 nối = PP dán keo Đkính ống 60mm dày 2.3 mm | Chương V E-HSMT | 20 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa uPVC C2 mbát nối = PP dán keo Đkính ống 34mm dày 2.0 mm | Chương V E-HSMT | 9 | 1 m |
| 5 | LĐ Y nhựa PN8 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 110mm PN8 | Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | LĐ Y nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 90mm PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | LĐ Y nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 60mm PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | LĐ côn nhựa thu nối=PP dán keo Đkính côn thu =90/60mm PN10 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | LĐ Cút nhựa D = 114 mm PN8 | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | LĐ Cút nhựa D = 90 mm PN8 | Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | LĐ Cút nhựa D = 60 mm PN8 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | LĐ Cút nhựa D = 34 mm PN10 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | LĐ lơi nhựa PN8 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 110mm PN8 | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | LĐ lơi nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 90mm PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | LĐ lơi nhựa PN10 mbát nối=PP dán keo Đkính Y nhựa 60mm PN10 | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| E | *\1.4- Hạng mục : Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông LED KT 226x226x39 mm/18W-S | Chương V E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-16A,6kA | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | 1m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 45 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Loại dây 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 6 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh 450 mm | Chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐ ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V E-HSMT | 50 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Xây dựng mới (hoặc cải tạo) công trình dân dụng. - Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực năm 2022: hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đối với các gói thầu đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 298.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥894.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bảnnghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng).- Nhà thầu phải scan bản chứng thực năm 2022 các tài liệu sau: bằng cao đẳng xây dựng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó nhân sự có trực tiếp tham gia thi công xây dựng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi