Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906070-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220840468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 09:18:00 đến ngày 2022-09-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,044,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.593.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà ăn bán trú và các phòng chức năng trường Tiểu học Tứ Xã 2
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Toàn Phát Phú Thọ. Địa chỉ: Khu I, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định TKBVTC+DT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng TJ Việt Nam. Địa chỉ: Số 6 ngách 109/23, phố Bằng Liệt, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã , địa chỉ: xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tứ Xã. Địa chỉ: Xã Tứ Xã, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.500.599
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V68,9282m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,5814100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,9412tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,4588tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,291tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,695100m
7Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2281 mối nối
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2lần TN
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,28m3
11Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,736m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,33841m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4233100m3
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V57,36961m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V44,27021m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,809m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24,624m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9144100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0691tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9423tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9977tấn
22Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5561m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4004100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V34,5595m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,1162100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6463tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,5338tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,0198tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,1162m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,8305m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0163100m3
32Đắp nền bằng cátTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V15,32m3
33Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V32,5603m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31,248m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V45,167m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,6782m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7226100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3625tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6091tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14,6245m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,3942100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,308tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,2094tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,025tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28,1704m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,5469100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9969tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,2789tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,0148tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V91,6651m3
16Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,0625100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,412tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0064tấn
19Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,3801m3
20Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2682100m2
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,275tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V130,2068m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V23,5656m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12,4799m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,891m3
26Xây tôn gạch bê tông siêu nhẹ mái sảnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10,7922m3
27Gia công xà gồ thép C100x50x10x2,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5328tấn
28Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5328tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V257,19761m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5079100m2
31Tôn úp nócTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V58,616m
32Xây tường lò bằng gạch chịu lửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,8224tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V76,199m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V13,3848m2
3Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,24m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V569,0157m2
5Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V39,9741m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V267,412m2
7Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V26,6076m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V525,2028m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V872,2827m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V153,1092m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,8336m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V694,9135m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V78,1677m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V117,58m
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V257,06m
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.428,7335m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V964,024m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V709,56m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1.683,1975m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,7087100m2
21Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,84m2
22Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 45 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,64m2
23Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ 26 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V43,2m2
24Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ 44 kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,88m2
25Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,1m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,7646tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,08m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,82531m2
29Sản xuất, lắp đặt lan can INOXTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,1306kg
30Vít nở INOX có chụp chân cầu thangTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
31Gia công lan can thép hộpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,4057tấn
32Sơn tĩnh điện lan canTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V405,7kg
33Lắp dựng lan can sắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,572m2
34Biển chỉ dẫn vào phòng vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
D PHẦN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V27,26331m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9321m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,7285m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0812100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0547tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0559tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,088m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0132100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0036tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0122tấn
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,7388m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,328m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,096m2
14Đánh màu tường bểTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30,096m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8,5568m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,6144m3
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0832100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0348tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V41cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,7082m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,71100 m
22Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
24Van 1 chiều fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
25Rắc co fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
26Lắp đặt van khóa HDPE fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
27Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bể
28Van phao tự ngắtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
30Xi phông chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
31Dây cấp chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5bộ
33Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
34Lắp đặt xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
35Dây cấp xí bệtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3bộ
38Van nhấn tiều namTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,55100m
40Tê nhựa fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
41Lắp đặt cút góc fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
42Lắp đặt rắc co fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
43Lắp đặt chếch nhựa fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
44Măng sông PPR fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
45Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
46Lắp đặt côn PPR fi 50-25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
47Cút nhựa 1 đầu ren fi 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,36100m
49Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V28cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
51Măng sông nhựa PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
52Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31cái
53Kẹp đồngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V31cái
54Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
55Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,58100m
57Tê nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cái
58Cút nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20cái
59Chếch nhựa fi 110Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2100m
62Lắp đặt tê nhựa fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
63Lắp đặt chếch nhựa fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
64Cút nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
65Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,16100m
68Lắp đặt cút nhựa fi 60Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V14cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,02100m
70Lắp đặt cút nhựa fi 34Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữ cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
2Bình chữa cháy MFZL4Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4bình
3Bình chữa cháy MT3Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bình
4Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
F RÃNH CHÔN ỐNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7,51m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,25m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,25m3
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,4m3
3Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V12cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V60m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42,84kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,52641m2
8Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2bộ
9Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
10Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
11Quả cầu sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3quả
12Đo điện trởTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2điểm
H PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48bộ
2Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300,24WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
6Công tắc 2 chiềuTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
7Lắp đặt ô cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V42cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29cái
9Móc treo quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường 40WTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
11Lắp đặt quạt thông gió 200wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
12Tủ điện 500x400x200Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
13Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V8cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
16Lắp đặt các automat 2P- 40ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
17Lắp đặt các automat 2P- 25ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V7cái
18Lắp đặt các automat 1P- 16ATheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V22cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V740m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V560m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
24Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V20m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V910m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6hộp
I RÃNH, HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25,54621m3
2Bê tông lót móng, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,547m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,257m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,313m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5905m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V51,8m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V21,7m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,811m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,2507tấn
10Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1761100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V811cấu kiện
12Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,3m3
J PHÁ DỠ BỤC SÂN KHẤU
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V90,736m2
2Tháo dỡ vì kèo + cộtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V17,6465m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V37,76761m3
5Vận chuyển phế thảiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V55,4141m3
6Giải phóng mặt bằng thi công ( chặt cây, san gạt)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.531.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.593.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng điện trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư cấp thoát nước trở lên32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 05 tấn1
11 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
12 Máy ép cọc trước Tải trọng ≤ 150 tấn1
13 Xe cẩu hoặc cần cẩu Tải trọng ≥ 05 tấn1
14 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
15 Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->