Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mặt bằng bê tông tại xưởng mủ đông, chén nhà máy Xuân Lập

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907181-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH VẠN TRÍ VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mặt bằng bê tông tại xưởng mủ đông, chén nhà máy Xuân Lập
Số hiệu KHLCNT 20220907145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa thường xuyên TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:44:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,563,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.032.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.344.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Vạn Trí Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa mặt bằng bê tông tại xưởng mủ đông, chén nhà máy Xuân Lập
Sửa chữa mặt bằng bê tông tại xưởng mủ đông, chén nhà máy Xuân Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa thường xuyên TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phát Lộc - Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, KP2, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy - Địa chỉ: 384 đường Quang Trung - phường Xuân Hòa – TP. Long Khánh - tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Vạn Trí Việt - Địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai - Địa chỉ: phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt , địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, KP2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2021. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình công nghiệp ≥ hạng IV. 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Ghi chú: - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tại mục 3 trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh (đối với tài liệu mục 3), thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN CHỨA MỦ NGUYÊN LIỆU
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1gốc cây
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,985m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,166100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,835m3
8Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,01100m2
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,066100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,26100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,26100m3/km
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,589100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,37100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,739100m3
15Cung cấp đất chọn lọc đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V458,36m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,978100m3
17Lớp Ni lông chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,268100m2
18Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V123,21m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,012tấn
20Công tác xoa mặt nền BT xi măngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.026,75m2
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,007100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,923m3
23Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,372m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,012tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,021tấn
26Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,316m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,036100m2
28Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,78m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,636m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,064100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,051tấn
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,004100m3
34Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,141m3
35Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,319m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,132100m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,536m2
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào khung sắt, lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,98m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,304m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,439m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,512m3
5Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,234m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,172100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,728m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,163100m3
9Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,216m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,509tấn
12Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,56m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,576100m2
14Bê tông bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,944m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,324100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,069tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,125tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,58m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,394m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,676100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,248tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,535tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,844m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V122,92m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,49m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V62,06m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V207,47m2
28Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,08m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,08m2
30Lắp dựng chông sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,08m2
C HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,677100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,961m3
3Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,546m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,481m3
5Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V59,545m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,785100m2
7Láng đáy mương tạo độ dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,4m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,313m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,356100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,438tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V143cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,036m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,027100m
14Lắp đặt Co gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính 250mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,136100m3
D HẠNG MỤC 5: HỒ CHỨA NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,713100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,816m3
3Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,98m3
4Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,54m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,071100m2
6Bê tông tường dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,576m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,291100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,048100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,635tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,136tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,031tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,144tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,125tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,455tấn
16Thi công gờ cản nước bằng vật liệu "WATER STOP''Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26,8md
17Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,092m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V87,242m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V88,262m2
20Gia công khung thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,316tấn
21Lắp dựng khung sắt lưới B40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,64m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,952m2
23Cung cấp, lắp đặt bản lề cho khung sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18Bộ
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,086100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,699100m3
E HẠNG MỤC 7: DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phíTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.032.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 1.344.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình công nghiệp ≥ cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình công nghiệp (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->