Gói thầu: Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:37:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,896,635 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp đã được nghiệm thu hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥12kW hoặc dung tích gầu đào ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế Thay thế thiết bị Đài DVOR/DME Nam Hà 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 24kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 664 | m |
| 2 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 26,84 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 241,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 183 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2,135 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 19,215 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 11 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 90,3 | m3 |
| 12 | Rải cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 90,3 | m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 193,5 | m2 |
| 14 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 193,5 | m2 |
| 15 | Gạch bê tông đặc 200x100x60 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 5.805 | viên |
| 16 | Xếp gạch bê tông đặc 200x100x60 M75 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 5.805 | viên |
| 17 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót đá 2x4 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đáy, miệng hố ga đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép đáy hố ga<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 112,35 | kg |
| 21 | Xây tường gạch bê tông đặc 200x100x60 M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2,238 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 70,8 | kg |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 17,107 | m2 |
| 26 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 14,947 | m2 |
| B | Mua sắm, lắp đặt thiết bị vật tư | |||
| 1 | Dao cách ly phụ tải ngoài trời (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly phụ tải ngoài trời (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly trong nhà (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi LBFCO (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cầu chì LBFCO 1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ cân 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà phụ cân 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 52 | Sứ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 52 | Sứ |
| 15 | Sứ chuỗi Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt sứ chuỗi Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 17 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 20 | M |
| 22 | Kéo rải dây nhôm lõi thép AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 20 | M |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 6 | Ghíp |
| 24 | Lắp đặt ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng đúc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 26 | Ép đầu cốt đồng đúc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 12 | M |
| 30 | Kéo rải dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV tiết diện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 12 | M |
| 31 | Đầu cáp ngoài trời 24kV M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Chụp cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Chụp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cáp trung thế chôn ngầm 24kV - (3x70mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 686 | M |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV -(3x70mm2) trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 686 | M |
| 37 | Đầu cáp trong nhà 24kV M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Làm và lắp đầu cáp trong nhà 24kV M3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 37 | Mốc |
| 40 | Dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 664 | M |
| 41 | Lắp đặt dây đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 664 | M |
| 42 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 2 | Đầu |
| 44 | Hộp nối cáp ngầm M3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp nối cáp ngầm M3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Hộp |
| 46 | Xà đỡ cầu dao cách ly trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly phụ tải ngoài trời và trong nhà, điện áp | Theo quy định hiện hành của ngành điện | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha | Theo quy định hiện hành của ngành điện | 3 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi (bộ 3 pha) | Theo quy định hiện hành của ngành điện | 1 | Bộ |
| D | Thí nghiệm vật tư | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành của ngành điện | 3 | Sợi |
| E | Nghiệm thu | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện cáp ngầm trung thế | Theo quy định hiện hành của ngành điện | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành. | 5 | 2 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp đã được nghiệm thu hoàn thành. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Cần trục ô tô ≥5 tấn | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Công suất ≥5kVA | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất ≥12kW hoặc dung tích gầu đào ≤0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kVA | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kVA | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi