Gói thầu: Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819748-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay
Tên gói thầu Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế
Số hiệu KHLCNT 20220751405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:37:00 đến ngày 2022-09-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,896,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp đã được nghiệm thu hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥12kW hoặc dung tích gầu đào ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8 Xây lắp tuyến cáp trung thế
Thay thế thiết bị Đài DVOR/DME Nam Hà
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh của Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay , địa chỉ: SỐ 5/200, ĐƯỜNG NGUYỄN SƠN, PHƯỜNG BỒ ĐỀ, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ dự án, hồ sơ thiết kế - dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - quận Long Biên – TP Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập hồ sơ BCKTKT hạng mục ‟Tuyến cáp trung thế”: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng điện lực Thăng Long, địa chỉ: Số 3, ngõ 155, phố Cự Lộc, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội Điện thoại/fax: +84.24.35584951. + Hội đồng thẩm định của Người quyết định đầu tư giai đoạn chuẩn bị dự án được thành lập theo quyết định số 398/QĐ-CTCT ngày 22/10/2021. Địa chỉ: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. + Hội đồng thẩm định của Chủ đầu tư giai đoạn chuẩn bị dự án được thành lập theo quyết định số 399/QĐ-KTQLB ngày 22/10/2021. Địa chỉ: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. + Hội đồng thẩm định của Người quyết định đầu tư giai đoạn thực hiện dự án được thành lập theo quyết định số 447/QĐ-CTCT ngày 14/07/2022. Địa chỉ: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - quận Long Biên – TP Hà Nội, Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định được thành lập theo Quyết định số 448/QĐ-KTQLB ngày 14/07/2022 của Giám đốc Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay. Địa chỉ: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - Chi nhánh Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay được thành lập theo Quyết định số 64/QĐ-BQLDA ngày 18/07/2022 của Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành. Địa chỉ: Số 5/200, đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, tp. Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng chuyên ngành - chi nhánh công ty TNHH kỹ thuật quản lý bay , địa chỉ: SỐ 5/200, ĐƯỜNG NGUYỄN SƠN, PHƯỜNG BỒ ĐỀ, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI, VIỆT NAM
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 – đường Nguyễn Sơn – phường Bồ Đề - Quận Long Biên – Thành phố Hà Nội Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38271914 Fax: +84.24.38730398
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Kinh doanh - Công ty TNHH Kỹ thuật Quản lý bay, địa chỉ: Số 5/200 đường Nguyễn Sơn - phường Bồ Đề - quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam. Điện thoại: +84.24.38721914 Fax: +84.24.38730398
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp ngầm trung thế 24kV
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT664m
2Đào đất cấp 2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT26,84m3
3Đào đất cấp 2 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT241,56m3
4Đắp đất cấp 2, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT183m3
5Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT70m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT6,125m3
7Đổ bê tông hoàn trả đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT6,125m3
8Đào đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2,135m3
9Đào đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT19,215m3
10Đắp đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT11,2m3
11Cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT90,3m3
12Rải cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT90,3m3
13Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT193,5m2
14Rải băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT193,5m2
15Gạch bê tông đặc 200x100x60 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT5.805viên
16Xếp gạch bê tông đặc 200x100x60 M75 bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT5.805viên
17Đào đất cấp 2 bằng thủ công hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT7,95m3
18Đổ bê tông lót đá 2x4 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT0,6m3
19Đổ bê tông đáy, miệng hố ga đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT0,9m3
20Gia công lắp đặt cốt thép đáy hố ga<10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT112,35kg
21Xây tường gạch bê tông đặc 200x100x60 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2,238m3
22Đổ bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT0,42m3
23Gia công lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT70,8kg
24Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT4,32m2
25Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT17,107m2
26Trát tường trong hố ga dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT14,947m2
B Mua sắm, lắp đặt thiết bị vật tư
1Dao cách ly phụ tải ngoài trời (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt dao cách ly phụ tải ngoài trời (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
3Chống sét van (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
4Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
5Dao cách ly trong nhà (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt dao cách ly trong nhà (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
7Cầu chì tự rơi LBFCO (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT3Bộ
8Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ gồm 3 cầu chì LBFCO 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
9Xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
10Lắp đặt xà đỡ cầu dao phụ tải 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
11Xà phụ cân 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
12Lắp đặt xà phụ cân 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
13Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT52Sứ
14Lắp đặt sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT52Sứ
15Sứ chuỗi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT15Chuỗi
16Lắp đặt sứ chuỗi PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT15Chuỗi
17Ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Bộ
18Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Bộ
19Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Bộ
20Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Bộ
21Dây nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT20M
22Kéo rải dây nhôm lõi thép AC-70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT20M
23Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT6Ghíp
24Lắp đặt ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT6Bộ
25Đầu cốt đồng đúc M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT21Cái
26Ép đầu cốt đồng đúc M70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT21Cái
27Xà đỡ cầu chì tự rơi LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
28Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
29Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT12M
30Kéo rải dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT12M
31Đầu cáp ngoài trời 24kV M3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
32Làm và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 24kV M3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
33Chụp cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Bộ
34Chụp chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
35Cáp trung thế chôn ngầm 24kV - (3x70mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT686M
36Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 24kV -(3x70mm2) trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT686M
37Đầu cáp trong nhà 24kV M3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
38Làm và lắp đầu cáp trong nhà 24kV M3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
39Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT37Mốc
40Dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT664M
41Lắp đặt dây đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT664M
42Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Đầu
43Ép đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT2Đầu
44Hộp nối cáp ngầm M3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
45Lắp đặt hộp nối cáp ngầm M3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Hộp
46Xà đỡ cầu dao cách ly trong trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
47Lắp đặt xà đỡ cầu dao cách ly trong trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và phụ lục kèm theo E-HSMT1Bộ
C Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm dao cách ly phụ tải ngoài trời và trong nhà, điện áp Theo quy định hiện hành của ngành điện2Bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 phaTheo quy định hiện hành của ngành điện3Bộ
3Thí nghiệm cầu chì tự rơi (bộ 3 pha)Theo quy định hiện hành của ngành điện1Bộ
D Thí nghiệm vật tư
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruộtTheo quy định hiện hành của ngành điện3Sợi
E Nghiệm thu
1Nghiệm thu đóng điện cáp ngầm trung thếTheo quy định hiện hành của ngành điện1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành.52
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia tối thiểu 2 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp, trong đó ít nhất 1 công trình đã được nghiệm thu hoàn thành.52
3 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động tối thiểu 1 công trình thi công đường dây trung thế và/hoặc trạm biến áp đã được nghiệm thu hoàn thành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Cần trục ô tô ≥5 tấn1
2 Máy phát điện Công suất ≥5kVA1
3 Máy đào Công suất ≥12kW hoặc dung tích gầu đào ≤0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥1kVA1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->