Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906907-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220868126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:36:00 đến ngày 2022-09-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,594,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/ hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,6 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 6-10 tấn; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn, kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GTNT TỪ XÓM HOÀNG HÀ ĐI TRUNG TÂM XÃ VĂN LUÔNG, HUYỆN TÂN SƠN
210 Ngày
E-CDNT 3 Từ chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS giai đoạn 2021-2025 và huy động các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty CP xây dựng VLG; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông/ giao thông đường bộ; - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào vét bùn - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6846100m3
2Đào đánh cấp, đào thay đất đường - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,4343100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,1354100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0395100m3
5Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8184100m3
6Đào đường cũ xuống cấp - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6656100m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6846100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật40,4343100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,6656100m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,194100m3
11Vận chuyển đất không tận dụng được đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7993100m3
12Đào xúc đất đắp nền đường - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,8696100m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật87,8696100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,0917100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,7761100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Lớp CPĐD loại 2)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,6606100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Lớp CPĐD loại 1)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,0922100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng Nhựa đường MC 0,50kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật245,2912100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật245,2912100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG
1Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1251100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4399100m3
3Thi công lớp đá đệm móng rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,42m3
4Ván khuôn đổ bê tông rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3278100m2
5Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,28m3
6Ván khuôn đổ bê tông tấm đan, VK thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9175100m2
7Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,99m3
8Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5868tấn
9Cốt thép rãnh, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0636tấn
10Vữa xi măng M75 trát mối nối rãnh, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,39m2
11Lắp đặt tấm đan rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2761cấu kiện
12Ván khuôn đổ bê tông rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,6664100m2
13Đắp nền móng công trình (cát đệm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,88m3
14Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật289,75m3
D THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,43100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23100m3
3Đắp nền móng công trình (cát đệm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,8m3
4Ván khuôn tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0421100m2
5Bê tông đầu cống thượng, hạ lưu, hố thu, hố ga - M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23,51m3
6Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,65m3
7Bê tông móng, thân công, chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,97m3
8Bê tông gờ chắn bánh, khớp nối, mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3m3
9Cốt thép giằng, khớp nối, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0268tấn
10Ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0542100m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,36m3
12Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
13Cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0862tấn
14Lắp đặt tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật71cấu kiện
15Ván khuôn ống cống tròn D75, D100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1204100m2
16Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,88m3
17Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4902tấn
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật61,8m2
19Lắp đặt ống bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật181 đoạn ống
E Biện pháp thi công (Bờ vây thi công)
1Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6925100m3
2Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6925100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8478100m3
4Đóng cọc tre - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0724100m
5Nẹp tre D8-D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật251,2m
6Phên treChương V- Yêu cầu kỹ thuật113,04m2
7Cốt thép neo, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0502tấn
8Bơm nước phục vụ thi công bờ vâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật8ca
9Thanh thải bờ vâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8478100m3
F SỬA CHỮA CỐNG 96C (KM3+064,59M)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,82m3
2Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
4Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,72m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,15m3
6Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,15m3
7Ván khuôn sân cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1584100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0074tấn
9Bê tông sân cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,93m3
G Kè ốp mái, gia cố đầu cống
1Đào gia cố - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2134100m3
3Ván khuôn kè bê tông ốp mái (móng, khe lún 5m/1 vị trí)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2082100m2
4Đắp nền móng công trình (Cát đệm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,29m3
5Bê tông gia cố taluy, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,86m3
6Đắp móng chân khay (Cát đệm)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
7Bê tông móng chân khay, M200, đá 2x4, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,14m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0515100m
H Di chuyển cột điện
1Di chuyển cột điện trong phạm vi tuyến (Cọc 19)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.778E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình/ hạng mục công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,6 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình/ hạng mục công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không cần có thêm chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực).+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt4
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 6-10 tấn; Vận hành tốt2
4 Máy lu rung Lực rung 25 tấn trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh từ 10 tấn trở lên ; Vận hành tốt1
6 Máy ủi Vận hành tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa Vận hành tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm công suất >= 50m3/h Vận hành tốt1
9 Thiết bị phun tưới nhựa Vận hành tốt1
10 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
11 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên, Vận hành tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
13 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
14 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
15 Máy hàn điện Vận hành tốt2
16 Thiết bị sơn, kẻ vạch đường Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->