Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sơn Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:31:00 đến ngày 2022-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,275,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có thời điểm hoàn thành từ 01/01/2017 trở về đây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Sơn Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa, cải tạo khuân viên, nhà điều hành Ủy ban nhân dân xã 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Sơn Hà; Địa chỉ: Xã Sơn Hà, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,454 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8853 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,07 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.781,734 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 322,0795 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 495,695 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,1715 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,808 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,08 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,8435 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,844 | m3 |
| 17 | Đào móng- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1612 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2517 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0509 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3326 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0442 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0088 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0853 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2967 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3534 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0055 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0489 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4612 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2207 | m3 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,2728 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1354 | tấn |
| 37 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0739 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1975 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0422 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2377 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8374 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3184 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5312 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1836 | m3 |
| 45 | Mua bu lông M16, L=300mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 46 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2431 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0649 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5131 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6743 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7064 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,9994 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4069 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,8708 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.331,605 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 413,0194 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 261,4328 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 327,849 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,0947 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 337,52 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 302,04 | m |
| 61 | Đắp đấu chân cột, đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66 | cái |
| 62 | Đắp trang trí mặt nạ trang trí phía trên cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 63 | Quốc huy bằng Inox mạ màu theo quy định của Nhà nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ chữ tên trụ sở bằng Inox mạ màu vàng gương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,808 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,808 | m2 |
| 67 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,3906 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1924 | m2 |
| 69 | Rải lớp màng chống thấm bitum, khò gia nhiệt bằng khí ga (vén lên thành mép tường trên cốt sàn 15cm). | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,1509 | m2 |
| 70 | Tôn nền bằng xốp cứng, tỷ trọng 30kg/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2385 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 522,7952 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5773 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74,178 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 600x120mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,0772 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,729 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,9375 | m2 |
| 77 | Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 1 lớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,692 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.719,9328 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 674,452 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,08 | m2 |
| 81 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,4 | m2 |
| 82 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,93 | m2 |
| 83 | Xiên hoa cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14x1.6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 84 | Bản lề loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 242 | cái |
| 85 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 86 | Tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 87 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 88 | Lan can INox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,33 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,4 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,93 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,76 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,33 | m2 |
| 93 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat 1 pha RCBO-20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-32A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-80A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat 1 pha MCB-100A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 598 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.940 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.584 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 792 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 970 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đàn hồi bảo hộ dây dẫn - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369 | m |
| 116 | Mặt đế âm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | c |
| 118 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | c |
| 119 | Tủ điện các phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | c |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi + phụ kiên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 127 | Vòi xả nước bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 132 | Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 139 | Lắp đặt đầu nối ống PPR (Côn, cút,...) đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46 | cái |
| 140 | Kép đồng D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 144 | Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 146 | Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...)- Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,26 | 100m |
| 148 | Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,18 | 100m |
| 150 | Lắp đặt đầu nối ống nhựa (Côn, cút,...) - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 151 | Phễu thu nước sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 152 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,424 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0285 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0285 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,424 | m2 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào xiên hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,3915 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | cấu kiện |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 619,0558 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,792 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,756 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2858 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,2858 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 132,132 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,737 | m2 |
| 10 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154,869 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0679 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,2328 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,832 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 213,92 | m |
| 16 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6144 | 1m2 |
| 18 | Gia công xiên hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1549 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xiên hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,984 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,065 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8463 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 578,006 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 151,58 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 931,12 | m |
| 25 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 729,586 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,792 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,756 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5928 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,648 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,648 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,025 | m2 |
| 33 | Bộ chữ tên trụ sở + hoa văn trang trí bằng Inox mạ màu vàng gương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 9000 BTU, 1 HP IC -09TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 12000 BTU, 1,5 HP IC -12TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Điều hòa Casper Inverter 1 chiều, công suất 18000 BTU, 2 HP IC-18TL32, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng bằng thép V60x6, sơn chống rỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Ống đồng bọc bảo ôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | m |
| 6 | Ống thoát ngưng PVC D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | m |
| 7 | Nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 155.999.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.685E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có thời điểm hoàn thành từ 01/01/2017 trở về đây Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng TGGT ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi