Gói thầu: Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906739-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới
Số hiệu KHLCNT 20220906629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 (Chi an ninh - quốc phòng) và vốn Quân khu 7 hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,500,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết về thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của nhà thầu tại đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới
Xây dựng nhà ở Điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới
20 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 (Chi an ninh - quốc phòng) và vốn Quân khu 7 hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: QL14, Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: QL14, Khu phố 3, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu phải có bản cam kết: 1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)53,78m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
2Sản xuất kính cửa khung sắt60m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
3SX hoa cửa khung sắt bảo vệ60m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
4Aptomat 1 pha 10cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
5Bản lề247,5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
6Bật sắt d= 10mm450cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
7Bột mầu60,014kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
8Bu lông170,544cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
9Cát mịn ML=0,7-1,468,322m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
10Cát mịn ML=1,5-2,063,63m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
11Cát vàng83,436m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
12Cồn rửa6,542kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
13Công tắc100cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
14Cút nhựa miệng bát D125mm10cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
15Cút nhựa miệng bát D32mm210cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
16Cút nhựa miệng bát D65mm40cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
17Chậu rửa loại 1 vòi10bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
18Chậu xí bệt10bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
19Dây dẫn điện 1.010mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
20Dây dẫn điện 303mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
21Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
22Dây thép60,681kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
23Đá 1x250,624m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
24Đá 4x684,138m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
25Đất đắp1,963100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
26Đèn led tròn (1 bóng)50bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
27Đinh28,86kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
28Đinh, đinh vít3.499,2cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
29Gạch đất sét nung 4x8x1930.003,3viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
30Gạch lát kích thước 44,339m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
31Gạch lát kích thước 634,179m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
32Gạch ống 8x8x19101.144,56viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
33Gạch ốp tiết diện 93,324m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
34Gỗ chống0,645m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
35Gỗ đà nẹp0,404m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
36Gỗ ván1,528m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
37Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)30bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
38Keo dán1,505kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
39Khí gas4,934kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
40khóa cửa50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
41Lưới thép B40115,5m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
42Nẹp nhựa600mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
43Nước56.975,146lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
44Nhựa dán0,222kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
45Ổ cắm100cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
46Ô xy2,474chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
47Ống bê tông dài 1m D30đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
48Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
49Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
50Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m303mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
51Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m80,8mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
52Phèn chua18,004kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
53Phễu thu D100mm10cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
54Quạt treo tường10cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
55Que hàn193,644kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
56Sơn lót24,736kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
57Sơn phủ45,969kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
58Tấm thạch cao 9mm609,525m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
59Tiren + Ecu 6621,135bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
60Tôn múi chiều dài bất kỳ921,456m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
61Thép hình5.044,858kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
62Thép mạ kẽm C141.345,599mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
63Thép mạ kẽm U25634,487mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
64Thép mạ kẽm V20x22211,302mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
65Thép tròn2.227,5kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
66Thép tròn D1.869,3kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
67Thép tròn D3.100,8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
68Thép tròn D>10mm283,56kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
69Van khóa nhựa d2720cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
70Vôi900,21kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
71Xi măng617,41kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
72Xi măng PCB30270kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
73Xi măng PCB4065.165,052kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
74Xi măng trắng95,308kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
75Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà)
76SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)26,89m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
77Sản xuất kính cửa khung sắt30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
78SX hoa cửa khung sắt bảo vệ30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
79Aptomat 1 pha 5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
80Bản lề123,75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
81Bật sắt d= 10mm225cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
82Bột mầu30,007kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
83Bu lông85,272cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
84Cát mịn ML=0,7-1,434,161m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
85Cát mịn ML=1,5-2,031,815m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
86Cát vàng41,718m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
87Cồn rửa3,271kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
88Công tắc50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
89Cút nhựa miệng bát D125mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
90Cút nhựa miệng bát D32mm105cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
91Cút nhựa miệng bát D65mm20cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
92Chậu rửa loại 1 vòi5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
93Chậu xí bệt5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
94Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
95Dây dẫn điện 151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
96Dây dẫn điện 252,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
97Dây thép30,3405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
98Đá 1x225,312m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
99Đá 4x642,069m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
100Đất đắp0,9815100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
101Đèn led tròn (1 bóng)25bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
102Đinh14,43kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
103Đinh, đinh vít1.749,6cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
104Gạch đất sét nung 4x8x1915.001,65viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
105Gạch lát kích thước 22,1695m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
106Gạch lát kích thước 317,0895m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
107Gạch ống 8x8x1950.572,28viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
108Gạch ốp tiết diện 46,662m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
109Gỗ chống0,3225m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
110Gỗ đà nẹp0,202m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
111Gỗ ván0,764m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
112Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
113Keo dán0,7525kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
114Khí gas2,467kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
115khóa cửa25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
116Lưới thép B4057,75m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
117Nẹp nhựa300mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
118Nước28.487,573lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
119Nhựa dán0,111kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
120Ổ cắm50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
121Ô xy1,237chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
122Ống bê tông dài 1m D15đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
123Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
124Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m10,1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
125Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
126Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
127Phèn chua9,002kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
128Phễu thu D100mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
129Quạt treo tường5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
130Que hàn96,822kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
131Sơn lót12,368kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
132Sơn phủ22,9845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
133Tấm thạch cao 9mm304,7625m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
134Tiren + Ecu 6310,5675bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
135Tôn múi chiều dài bất kỳ460,728m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
136Thép hình2.522,429kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
137Thép mạ kẽm C14672,7995mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
138Thép mạ kẽm U25317,2435mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
139Thép mạ kẽm V20x22105,651mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
140Thép tròn1.113,75kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
141Thép tròn D934,65kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
142Thép tròn D1.550,4kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
143Thép tròn D>10mm141,78kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
144Van khóa nhựa d2710cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
145Vôi450,105kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
146Xi măng308,705kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
147Xi măng PCB30135kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
148Xi măng PCB4032.582,526kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
149Xi măng trắng47,654kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
150Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà)
151SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)80,67m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
152Sản xuất kính cửa khung sắt90m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
153SX hoa cửa khung sắt bảo vệ90m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
154Aptomat 1 pha 15cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
155Bản lề371,25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
156Bật sắt d= 10mm675cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
157Bột mầu90,021kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
158Bu lông255,816cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
159Cát mịn ML=0,7-1,4102,483m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
160Cát mịn ML=1,5-2,095,445m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
161Cát vàng125,154m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
162Cồn rửa9,813kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
163Công tắc150cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
164Cút nhựa miệng bát D125mm15cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
165Cút nhựa miệng bát D32mm315cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
166Cút nhựa miệng bát D65mm60cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
167Chậu rửa loại 1 vòi15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
168Chậu xí bệt15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
169Dây dẫn điện 1.515mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
170Dây dẫn điện 454,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
171Dây dẫn điện 757,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
172Dây thép91,0215kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
173Đá 1x275,936m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
174Đá 4x6126,207m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
175Đất đắp2,9445100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
176Đèn led tròn (1 bóng)75bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
177Đinh43,29kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
178Đinh, đinh vít5.248,8cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
179Gạch đất sét nung 4x8x1945.004,95viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
180Gạch lát kích thước 66,5085m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
181Gạch lát kích thước 951,2685m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
182Gạch ống 8x8x19151.716,84viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
183Gạch ốp tiết diện 139,986m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
184Gỗ chống0,9675m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
185Gỗ đà nẹp0,606m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
186Gỗ ván2,292m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
187Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)45bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
188Keo dán2,2575kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
189Khí gas7,401kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
190khóa cửa75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
191Lưới thép B40173,25m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
192Nẹp nhựa900mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
193Nước85.462,719lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
194Nhựa dán0,333kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
195Ổ cắm150cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
196Ô xy3,711chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
197Ống bê tông dài 1m D45đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
198Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m60,6mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
199Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m30,3mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
200Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m454,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
201Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m121,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
202Phèn chua27,006kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
203Phễu thu D100mm15cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
204Quạt treo tường15cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
205Que hàn290,466kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
206Sơn lót37,104kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
207Sơn phủ68,9535kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
208Tấm thạch cao 9mm914,2875m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
209Tiren + Ecu 6931,7025bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
210Tôn múi chiều dài bất kỳ1.382,184m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
211Thép hình7.567,287kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
212Thép mạ kẽm C142.018,3985mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
213Thép mạ kẽm U25951,7305mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
214Thép mạ kẽm V20x22316,953mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
215Thép tròn3.341,25kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
216Thép tròn D2.803,95kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
217Thép tròn D4.651,2kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
218Thép tròn D>10mm425,34kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
219Van khóa nhựa d2730cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
220Vôi1.350,315kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
221Xi măng926,115kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
222Xi măng PCB30405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
223Xi măng PCB4097.747,578kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
224Xi măng trắng142,962kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
225Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà)
226SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)26,89m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
227Sản xuất kính cửa khung sắt30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
228SX hoa cửa khung sắt bảo vệ30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
229Aptomat 1 pha 5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
230Bản lề123,75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
231Bật sắt d= 10mm225cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
232Bột mầu30,007kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
233Bu lông85,272cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
234Cát mịn ML=0,7-1,434,161m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
235Cát mịn ML=1,5-2,031,815m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
236Cát vàng41,718m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
237Cồn rửa3,271kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
238Công tắc50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
239Cút nhựa miệng bát D125mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
240Cút nhựa miệng bát D32mm105cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
241Cút nhựa miệng bát D65mm20cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
242Chậu rửa loại 1 vòi5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
243Chậu xí bệt5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
244Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
245Dây dẫn điện 151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
246Dây dẫn điện 252,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
247Dây thép30,3405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
248Đá 1x225,312m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
249Đá 4x642,069m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
250Đất đắp0,9815100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
251Đèn led tròn (1 bóng)25bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
252Đinh14,43kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
253Đinh, đinh vít1.749,6cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
254Gạch đất sét nung 4x8x1915.001,65viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
255Gạch lát kích thước 22,1695m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
256Gạch lát kích thước 317,0895m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
257Gạch ống 8x8x1950.572,28viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
258Gạch ốp tiết diện 46,662m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
259Gỗ chống0,3225m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
260Gỗ đà nẹp0,202m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
261Gỗ ván0,764m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
262Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
263Keo dán0,7525kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
264Khí gas2,467kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
265khóa cửa25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
266Lưới thép B4057,75m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
267Nẹp nhựa300mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
268Nước28.487,573lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
269Nhựa dán0,111kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
270Ổ cắm50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
271Ô xy1,237chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
272Ống bê tông dài 1m D15đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
273Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
274Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m10,1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
275Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
276Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
277Phèn chua9,002kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
278Phễu thu D100mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
279Quạt treo tường5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
280Que hàn96,822kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
281Sơn lót12,368kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
282Sơn phủ22,9845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
283Tấm thạch cao 9mm304,7625m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
284Tiren + Ecu 6310,5675bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
285Tôn múi chiều dài bất kỳ460,728m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
286Thép hình2.522,429kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
287Thép mạ kẽm C14672,7995mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
288Thép mạ kẽm U25317,2435mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
289Thép mạ kẽm V20x22105,651mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
290Thép tròn1.113,75kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
291Thép tròn D934,65kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
292Thép tròn D1.550,4kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
293Thép tròn D>10mm141,78kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
294Van khóa nhựa d2710cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
295Vôi450,105kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
296Xi măng308,705kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
297Xi măng PCB30135kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
298Xi măng PCB4032.582,526kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
299Xi măng trắng47,654kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
300Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà)
301SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)26,89m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
302Sản xuất kính cửa khung sắt30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
303SX hoa cửa khung sắt bảo vệ30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
304Aptomat 1 pha 5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
305Bản lề123,75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
306Bật sắt d= 10mm225cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
307Bột mầu30,007kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
308Bu lông85,272cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
309Cát mịn ML=0,7-1,434,161m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
310Cát mịn ML=1,5-2,031,815m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
311Cát vàng41,718m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
312Cồn rửa3,271kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
313Công tắc50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
314Cút nhựa miệng bát D125mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
315Cút nhựa miệng bát D32mm105cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
316Cút nhựa miệng bát D65mm20cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
317Chậu rửa loại 1 vòi5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
318Chậu xí bệt5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
319Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
320Dây dẫn điện 151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
321Dây dẫn điện 252,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
322Dây thép30,3405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
323Đá 1x225,312m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
324Đá 4x642,069m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
325Đất đắp0,9815100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
326Đèn led tròn (1 bóng)25bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
327Đinh14,43kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
328Đinh, đinh vít1.749,6cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
329Gạch đất sét nung 4x8x1915.001,65viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
330Gạch lát kích thước 22,1695m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
331Gạch lát kích thước 317,0895m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
332Gạch ống 8x8x1950.572,28viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
333Gạch ốp tiết diện 46,662m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
334Gỗ chống0,3225m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
335Gỗ đà nẹp0,202m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
336Gỗ ván0,764m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
337Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
338Keo dán0,7525kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
339Khí gas2,467kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
340khóa cửa25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
341Lưới thép B4057,75m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
342Nẹp nhựa300mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
343Nước28.487,573lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
344Nhựa dán0,111kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
345Ổ cắm50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
346Ô xy1,237chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
347Ống bê tông dài 1m D15đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
348Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
349Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m10,1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
350Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
351Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
352Phèn chua9,002kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
353Phễu thu D100mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
354Quạt treo tường5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
355Que hàn96,822kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
356Sơn lót12,368kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
357Sơn phủ22,9845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
358Tấm thạch cao 9mm304,7625m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
359Tiren + Ecu 6310,5675bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
360Tôn múi chiều dài bất kỳ460,728m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
361Thép hình2.522,429kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
362Thép mạ kẽm C14672,7995mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
363Thép mạ kẽm U25317,2435mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
364Thép mạ kẽm V20x22105,651mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
365Thép tròn1.113,75kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
366Thép tròn D934,65kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
367Thép tròn D1.550,4kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
368Thép tròn D>10mm141,78kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
369Van khóa nhựa d2710cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
370Vôi450,105kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
371Xi măng308,705kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
372Xi măng PCB30135kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
373Xi măng PCB4032.582,526kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
374Xi măng trắng47,654kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
375Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà)
376SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)26,89m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
377Sản xuất kính cửa khung sắt30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
378SX hoa cửa khung sắt bảo vệ30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
379Aptomat 1 pha 5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
380Bản lề123,75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
381Bật sắt d= 10mm225cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
382Bột mầu30,007kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
383Bu lông85,272cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
384Cát mịn ML=0,7-1,434,161m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
385Cát mịn ML=1,5-2,031,815m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
386Cát vàng41,718m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
387Cồn rửa3,271kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
388Công tắc50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
389Cút nhựa miệng bát D125mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
390Cút nhựa miệng bát D32mm105cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
391Cút nhựa miệng bát D65mm20cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
392Chậu rửa loại 1 vòi5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
393Chậu xí bệt5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
394Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
395Dây dẫn điện 151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
396Dây dẫn điện 252,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
397Dây thép30,3405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
398Đá 1x225,312m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
399Đá 4x642,069m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
400Đất đắp0,9815100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
401Đèn led tròn (1 bóng)25bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
402Đinh14,43kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
403Đinh, đinh vít1.749,6cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
404Gạch đất sét nung 4x8x1915.001,65viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
405Gạch lát kích thước 22,1695m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
406Gạch lát kích thước 317,0895m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
407Gạch ống 8x8x1950.572,28viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
408Gạch ốp tiết diện 46,662m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
409Gỗ chống0,3225m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
410Gỗ đà nẹp0,202m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
411Gỗ ván0,764m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
412Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
413Keo dán0,7525kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
414Khí gas2,467kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
415khóa cửa25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
416Lưới thép B4057,75m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
417Nẹp nhựa300mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
418Nước28.487,573lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
419Nhựa dán0,111kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
420Ổ cắm50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
421Ô xy1,237chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
422Ống bê tông dài 1m D15đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
423Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
424Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m10,1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
425Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
426Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
427Phèn chua9,002kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
428Phễu thu D100mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
429Quạt treo tường5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
430Que hàn96,822kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
431Sơn lót12,368kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
432Sơn phủ22,9845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
433Tấm thạch cao 9mm304,7625m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
434Tiren + Ecu 6310,5675bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
435Tôn múi chiều dài bất kỳ460,728m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
436Thép hình2.522,429kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
437Thép mạ kẽm C14672,7995mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
438Thép mạ kẽm U25317,2435mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
439Thép mạ kẽm V20x22105,651mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
440Thép tròn1.113,75kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
441Thép tròn D934,65kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
442Thép tròn D1.550,4kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
443Thép tròn D>10mm141,78kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
444Van khóa nhựa d2710cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
445Vôi450,105kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
446Xi măng308,705kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
447Xi măng PCB30135kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
448Xi măng PCB4032.582,526kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
449Xi măng trắng47,654kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
450Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà)
451SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly)26,89m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
452Sản xuất kính cửa khung sắt30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
453SX hoa cửa khung sắt bảo vệ30m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
454Aptomat 1 pha 5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
455Bản lề123,75cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
456Bật sắt d= 10mm225cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
457Bột mầu30,007kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
458Bu lông85,272cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
459Cát mịn ML=0,7-1,434,161m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
460Cát mịn ML=1,5-2,031,815m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
461Cát vàng41,718m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
462Cồn rửa3,271kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
463Công tắc50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
464Cút nhựa miệng bát D125mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
465Cút nhựa miệng bát D32mm105cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
466Cút nhựa miệng bát D65mm20cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
467Chậu rửa loại 1 vòi5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
468Chậu xí bệt5bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
469Dây dẫn điện 505mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
470Dây dẫn điện 151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
471Dây dẫn điện 252,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
472Dây thép30,3405kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
473Đá 1x225,312m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
474Đá 4x642,069m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
475Đất đắp0,9815100m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
476Đèn led tròn (1 bóng)25bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
477Đinh14,43kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
478Đinh, đinh vít1.749,6cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
479Gạch đất sét nung 4x8x1915.001,65viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
480Gạch lát kích thước 22,1695m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
481Gạch lát kích thước 317,0895m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
482Gạch ống 8x8x1950.572,28viênĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
483Gạch ốp tiết diện 46,662m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
484Gỗ chống0,3225m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
485Gỗ đà nẹp0,202m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
486Gỗ ván0,764m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
487Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng)15bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
488Keo dán0,7525kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
489Khí gas2,467kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
490khóa cửa25cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
491Lưới thép B4057,75m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
492Nẹp nhựa300mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
493Nước28.487,573lítĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
494Nhựa dán0,111kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
495Ổ cắm50cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
496Ô xy1,237chaiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
497Ống bê tông dài 1m D15đoạnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
498Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m20,2mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
499Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m10,1mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
500Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m151,5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
501Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m40,4mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
502Phèn chua9,002kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
503Phễu thu D100mm5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
504Quạt treo tường5cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
505Que hàn96,822kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
506Sơn lót12,368kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
507Sơn phủ22,9845kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
508Tấm thạch cao 9mm304,7625m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
509Tiren + Ecu 6310,5675bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
510Tôn múi chiều dài bất kỳ460,728m2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
511Thép hình2.522,429kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
512Thép mạ kẽm C14672,7995mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
513Thép mạ kẽm U25317,2435mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
514Thép mạ kẽm V20x22105,651mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
515Thép tròn1.113,75kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
516Thép tròn D934,65kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
517Thép tròn D1.550,4kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
518Thép tròn D>10mm141,78kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
519Van khóa nhựa d2710cáiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
520Vôi450,105kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
521Xi măng308,705kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
522Xi măng PCB30135kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
523Xi măng PCB4032.582,526kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
524Xi măng trắng47,654kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
525Vât liệu khác1toàn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuậtĐiểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết về thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của nhà thầu tại đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
2 Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->