Gói thầu: Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906629 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 (Chi an ninh - quốc phòng) và vốn Quân khu 7 hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của nhà thầu tại đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật liệu Xậy dựng nhà ở điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới Xây dựng nhà ở Điểm dân cư liền kề Đồn, Trạm Chốt biên phòng và Chốt dân quân biên giới 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2022 (Chi an ninh - quốc phòng) và vốn Quân khu 7 hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải có bản cam kết: 1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 53,78 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 2 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 60 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 3 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 60 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 4 | Aptomat 1 pha | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 5 | Bản lề | 247,5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 6 | Bật sắt d= 10mm | 450 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 7 | Bột mầu | 60,014 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 8 | Bu lông | 170,544 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 9 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 68,322 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 10 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 63,63 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 11 | Cát vàng | 83,436 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 12 | Cồn rửa | 6,542 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 13 | Công tắc | 100 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 14 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 15 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 210 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 16 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 40 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 17 | Chậu rửa loại 1 vòi | 10 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 18 | Chậu xí bệt | 10 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 19 | Dây dẫn điện | 1.010 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 20 | Dây dẫn điện | 303 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 21 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 22 | Dây thép | 60,681 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 23 | Đá 1x2 | 50,624 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 24 | Đá 4x6 | 84,138 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 25 | Đất đắp | 1,963 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 26 | Đèn led tròn (1 bóng) | 50 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 27 | Đinh | 28,86 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 28 | Đinh, đinh vít | 3.499,2 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 29 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 30.003,3 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 30 | Gạch lát kích thước | 44,339 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 31 | Gạch lát kích thước | 634,179 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 32 | Gạch ống 8x8x19 | 101.144,56 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 33 | Gạch ốp tiết diện | 93,324 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 34 | Gỗ chống | 0,645 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 35 | Gỗ đà nẹp | 0,404 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 36 | Gỗ ván | 1,528 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 37 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 30 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 38 | Keo dán | 1,505 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 39 | Khí gas | 4,934 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 40 | khóa cửa | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 41 | Lưới thép B40 | 115,5 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 42 | Nẹp nhựa | 600 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 43 | Nước | 56.975,146 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 44 | Nhựa dán | 0,222 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 45 | Ổ cắm | 100 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 46 | Ô xy | 2,474 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 47 | Ống bê tông dài 1m D | 30 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 48 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 49 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 50 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 303 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 51 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 80,8 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 52 | Phèn chua | 18,004 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 53 | Phễu thu D100mm | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 54 | Quạt treo tường | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 55 | Que hàn | 193,644 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 56 | Sơn lót | 24,736 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 57 | Sơn phủ | 45,969 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 58 | Tấm thạch cao 9mm | 609,525 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 59 | Tiren + Ecu 6 | 621,135 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 60 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 921,456 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 61 | Thép hình | 5.044,858 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 62 | Thép mạ kẽm C14 | 1.345,599 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 63 | Thép mạ kẽm U25 | 634,487 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 64 | Thép mạ kẽm V20x22 | 211,302 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 65 | Thép tròn | 2.227,5 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 66 | Thép tròn D | 1.869,3 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 67 | Thép tròn D | 3.100,8 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 68 | Thép tròn D>10mm | 283,56 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 69 | Van khóa nhựa d27 | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 70 | Vôi | 900,21 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 71 | Xi măng | 617,41 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 72 | Xi măng PCB30 | 270 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 73 | Xi măng PCB40 | 65.165,052 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 74 | Xi măng trắng | 95,308 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 75 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Lộc Hòa (10 nhà) | |
| 76 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 26,89 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 77 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 78 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 79 | Aptomat 1 pha | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 80 | Bản lề | 123,75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 81 | Bật sắt d= 10mm | 225 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 82 | Bột mầu | 30,007 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 83 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 84 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 34,161 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 85 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 31,815 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 86 | Cát vàng | 41,718 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 87 | Cồn rửa | 3,271 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 88 | Công tắc | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 89 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 90 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 105 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 91 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 92 | Chậu rửa loại 1 vòi | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 93 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 94 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 95 | Dây dẫn điện | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 96 | Dây dẫn điện | 252,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 97 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 98 | Đá 1x2 | 25,312 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 99 | Đá 4x6 | 42,069 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 100 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 101 | Đèn led tròn (1 bóng) | 25 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 102 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 103 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 104 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 15.001,65 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 105 | Gạch lát kích thước | 22,1695 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 106 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 107 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 108 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 109 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 110 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 111 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 112 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 113 | Keo dán | 0,7525 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 114 | Khí gas | 2,467 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 115 | khóa cửa | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 116 | Lưới thép B40 | 57,75 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 117 | Nẹp nhựa | 300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 118 | Nước | 28.487,573 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 119 | Nhựa dán | 0,111 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 120 | Ổ cắm | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 121 | Ô xy | 1,237 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 122 | Ống bê tông dài 1m D | 15 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 123 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 124 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 10,1 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 125 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 126 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 127 | Phèn chua | 9,002 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 128 | Phễu thu D100mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 129 | Quạt treo tường | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 130 | Que hàn | 96,822 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 131 | Sơn lót | 12,368 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 132 | Sơn phủ | 22,9845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 133 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 134 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 135 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 136 | Thép hình | 2.522,429 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 137 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 138 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 139 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 140 | Thép tròn | 1.113,75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 141 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 142 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 143 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 144 | Van khóa nhựa d27 | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 145 | Vôi | 450,105 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 146 | Xi măng | 308,705 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 147 | Xi măng PCB30 | 135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 148 | Xi măng PCB40 | 32.582,526 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 149 | Xi măng trắng | 47,654 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 150 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Hưng Phước (5 nhà) | |
| 151 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 80,67 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 152 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 90 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 153 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 90 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 154 | Aptomat 1 pha | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 155 | Bản lề | 371,25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 156 | Bật sắt d= 10mm | 675 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 157 | Bột mầu | 90,021 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 158 | Bu lông | 255,816 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 159 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 102,483 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 160 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 95,445 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 161 | Cát vàng | 125,154 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 162 | Cồn rửa | 9,813 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 163 | Công tắc | 150 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 164 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 165 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 315 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 166 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 60 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 167 | Chậu rửa loại 1 vòi | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 168 | Chậu xí bệt | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 169 | Dây dẫn điện | 1.515 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 170 | Dây dẫn điện | 454,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 171 | Dây dẫn điện | 757,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 172 | Dây thép | 91,0215 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 173 | Đá 1x2 | 75,936 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 174 | Đá 4x6 | 126,207 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 175 | Đất đắp | 2,9445 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 176 | Đèn led tròn (1 bóng) | 75 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 177 | Đinh | 43,29 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 178 | Đinh, đinh vít | 5.248,8 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 179 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 45.004,95 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 180 | Gạch lát kích thước | 66,5085 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 181 | Gạch lát kích thước | 951,2685 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 182 | Gạch ống 8x8x19 | 151.716,84 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 183 | Gạch ốp tiết diện | 139,986 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 184 | Gỗ chống | 0,9675 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 185 | Gỗ đà nẹp | 0,606 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 186 | Gỗ ván | 2,292 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 187 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 45 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 188 | Keo dán | 2,2575 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 189 | Khí gas | 7,401 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 190 | khóa cửa | 75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 191 | Lưới thép B40 | 173,25 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 192 | Nẹp nhựa | 900 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 193 | Nước | 85.462,719 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 194 | Nhựa dán | 0,333 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 195 | Ổ cắm | 150 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 196 | Ô xy | 3,711 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 197 | Ống bê tông dài 1m D | 45 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 198 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 60,6 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 199 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 30,3 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 200 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 454,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 201 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 121,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 202 | Phèn chua | 27,006 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 203 | Phễu thu D100mm | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 204 | Quạt treo tường | 15 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 205 | Que hàn | 290,466 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 206 | Sơn lót | 37,104 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 207 | Sơn phủ | 68,9535 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 208 | Tấm thạch cao 9mm | 914,2875 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 209 | Tiren + Ecu 6 | 931,7025 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 210 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 1.382,184 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 211 | Thép hình | 7.567,287 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 212 | Thép mạ kẽm C14 | 2.018,3985 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 213 | Thép mạ kẽm U25 | 951,7305 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 214 | Thép mạ kẽm V20x22 | 316,953 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 215 | Thép tròn | 3.341,25 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 216 | Thép tròn D | 2.803,95 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 217 | Thép tròn D | 4.651,2 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 218 | Thép tròn D>10mm | 425,34 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 219 | Van khóa nhựa d27 | 30 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 220 | Vôi | 1.350,315 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 221 | Xi măng | 926,115 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 222 | Xi măng PCB30 | 405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 223 | Xi măng PCB40 | 97.747,578 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 224 | Xi măng trắng | 142,962 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 225 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư biên giới xã Thanh Hòa (15 nhà) | |
| 226 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 26,89 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 227 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 228 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 229 | Aptomat 1 pha | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 230 | Bản lề | 123,75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 231 | Bật sắt d= 10mm | 225 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 232 | Bột mầu | 30,007 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 233 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 234 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 34,161 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 235 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 31,815 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 236 | Cát vàng | 41,718 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 237 | Cồn rửa | 3,271 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 238 | Công tắc | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 239 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 240 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 105 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 241 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 242 | Chậu rửa loại 1 vòi | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 243 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 244 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 245 | Dây dẫn điện | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 246 | Dây dẫn điện | 252,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 247 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 248 | Đá 1x2 | 25,312 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 249 | Đá 4x6 | 42,069 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 250 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 251 | Đèn led tròn (1 bóng) | 25 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 252 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 253 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 254 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 15.001,65 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 255 | Gạch lát kích thước | 22,1695 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 256 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 257 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 258 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 259 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 260 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 261 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 262 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 263 | Keo dán | 0,7525 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 264 | Khí gas | 2,467 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 265 | khóa cửa | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 266 | Lưới thép B40 | 57,75 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 267 | Nẹp nhựa | 300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 268 | Nước | 28.487,573 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 269 | Nhựa dán | 0,111 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 270 | Ổ cắm | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 271 | Ô xy | 1,237 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 272 | Ống bê tông dài 1m D | 15 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 273 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 274 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 10,1 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 275 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 276 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 277 | Phèn chua | 9,002 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 278 | Phễu thu D100mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 279 | Quạt treo tường | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 280 | Que hàn | 96,822 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 281 | Sơn lót | 12,368 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 282 | Sơn phủ | 22,9845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 283 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 284 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 285 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 286 | Thép hình | 2.522,429 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 287 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 288 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 289 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 290 | Thép tròn | 1.113,75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 291 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 292 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 293 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 294 | Van khóa nhựa d27 | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 295 | Vôi | 450,105 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 296 | Xi măng | 308,705 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 297 | Xi măng PCB30 | 135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 298 | Xi măng PCB40 | 32.582,526 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 299 | Xi măng trắng | 47,654 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 300 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Bù Đốp (5 nhà) | |
| 301 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 26,89 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 302 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 303 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 304 | Aptomat 1 pha | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 305 | Bản lề | 123,75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 306 | Bật sắt d= 10mm | 225 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 307 | Bột mầu | 30,007 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 308 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 309 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 34,161 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 310 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 31,815 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 311 | Cát vàng | 41,718 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 312 | Cồn rửa | 3,271 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 313 | Công tắc | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 314 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 315 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 105 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 316 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 317 | Chậu rửa loại 1 vòi | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 318 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 319 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 320 | Dây dẫn điện | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 321 | Dây dẫn điện | 252,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 322 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 323 | Đá 1x2 | 25,312 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 324 | Đá 4x6 | 42,069 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 325 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 326 | Đèn led tròn (1 bóng) | 25 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 327 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 328 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 329 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 15.001,65 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 330 | Gạch lát kích thước | 22,1695 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 331 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 332 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 333 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 334 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 335 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 336 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 337 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 338 | Keo dán | 0,7525 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 339 | Khí gas | 2,467 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 340 | khóa cửa | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 341 | Lưới thép B40 | 57,75 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 342 | Nẹp nhựa | 300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 343 | Nước | 28.487,573 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 344 | Nhựa dán | 0,111 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 345 | Ổ cắm | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 346 | Ô xy | 1,237 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 347 | Ống bê tông dài 1m D | 15 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 348 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 349 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 10,1 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 350 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 351 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 352 | Phèn chua | 9,002 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 353 | Phễu thu D100mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 354 | Quạt treo tường | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 355 | Que hàn | 96,822 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 356 | Sơn lót | 12,368 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 357 | Sơn phủ | 22,9845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 358 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 359 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 360 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 361 | Thép hình | 2.522,429 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 362 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 363 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 364 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 365 | Thép tròn | 1.113,75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 366 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 367 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 368 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 369 | Van khóa nhựa d27 | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 370 | Vôi | 450,105 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 371 | Xi măng | 308,705 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 372 | Xi măng PCB30 | 135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 373 | Xi măng PCB40 | 32.582,526 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 374 | Xi măng trắng | 47,654 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 375 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Tân Thành (5 nhà) | |
| 376 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 26,89 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 377 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 378 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 379 | Aptomat 1 pha | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 380 | Bản lề | 123,75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 381 | Bật sắt d= 10mm | 225 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 382 | Bột mầu | 30,007 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 383 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 384 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 34,161 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 385 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 31,815 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 386 | Cát vàng | 41,718 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 387 | Cồn rửa | 3,271 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 388 | Công tắc | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 389 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 390 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 105 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 391 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 392 | Chậu rửa loại 1 vòi | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 393 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 394 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 395 | Dây dẫn điện | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 396 | Dây dẫn điện | 252,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 397 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 398 | Đá 1x2 | 25,312 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 399 | Đá 4x6 | 42,069 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 400 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 401 | Đèn led tròn (1 bóng) | 25 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 402 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 403 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 404 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 15.001,65 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 405 | Gạch lát kích thước | 22,1695 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 406 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 407 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 408 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 409 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 410 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 411 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 412 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 413 | Keo dán | 0,7525 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 414 | Khí gas | 2,467 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 415 | khóa cửa | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 416 | Lưới thép B40 | 57,75 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 417 | Nẹp nhựa | 300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 418 | Nước | 28.487,573 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 419 | Nhựa dán | 0,111 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 420 | Ổ cắm | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 421 | Ô xy | 1,237 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 422 | Ống bê tông dài 1m D | 15 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 423 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 424 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 10,1 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 425 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 426 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 427 | Phèn chua | 9,002 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 428 | Phễu thu D100mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 429 | Quạt treo tường | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 430 | Que hàn | 96,822 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 431 | Sơn lót | 12,368 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 432 | Sơn phủ | 22,9845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 433 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 434 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 435 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 436 | Thép hình | 2.522,429 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 437 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 438 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 439 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 440 | Thép tròn | 1.113,75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 441 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 442 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 443 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 444 | Van khóa nhựa d27 | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 445 | Vôi | 450,105 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 446 | Xi măng | 308,705 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 447 | Xi măng PCB30 | 135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 448 | Xi măng PCB40 | 32.582,526 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 449 | Xi măng trắng | 47,654 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 450 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng Phước Thiện (5 nhà) | |
| 451 | SX cửa khung nhôm hệ 700+kính trong 5ly) | 26,89 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 452 | Sản xuất kính cửa khung sắt | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 453 | SX hoa cửa khung sắt bảo vệ | 30 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 454 | Aptomat 1 pha | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 455 | Bản lề | 123,75 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 456 | Bật sắt d= 10mm | 225 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 457 | Bột mầu | 30,007 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 458 | Bu lông | 85,272 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 459 | Cát mịn ML=0,7-1,4 | 34,161 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 460 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | 31,815 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 461 | Cát vàng | 41,718 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 462 | Cồn rửa | 3,271 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 463 | Công tắc | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 464 | Cút nhựa miệng bát D125mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 465 | Cút nhựa miệng bát D32mm | 105 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 466 | Cút nhựa miệng bát D65mm | 20 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 467 | Chậu rửa loại 1 vòi | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 468 | Chậu xí bệt | 5 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 469 | Dây dẫn điện | 505 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 470 | Dây dẫn điện | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 471 | Dây dẫn điện | 252,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 472 | Dây thép | 30,3405 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 473 | Đá 1x2 | 25,312 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 474 | Đá 4x6 | 42,069 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 475 | Đất đắp | 0,9815 | 100m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 476 | Đèn led tròn (1 bóng) | 25 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 477 | Đinh | 14,43 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 478 | Đinh, đinh vít | 1.749,6 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 479 | Gạch đất sét nung 4x8x19 | 15.001,65 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 480 | Gạch lát kích thước | 22,1695 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 481 | Gạch lát kích thước | 317,0895 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 482 | Gạch ống 8x8x19 | 50.572,28 | viên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 483 | Gạch ốp tiết diện | 46,662 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 484 | Gỗ chống | 0,3225 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 485 | Gỗ đà nẹp | 0,202 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 486 | Gỗ ván | 0,764 | m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 487 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) | 15 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 488 | Keo dán | 0,7525 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 489 | Khí gas | 2,467 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 490 | khóa cửa | 25 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 491 | Lưới thép B40 | 57,75 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 492 | Nẹp nhựa | 300 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 493 | Nước | 28.487,573 | lít | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 494 | Nhựa dán | 0,111 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 495 | Ổ cắm | 50 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 496 | Ô xy | 1,237 | chai | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 497 | Ống bê tông dài 1m D | 15 | đoạn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 498 | Ống nhựa miệng bát D125mm L=6m | 20,2 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 499 | Ống nhựa miệng bát D20mm L=6m | 10,1 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 500 | Ống nhựa miệng bát D25mm L=6m | 151,5 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 501 | Ống nhựa miệng bát D60mm L=6m | 40,4 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 502 | Phèn chua | 9,002 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 503 | Phễu thu D100mm | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 504 | Quạt treo tường | 5 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 505 | Que hàn | 96,822 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 506 | Sơn lót | 12,368 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 507 | Sơn phủ | 22,9845 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 508 | Tấm thạch cao 9mm | 304,7625 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 509 | Tiren + Ecu 6 | 310,5675 | bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 510 | Tôn múi chiều dài bất kỳ | 460,728 | m2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 511 | Thép hình | 2.522,429 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 512 | Thép mạ kẽm C14 | 672,7995 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 513 | Thép mạ kẽm U25 | 317,2435 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 514 | Thép mạ kẽm V20x22 | 105,651 | m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 515 | Thép tròn | 1.113,75 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 516 | Thép tròn D | 934,65 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 517 | Thép tròn D | 1.550,4 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 518 | Thép tròn D>10mm | 141,78 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 519 | Van khóa nhựa d27 | 10 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 520 | Vôi | 450,105 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 521 | Xi măng | 308,705 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 522 | Xi măng PCB30 | 135 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 523 | Xi măng PCB40 | 32.582,526 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 524 | Xi măng trắng | 47,654 | kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) | |
| 525 | Vât liệu khác | 1 | toàn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Điểm dân cư Đồn Biên Phòng xã Đắc Ơ (5 nhà) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125E10(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết về thực hiện dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng của nhà thầu tại đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cung ứng vật tư | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi