Gói thầu: Đầu tư mở rộng hệ thống HeadEnd năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907458-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG (Loại hình: Công ty TNHH)
Tên gói thầu Đầu tư mở rộng hệ thống HeadEnd năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220805220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư của Tổng công ty Truyền thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 15:05:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,470,851,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365.v

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Tin học hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Tin học hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG
E-CDNT 1.2 Đầu tư mở rộng hệ thống HeadEnd năm 2022
Đầu tư mở rộng hệ thống HeadEnd năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Tái đầu tư của Tổng công ty Truyền thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG , địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY TRUYỀN THÔNG , địa chỉ: Số 57A, Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam,


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các tài liệu kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Catalogue của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của tất cả các hàng hóa chào thầu; - Bản gốc hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ các hàng hoá chào thầu; - Cam kết của nhà thầu về việc cung cấp hồ sơ hàng hóa (hàng hóa nhập khẩu, hàng hóa sản xuất trong nước) chào thầu theo quy định tại Mục 16.1 E-ĐKCT; - Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu chào giá hàng hóa đến vị trí lắp đặt sử dụng, giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trong HSĐXTC, nhà thầu phải chào đơn giá chi tiết tối thiểu cho các module sau: + Hệ thống phần cứng bổ sung cho việc tăng kênh mới: 1. Bộ giải mã tín hiệu SD/HD-IRD (IP/ASI - Input & SDI/IP Output). 2. Bộ nén tín hiệu HD đa kênh (2xHD-SDI Input, 2x1G Output) + Hệ thống thiết bị phục vụ thay thế các thiết bị chất lượng thấp cũng như tăng kênh mới: 1. Thiết bị IP Media Gateway -MulticastForwading; -Cấu hình dự phòng 1+1; - Tiêu chuẩn IP Multicast, UDP/ RTP, IGMP and Multicast forwarding, MPEG-TS, DVB SI/PSI. (SMPTE 2022-6, SMPTE 2110); + Bổ sung năng lực hệ thống Transcoder ảo hoá: 1. Hệ thống phần cứng mở rộng năng lực hệ thống ảo hóa - 686 vCPU (cores) - 5143 GB RAM - 29 TB Storage. 2. Phần mềm xử lý tín hiệu Video xây dựng trên nền tảng ảo hóa: Transcoding + Packaging (SD/HD/4K) + Bổ sung thiết bị Switch truyền dẫn phục vụ kết nối HeadEnd 1. Thay thế thiết bị truyền dẫn tại Tổng khống chế K+ 2. Thay thế thiết bị truyền dẫn tại Tổng khống chế THVL 3. Thay thế thiết bị phục vụ truyền dẫn chùm kênh VTV 4. Thay thế thiết bị phục vụ truyền dẫn chùm kênh VTC + Bổ sung hệ thống giám sát kênh truyền hình OTT tại HeadEnd 1. Hệ thống giám sát tự động QoE các kênh dịch vụ truyền hình IPTV và OTT 2. Hệ thống màn hình ghép giám sát + Phụ kiện kết nối các hệ thống: Phụ kiện (Accessories:thanh nguồn, BNC connector, SDI cable, CAT5/6, giá đỡ thiết bị encoder,…) + Installation & Support SLAs
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Trong trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa chào thầu, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Đối với phần mềm : Có chứng nhận license từ hãng. Hãng và nhà thầu tham có thư cam kết đó là license vĩnh viễn.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. - Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông, địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media),địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media), địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media) Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Đầu tư- Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media) Địa chỉ: Tầng 9- 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media),địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media), địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media) Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Đầu tư- Tổng công ty Truyền thông (VNPT-Media) Địa chỉ: Tầng 9- 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Đầu tư – Tổng Công ty Truyền thông (VNPT-Media), địa chỉ số 57 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: +84-24.3.7722728;
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống phần cứng bổ sung cho việc tăng kênh mới1Hệ thốngQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Hệ thống thiết bị phục vụ thay thế các thiết bị chất lượng thấp cũng như tăng kênh mới1Hệ thốngQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Bổ sung năng lực hệ thống Transcoder ảo hoá1Hệ thốngQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Bổ sung thiết bị Switch truyền dẫn phục vụ kết nối HeadEnd1Hệ thốngQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Bổ sung hệ thống giám sát kênh truyền hình OTT tại HeadEnd1Hệ thốngQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Phụ kiện kết nối các hệ thống1GóiQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Installation & Support SLAs1GóiQuy định tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 46.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có trụ sở chính/chi nhánh/văn phòng đại diện/đại lý tại Hà Nội sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành sản phẩm theo chế độ 24/7/365.v

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách chung 1 Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Tin học hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.53
2 Nhân sự triển khai 3 Có bằng từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc Tin học hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->