Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua Kit lấy mẫu, Bộ sinh phẩm tách mẫu và vật tư tiêu hao dùng trong phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua Kit lấy mẫu, Bộ sinh phẩm tách mẫu và vật tư tiêu hao dùng trong phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517931 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp KH và CN Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:03:00 đến ngày 2022-09-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,435,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua Kit lấy mẫu, Bộ sinh phẩm tách mẫu và vật tư tiêu hao dùng trong phòng thí nghiệm Đề tài khoa học công nghệ cấp tỉnh: Phát triển kỹ thuật Multiplex Real - time PCR và ứng dụng trong chẩn đoán và giám sát sự lưu hành của vi khuẩn kháng colistin tại Thái Bình, năm 2020-2023. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp KH và CN Thái Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kít lấy mẫu bệnh phẩm | 11 | Bộ | Gồm: 01 cốc đựng mẫu (hoặc tuýp đựng mẫu) bằng nhựa vô trùng, có nắp; 01 que lấy mẫu (que lấy mẫu là dạng tăm bông vô trùng, chiều dài que 10-15cm), 02 găng tay không bột tan, 01 túi zip đựng mẫu và bảo quản mẫu (kích thước túi: 10x15cm, có đường khoá dính miệng túi. Thân túi có phần sơn mờ có kẻ dòng (hoặc không kẻ dòng) để ghi mã mẫu. | ||
| 2 | Bộ kít lấy mẫu ngoáy hậu môn | 117 | Bộ | Gồm: 01 ống Falcon vô trùng để đựng mẫu (thể tích ống: 15ml) có nắp có phần mờ để ghi mã mẫu; 01 que tăm bông vô trùng để lấy mẫu ngoáy hậu môn (cán bằng nhựa, chiều dài của cán tăm bông là 15- 20cm), 02 găng tay không bột tan, 01 túi zip đựng mẫu và bảo quản mẫu (kích thước túi: 8-12 x 15- 20cm có đường khoá dính miệng túi và có phần sơn mờ có kẻ dòng (hoặc không kẻ dòng) trên thân túi để ghi mã mẫu. | ||
| 3 | Bộ kít lấy mẫu phân | 293 | Bộ | Gồm 01 Cốc đựng mẫu bằng nhựa, vô trùng (hoặc tuýp đựng mẫu bằng nhựa vô trùng) 01 cốc đựng mẫu vô trùng có nắp gắn liền 01 thìa nhựa vô trùng để lấy mẫu phân, 02 găng tay không bột tan; 01 túi zip đựng mẫu và bảo quản mẫu (kích thước túi: 10x15cm), có đường khoá dính miệng túi và có phần sơn mờ, trên thân túi để ghi mã mẫu. | ||
| 4 | Bộ kít lấy mẫu thực phẩm | 117 | Bộ | Gồm: 01 túi zip đựng mẫu và bảo quản mẫu. Túi có khoá dạng ziplock, kích thước túi 15cmx 20cm, có phần sơn mờ (có kẻ dòng hoặc không có kẻ dòng trên thân túi) để ghi mã mẫu; 02 găng tay không bột tan, 01 ống Falcon vô trùng, thể tích 50 ml có nắp, có vạch chia thể tích và có/ hoặc không có phần sơn mờ trên thân ống để ghi mã mẫu. | ||
| 5 | Bộ sinh phẩm tách DNA từ mẫu bệnh phẩm QIAamp DNA Mini Kit | 304 | Test | Gồm: Cột QIAamp Mini Spin, QIAGEN Proteinase K, Các loại thuốc thử, Các loại đệm, Tube thu mẫu 2 ml.Loại 250 tests/bộ Loại 50 tests/bộ | ||
| 6 | Bộ sinh phẩm tách DNA từ mẫu phân, mẫu ngoáy hậu môn QIAamp Fast DNA Stool Mini Kit | 233 | Test | 01 bộ gồm 50 QIAamp Mini Spin Columns; 200 Collection Tubes (2 ml); 1,4 ml Proteinase K; 140 ml InhibitEX Buffer; 33 ml Buffer AL; 19 ml Buffer AW1, 13 ml Buffer AW2; Quick-Start Protocol.50 tests/bộ | ||
| 7 | Cồn Ethanol tuyệt đối | 984 | ml | Ethanol dùng cho thí nghiệm (99.5%). Loại được chứa trong chai màu nâu, thể tích 1000ml/1 chai. Được đóng gói kĩ càng, Ghi rõ xuất xứ, mã hàng hoá, quy cách đóng gói và thông tin đầy đủ. | ||
| 8 | Đầu côn có lọc loại 10 µl | 14.454 | Cái | Đầu côn (tips) QSP hoặc chất lượng tương đương, có lọc, đã tiệt trùng, chứa trong hộp. Không chứa các loại hoá chất sau: DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, Pyrogen. Màu sắc của tips: Màu trắng trong tự nhiên. Màu sắc của màng lọc trong tip: Trắng tự nhiên. Phù hợp để sử dụng với pipette của các hãng Eppendorf, Biorad và Pipet4u pro (những loại pipet có trong phòng thí nghiệm của Lab thực hiện đề tài). | ||
| 9 | Đầu côn có lọc loại 1000 µl | 2.544 | Cái | Đầu côn (tips) QSP hoặc chất lượng tương đương, có lọc, đã tiệt trùng, chứa trong hộp. Không chứa các loại hoá chất sau: DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, Pyrogen. Màu sắc của tips: Màu trắng trong tự nhiên. Màu sắc của màng lọc trong tip: Trắng tự nhiên. Phù hợp để sử dụng với pipette của các hãng Eppendorf, Biorad và Pipet4u pro (những loại pipet có trong phòng thí nghiệm của Lab thực hiện đề tài). | ||
| 10 | Đầu côn có lọc loại 20 µl | 4.818 | Cái | Đầu côn (tips) QSP hoặc chất lượng tương đương, có lọc, đã tiệt trùng, chứa trong hộp. Không chứa các loại hoá chất sau: DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, Pyrogen. Màu sắc của tips: Màu trắng trong tự nhiên. Màu sắc của màng lọc trong tip: Trắng tự nhiên. Phù hợp để sử dụng với pipette của các hãng Eppendorf, Biorad và Pipet4u pro (những loại pipet có trong phòng thí nghiệm của Lab thực hiện đề tài). | ||
| 11 | Đầu côn có lọc loại 200 µl | 2.544 | Cái | Đầu côn (tips) QSP hoặc chất lượng tương đương, có lọc, đã tiệt trùng, chứa trong hộp. Không chứa các loại hoá chất sau: DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, Pyrogen. Màu sắc của tips: Màu trắng trong tự nhiên. Màu sắc của màng lọc trong tip: Trắng tự nhiên. Phù hợp để sử dụng với pipette của các hãng Eppendorf, Biorad và Pipet4u pro (những loại pipet có trong phòng thí nghiệm của Lab thực hiện đề tài). | ||
| 12 | Đầu côn lọc loại 100 µl | 2.409 | Cái | Đầu côn (tips) QSP hoặc chất lượng tương đương, có lọc, đã tiệt trùng, chứa trong hộp. Không chứa các loại hoá chất sau: DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, Pyrogen. Màu sắc của tips: Màu trắng trong tự nhiên. Màu sắc của màng lọc trong tip: Trắng tự nhiên. Phù hợp để sử dụng với pipette của các hãng Eppendorf, Biorad và Pipet4u pro (những loại pipet có trong phòng thí nghiệm của Lab thực hiện đề tài). | ||
| 13 | Găng tay dùng trong sinh học phân tử | 4.078 | Đôi | Găng tay không bột tan dùng cho làm thí nghiệm sinh học phân tử. Găng tay được chứa trong hộp mới chưa mở nắp. | ||
| 14 | Nước siêu sạch | 23,21 | µl | Nước khử ion, đã tiệt trùng, không có RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors và pyrogen. (Nuclease-Free Water, Loại dùng cho sinh học phân tử -for Molecular Biololy).- Có thể được ghi dưới dạng tên khác (Synonym(s)) như: DNase-Free Water, Nuclease-Free Water, Not DEPC Treated, Protease-Free Water, RNase-Free Water | ||
| 15 | Tuyp Eppendorf 1,5 ml đáy nhọn | 492 | Cái | Ống ly tâm Eppendorf loại 1,5 ml, đáy nhọn. Đã tiệt trùng, không có RNase DNase, DNA, PCR inhibitors và pyrogen. | ||
| 16 | Tuýp Eppendorf 2 ml đáy tròn | 984 | Cái | Ống ly tâm Eppendorf loại 2 ml, đáy tròn. Đã tiệt trùng, không có RNase DNase, DNA, PCR inhibitors và pyrogen. | ||
| 17 | Tuýp PCR (Thanh 8 giếng) | 2.673 | Cái | Một thanh gồm có 8 ống (8 tuýp). Thể tích mỗi tuýp là 0.2 ml, có nắp màu sắc trong suốt, thành siêu mỏng, thân ống màu trắng (thân lùn), phù hợp để sử dụng với hệ thống Real-time LightCycler 480 II. Đã tiệt trùng, không có RNase DNase, DNA, PCR inhibitors và pyrogen. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi