Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906787-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228001830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 10:48:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,944,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường láng nhựa, hợp đồng có giá trị ≥ 6,261 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo đường từ xóm 10 đến xóm 4 - Hùng Tiến xã Giao Tiến
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - UBND xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Địa chỉ: xã Giao Tiến huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0915651620
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - UBND xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Địa chỉ: xã Giao Tiến huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0915651620


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định - Địa chỉ: xã Giao Tiến huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định - Số điện thoại: 0915651620
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283895014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0916323184
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 đường xóm 10
1Đào khuôn mớiTheo thiết kế được phê duyệt4,7807100m3
2Đào khuôn cũTheo thiết kế được phê duyệt0,9257100m3
3Đào hữu cơTheo thiết kế được phê duyệt5,2583100m3
4Đào bùnTheo thiết kế được phê duyệt0,157100m3
5Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt9,1237100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt5,4153100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt10,3522100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt7,4655100m3
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo thiết kế được phê duyệt15,9445100m2
10Bù vênh khuôn cũ đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt2,4551100m3
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo thiết kế được phê duyệt34,6507100m2
12Kè vỉa đá hộcTheo thiết kế được phê duyệt51,66m3
13Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt1,9133100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo thiết kế được phê duyệt34,6507100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt35,2885100m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt106,522m3
17Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt5,3261100m2
18Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt38,6m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt5,4786100m2
20Lắp dựng cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt498m
21Sơn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt405,421m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt9,1872100m
23Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,2968m3
24Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,2968m3
25Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt1,1405m3
26Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0917tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0093tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,057100m2
30Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt5cái
31Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt9đoạn cống
32Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt9đoạn cống
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt6,16m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt32,64m2
35Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,8448m2
36Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt0,6072m3
37Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt5,2457m3
38Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt7,9064m2
39Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
42Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,1797100m3
44Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,0018100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0599100m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt0,945m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt0,6594m3
48Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt1,6044m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt6,9874m3
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt2,3395m3
51Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được phê duyệt9,3269m3
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,166100m3
53Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt0,1661100m3
54Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt7,572100m
55Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,7616m3
56Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt0,7616m3
57Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,7616m3
58Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt16,6332m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được phê duyệt0,1468100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,0751tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1484tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được phê duyệt0,1599tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt6,75m3
64Ván khuôn gỗ mặt cầuTheo thiết kế được phê duyệt0,1876100m2
65Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được phê duyệt1,0273tấn
66Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2,Theo thiết kế được phê duyệt4,08m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt18,7m2
68Trát tường mố , tường cánh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt26,522m2
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được phê duyệt26,522m2
70Sản xuất lan can cầu thép mạ kẽmTheo thiết kế được phê duyệt289,23kg
71Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được phê duyệt4,148m2
72Bu lông M22Theo thiết kế được phê duyệt24cái
73Đào móng bằng máyTheo thiết kế được phê duyệt0,1192100m3
74Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,1192100m3
75Cát đen lót móngTheo thiết kế được phê duyệt0,536m3
76Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,9919m3
77Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt1,9725m3
78Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt9,6247m2
79Mua cống tròn D400Theo thiết kế được phê duyệt8m
80Lắp dựng ống cống8cái
81Đào móng xây kèTheo thiết kế được phê duyệt6,1744100m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt7,4134100m3
83Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt4,1379100m3
84Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt250,833100m
85Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt50,17m3
86Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt50,17m3
87Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt190,63m3
88Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt704,84m3
89Miết mạch tường đá loại lồiTheo thiết kế được phê duyệt1.346,14m2
90Đắp đất chân kèTheo thiết kế được phê duyệt203,65m3
91Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo thiết kế được phê duyệt68,88m2
92Đào lăn mươngTheo thiết kế được phê duyệt0,6704100m3
93Đắp trả mương bằng máyTheo thiết kế được phê duyệt1,801100m3
94Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/mTheo thiết kế được phê duyệt11,368100m
95Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTheo thiết kế được phê duyệt28cây
96Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt23tấm
97Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được phê duyệt14kg
98Bạt nhựaTheo thiết kế được phê duyệt70m2
99Đắp đất đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,45100m3
100Bơm nước mặtTheo thiết kế được phê duyệt2ca
101Phá dỡ đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,45100m3
102Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,45100m3
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,6751m3
104Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,675m3
105Mua biển báo phản quang loại tam giácTheo thiết kế được phê duyệt3cái
106Mua trụ biển báoTheo thiết kế được phê duyệt3cái
107Lắp dựng biển báo phản quang loại tam giácTheo thiết kế được phê duyệt3cái
108Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo thiết kế được phê duyệt36,72m2
B Đoạn 2 đường xóm 4
1Đào khuôn mớiTheo thiết kế được phê duyệt10,5899100m3
2Đào khuôn cũTheo thiết kế được phê duyệt1,8638100m3
3Đánh cấp nền đường bằng máyTheo thiết kế được phê duyệt1,3701100m3
4Đào bùnTheo thiết kế được phê duyệt3,8128100m3
5Vận chuyển đất,Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt5,1443100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được phê duyệt5,1829100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được phê duyệt7,9986100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế được phê duyệt5,5659100m3
9Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo thiết kế được phê duyệt19,8614100m2
10Bù vênh khuôn cũ đá 4x6Theo thiết kế được phê duyệt0,3543100m3
11Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo thiết kế được phê duyệt34,053100m2
12Kè vỉa đá hộcTheo thiết kế được phê duyệt48,75m3
13Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt1,8056100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo thiết kế được phê duyệt34,053100m2
15Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo thiết kế được phê duyệt33,4511100m2
16Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt82,13m3
17Lót ni lonTheo thiết kế được phê duyệt4,1065100m2
18Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt13,28m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt1,8851100m2
20Lắp dựng cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt171m
21Sơn cục chắn bánhTheo thiết kế được phê duyệt139,51m2
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt8,0352100m
23Vét bùn đầu cọc treTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
24Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt2,0088m3
25Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt0,8525m3
26Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt1,44m3
27Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0695tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mmTheo thiết kế được phê duyệt0,0071tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt0,0432100m2
30Lắp dựng đế cốngTheo thiết kế được phê duyệt4cái
31Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mmTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
32Vận chuyển cống hộpTheo thiết kế được phê duyệt7đoạn cống
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế được phê duyệt4,62m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế được phê duyệt24,48m2
35Vữa xi măng trát đai cốngTheo thiết kế được phê duyệt2,1336m2
36Thi công lớp đá dăm đệm móng,Theo thiết kế được phê duyệt1,1563m3
37Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt10,1445m3
38Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt29,276m2
39Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2Theo thiết kế được phê duyệt0,1056m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt0,0037100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo thiết kế được phê duyệt0,0092tấn
42Lắp dựng tấm đan gaTheo thiết kế được phê duyệt1cái
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,1667100m3
44Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,0017100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt0,0556100m3
46Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được phê duyệt8,586m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế được phê duyệt1,674m3
48Vận chuyển phế thảiTheo thiết kế được phê duyệt10,26m3
49Đào móng xây kèTheo thiết kế được phê duyệt4,2322100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được phê duyệt2,1265100m3
51Vận chuyển đất, Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt2,5169100m3
52Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế được phê duyệt153,333100m
53Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt30,67m3
54Cát đen phủ đầu cọcTheo thiết kế được phê duyệt30,67m3
55Đá dăm đệm móngTheo thiết kế được phê duyệt159,49m3
56Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt549,17m3
57Miết mạch tường đá loại lồiTheo thiết kế được phê duyệt1.386,96m2
58Đắp đất chân kèTheo thiết kế được phê duyệt171,53m3
59Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đườngTheo thiết kế được phê duyệt83,64m2
60Đào lăn mươngTheo thiết kế được phê duyệt1,3546100m3
61Đắp trả mươngTheo thiết kế được phê duyệt0,7955100m3
62Đóng nhổ cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được phê duyệt30,8100m
63Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 0,8m;Theo thiết kế được phê duyệt550,3635kg
64Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móngTheo thiết kế được phê duyệt30công
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/mTheo thiết kế được phê duyệt5,929100m
66Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/câyTheo thiết kế được phê duyệt15cây
67Phên nứaTheo thiết kế được phê duyệt12tấm
68Thép buộc 3 lyTheo thiết kế được phê duyệt7kg
69Bạt nhựaTheo thiết kế được phê duyệt36m2
70Đắp đất đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,24100m3
71Bơm nước mặtTheo thiết kế được phê duyệt2ca
72Phá dỡ đập tạmTheo thiết kế được phê duyệt0,24100m3
73Vận chuyển đất, Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,24100m3
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được phê duyệt0,2251m3
75Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được phê duyệt0,225m3
76Mua biển báo phản quang loại tam giácTheo thiết kế được phê duyệt1cái
77Mua trụ biển báoTheo thiết kế được phê duyệt1cái
78Lắp dựng biển báo phản quang loại tam giácTheo thiết kế được phê duyệt1cái
79Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo thiết kế được phê duyệt12,24m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường láng nhựa, hợp đồng có giá trị ≥ 6,261 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.261.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình: 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động: 1 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
2 Máy cắt uốn thép 5 KW Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
3 Máy hàn 23 KW Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
4 Máy đầm bàn 1,0 KW Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
6 Máy trộn bê tông 250l Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
7 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
8 Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
9 Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
10 Xe tưới nhựa đường Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
11 Xe lu tĩnh bánh thép Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
12 Xe lu tĩnh bánh lốp Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng1
13 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->