Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20228001830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 10:48:00 đến ngày 2022-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,944,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường láng nhựa, hợp đồng có giá trị ≥ 6,261 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường từ xóm 10 đến xóm 4 - Hùng Tiến xã Giao Tiến 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ kinh phí từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất tại các khu (điểm) dân cư trên địa bàn huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND xã Giao Tiến huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Địa chỉ: xã Giao Tiến huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Số điện thoại: 0915651620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283895014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng công trình; Số điện thoại: 0916323184 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3895014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1 đường xóm 10 | |||
| 1 | Đào khuôn mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,7807 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9257 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,2583 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,1237 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4153 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,3522 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4655 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,9445 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh khuôn cũ đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4551 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,6507 | 100m2 |
| 12 | Kè vỉa đá hộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 51,66 | m3 |
| 13 | Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9133 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,6507 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35,2885 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 106,522 | m3 |
| 17 | Lót ni lon | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,3261 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,6 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,4786 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 498 | m |
| 21 | Sơn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 405,42 | 1m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,1872 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,2968 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1405 | m3 |
| 26 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0917 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0093 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | đoạn cống |
| 32 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | đoạn cống |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,16 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 32,64 | m2 |
| 35 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8448 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6072 | m3 |
| 37 | Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,2457 | m3 |
| 38 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,9064 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1797 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0599 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6594 | m3 |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6044 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,9874 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,3395 | m3 |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,3269 | m3 |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1661 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,572 | 100m |
| 55 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7616 | m3 |
| 56 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7616 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7616 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,6332 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1468 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0751 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1599 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,75 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ mặt cầu | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,0273 | tấn |
| 66 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,7 | m2 |
| 68 | Trát tường mố , tường cánh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,522 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,522 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can cầu thép mạ kẽm | Theo thiết kế được phê duyệt | 289,23 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,148 | m2 |
| 72 | Bu lông M22 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1192 | 100m3 |
| 75 | Cát đen lót móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,9919 | m3 |
| 77 | Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,9725 | m3 |
| 78 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,6247 | m2 |
| 79 | Mua cống tròn D400 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | m |
| 80 | Lắp dựng ống cống | 8 | cái | |
| 81 | Đào móng xây kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,1744 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,4134 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1379 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 250,833 | 100m |
| 85 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,17 | m3 |
| 86 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 50,17 | m3 |
| 87 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 190,63 | m3 |
| 88 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 704,84 | m3 |
| 89 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.346,14 | m2 |
| 90 | Đắp đất chân kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 203,65 | m3 |
| 91 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,88 | m2 |
| 92 | Đào lăn mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6704 | 100m3 |
| 93 | Đắp trả mương bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,801 | 100m3 |
| 94 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,368 | 100m |
| 95 | Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | cây |
| 96 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | tấm |
| 97 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | kg |
| 98 | Bạt nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | m2 |
| 99 | Đắp đất đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 100 | Bơm nước mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 101 | Phá dỡ đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m3 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,675 | 1m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,675 | m3 |
| 105 | Mua biển báo phản quang loại tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 106 | Mua trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp dựng biển báo phản quang loại tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 108 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,72 | m2 |
| B | Đoạn 2 đường xóm 4 | |||
| 1 | Đào khuôn mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,5899 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8638 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3701 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,8128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất,Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,1443 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,1829 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,9986 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,5659 | 100m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,8614 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh khuôn cũ đá 4x6 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,3543 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,053 | 100m2 |
| 12 | Kè vỉa đá hộc | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,75 | m3 |
| 13 | Láng nhựa Phủ vỉa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8056 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,053 | 100m2 |
| 15 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,4511 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,13 | m3 |
| 17 | Lót ni lon | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,1065 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cục chắn bánh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,28 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8851 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 171 | m |
| 21 | Sơn cục chắn bánh | Theo thiết kế được phê duyệt | 139,5 | 1m2 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,0352 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cọc tre | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 24 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,0088 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 26 | Bê tông đế cống bê tông M200, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0695 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK >10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0071 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng đế cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Mua + Lắp đặt cống hộp, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 800x800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 32 | Vận chuyển cống hộp | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | đoạn cống |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 35 | Vữa xi măng trát đai cống | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1336 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,1563 | m3 |
| 37 | Xây tường đầu cống bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,1445 | m3 |
| 38 | Trát tường đầu cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,276 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan phai cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1056 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan ga | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1667 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0556 | 100m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,586 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,26 | m3 |
| 49 | Đào móng xây kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2322 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1265 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5169 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,333 | 100m |
| 53 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,67 | m3 |
| 54 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,67 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,49 | m3 |
| 56 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 549,17 | m3 |
| 57 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.386,96 | m2 |
| 58 | Đắp đất chân kè | Theo thiết kế được phê duyệt | 171,53 | m3 |
| 59 | Khe lún 2 lớp giấy dầu tẩm 3 lớp nhựa đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,64 | m2 |
| 60 | Đào lăn mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,3546 | 100m3 |
| 61 | Đắp trả mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,7955 | 100m3 |
| 62 | Đóng nhổ cọc tre, chiều dài cọc =2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,8 | 100m |
| 63 | Tôn dày 3mm chắn bùn hố móng cao 0,8m; | Theo thiết kế được phê duyệt | 550,3635 | kg |
| 64 | Nhân công đóng nhổ liên kết tôn dày 3mm chắn bùn hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I kè chữ A đập tạm 5cọc/m | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,929 | 100m |
| 66 | Tre cây song tử khoá chữ A, 5m/cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | cây |
| 67 | Phên nứa | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | tấm |
| 68 | Thép buộc 3 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | kg |
| 69 | Bạt nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | m2 |
| 70 | Đắp đất đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 71 | Bơm nước mặt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | ca |
| 72 | Phá dỡ đập tạm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 1m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 76 | Mua biển báo phản quang loại tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Mua trụ biển báo | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp dựng biển báo phản quang loại tam giác | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,24 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3417E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục thi công đường láng nhựa, hợp đồng có giá trị ≥ 6,261 tỷ VND.* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: + Hợp đồng thi công xây dựng.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán.+ Hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.+ Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công xây dựng. + Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự sau phải có xác nhận của Chủ đầu tư:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc xác nhận về công trình đang quyết toán.- Văn bản chấp thuận cho nhà thầu phụ được tham gia thực hiện gói thầu và bảng giá trị khối lượng kèm theo văn bản chấp thuận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.261.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình: | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động: | 1 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm được tính từ lúc tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm đã đảm nhận vị trí quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự).- Trong 3 năm gần đây đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 KW | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gầu 0,2-0,3 m3 | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 9 | Máy xúc dung tích gầu 0,8 m3 | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 10 | Xe tưới nhựa đường | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 11 | Xe lu tĩnh bánh thép | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 12 | Xe lu tĩnh bánh lốp | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng khi cần huy động và sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi