Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907446-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220880560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 11:24:00 đến ngày 2022-09-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,202,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) ≥ 11.341.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 11.341.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.341.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc HTKT từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng (hoặc xe thang)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm bê tông (Xe bơm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn phường Trần Nguyên Hãn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. + Tư vấn lập HSMT: Công ty Cổ phần tư xây dựng và thương mại Bảo Anh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ 1, số 01, đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected])
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
2Đào bóc mặt đường bê tông Asphalt, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,946100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm 5cm thảm mặt đường và bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,946100m2
5Mua bê tông nhựa, loại BTNC12,5 (hàm lượng nhựa 5%) về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V926,065tấn
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,73110m3
B ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Đào nền hè cũ + bó vỉa, rãnh biên hiện trạng, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V3,867100m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V38,6710m3
3Đầm lại nền hè sau khi đào (tính đầm sâu trung bình 10cm), độ chặt yêu cầu K≥90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,74100m3
4Đệm cát tạo phẳng, dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m3
5Mua + đổ bê tông thương phẩm nền hè, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,667m3
6Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.631,502m2
7Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá, gạch dẫn hướng KT 30x30x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,936m2
8Mua + Lát gạch bê tông men bóng mầu vàng KT 40x10x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,398m2
9Thi công sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m2
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58100m2
11Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,491m3
12Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,701m3
13Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cmMô tả kỹ thuật theo Chương V790m
14Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V88cây/lần
15Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V73cây/tháng
16Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây/tháng
17Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V881 cây/ năm
18Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây/lần
19Mua + trồng cây Lát hoa đường kính (19-25)cm, chiều cao >=5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83cây
20Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,863100m2
21Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,474m3
22Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên bo viền hố trồng cây KT 15x10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,6m
C ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ tấm đan bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V251 cấu kiện
2Phá dỡ tường gạch hố ga, hố thu, rãnh xông, đáy rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
3Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
4Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,851tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,87m3
6Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V151 cấu kiện
7Mua + Lắp dựng nắp hố ga bằng Composite khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
8Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
9Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
10Xây tường rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m2
12Ván khuôn tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m2
13Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
14Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
15Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
16Ván khuôn bê tông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m2
17Cốt thép hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
18Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,55m3
19Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
20Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,34m3
21Đào móng hố ga (Hố ga giao cắt), tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m3
22Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
24Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
25Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
26Xây gạch BTKN kích thước 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,02m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m2
28Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
29Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,232tấn
30Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
31Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
32Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng Composite khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41710m3
34Vận chuyển bê tông tấm đan hố ga cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71410m3
D ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m3
2Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,215100m3
3Đệm cát móng hố ga, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
4Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
5Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,65m3
6Xây hố ga bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,09m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,91m2
8Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
9Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,286tấn
10Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,204m3
11Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,988tấn
12Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
13Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
14Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
15Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
16Đào nền đường, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
17Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,884100m3
18Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,416100m
19Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m3
20Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,516100m3
21Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
24Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
25Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V10,89310m3
26Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
27Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
28Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
29Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,175m3
30Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871tấn
31Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cấu kiện
32Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,54m2
33Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
34Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19510m3
35Đào móng đường ống thoát nước cho các hộ dân, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
36Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
37Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161100m
38Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,801100m
39Mua + Lắp đặt chếch D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
40Mua + Lắp đặt ba chạc 45 độ D160/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
41Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
E ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V331 cột
2Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V13cần đèn
3Tháo chóa đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V61 hộp
5Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V121 hộp
6Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cái
7Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,651km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,491km/ 1dây (4 sợi)
10Tháo dỡ dây, dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8951km / 1dây
F ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CHỜ TRUNG THẾ 22KV
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m
2Đào rãnh qua đường, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3783100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0413100m3
4Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
5Đào móng rãnh + móng bể cáp 2 đan, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3863100m3
6Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6523100m3
7Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598100m3
8Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9195100m3
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4378100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2910m3
11Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3161100m2
12Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3373m3
13Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x22x10,5mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4449m3
14Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3599m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8714m2
16Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4757100m2
17Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,148m3
18Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,172tấn
19Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3573tấn
20Lắp đặt cấu kiện tấm đan bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V461 cấu kiện
21Lắp các loại cấu kiện tấm đan rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5181 cấu kiện
22Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V69cái
23Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
24Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,795100m2
25Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V759m
26Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D168 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
27Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,88100m
G ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
2Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
4Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
5Đào móng đường ống + móng tủ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0655100m3
6Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9571100m3
7Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0706100m3
8Đắp đất móng đường ống + móng tủ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2324100m3
9Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1089100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V17,24210m3
11Ván khuôn bê tông móng bệ tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m2
12Bê tông lót móng bệ tủ, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0294m3
13Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4075m3
14Ốp chân bệ tủ bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,978m2
15Mua khung móng tủ công tơ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
16Lắp đặt khung móng tủ công tơ, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
17Bê tông mốc sứ báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
18Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
19Mua và lắp đặt ống uPVC D200 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
20Mua và lắp đặt ống uPVC D140 dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18100m
21Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,266100m
22Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,26100m
23Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
24Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,64100m
25Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,72100m
26Mua đầu bịt nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5,356100m2
28Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.340m
29Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V287m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,81100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V740m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
38Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
39Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V282m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08100m
41Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.914m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,14100m
43Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ; kích thước tủ: 1400x700x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18tủ
44Mua tủ tụ bù (4x5)kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
45Lắp đặt tủ công tơ, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V211 tủ
46Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,625kg
47Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 cọc
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8738100kg
49Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x150+1x120)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
51Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
52Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
53Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V401 đầu cáp (3 pha)
54Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp (3 pha)
56Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V404cái
57Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
58Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Mua đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Mua đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
62Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
63Mua đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
64Mua đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,410 đầu cốt
66Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,410 đầu cốt
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 đầu cốt
68Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010 đầu cốt
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,410 đầu cốt
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
71Mua và lắp đặt MCCB 3P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
72Mua và lắp đặt MCCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
73Mua và lắp đặt MCB 1P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
74Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
75Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời loại tủ 800A loại 04 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
76Lắp đặt MCCB 3P-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
77Mua MCCB 3P-250A-42kA (bổ sung cho tủ phân phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
78Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàMô tả kỹ thuật theo Chương V37,84kg
79Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
82Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V251 vị trí
H ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
2Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
3Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
4Đào móng cột đèn + tủ ĐKCS + rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7665100m3
5Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821100m3
6Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0485100m3
7Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2773100m3
8Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8210m3
10Ván khuôn móng cột đèn, tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5566100m2
11Bê tông móng cột đèn, tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,564m3
12Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V22m
13Mua khung móng cột điện M24x300x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
14Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134tấn
16Ốp gạch Ceramic chân móng tủ ĐKCS, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
17Mua và lắp đặt ống uPVC D90 dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
18Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
19Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
20Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V435m
21Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52100m
22Mua + Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 8m, dày 4mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cột
23Mua + Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m, tay vươn D60 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cần đèn
24Mua + Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 150W (Dim 5 cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
25Mua + Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 50A; KT:1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép, sơn tĩnh điện dày 1,2mm., Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
27Rãi băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T2C-1,5 (T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,725kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7563100kg
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22đầu cáp
32Mua và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V11cửa
35Đánh số cột, tủ đkcsMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 cột
36Mua và luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
37Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
38Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
39Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 đầu cốt
41Láng vữa chân cột XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75m2
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 vị trí
I ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6433100m3
2Đắp đất hoàn trả móng bể cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,44410m3
4Ván khuôn bê tông cổ bể cáp + lót móng bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2886100m2
5Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8732m3
6Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5185m3
7Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2416m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,8335m2
9Ván khuôn tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
10Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
11Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9832tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9832tấn
13Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1859tấn
14Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V421 cấu kiện
15Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19210m3
17Ván khuôn bê tông móng tủ đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
18Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
19Bê tông bệ tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
21Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,7Bộ
22Mua và lắp đặt tủ cáp thông tin (1 lớp cánh) KT 830x700x320mm, tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
23Ốp gạch Ceramic bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
24Đào móng Ganivo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0562100m3
25Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,561810m3
26Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2485m3
27Ván khuôn bê tông Ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1681100m2
28Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3097m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,016m2
30Bê tông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3739m3
31Mua + lắp đặt nắp Ganivo bằng tấm Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
32Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2100m
33Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,166100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125100m3
35Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
36Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0887100m3
37Đắp cát cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5758100m3
38Đắp cát cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218100m3
39Đắp đất cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8992100m3
40Đắp đất cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1564100m3
41Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264m3
42Mua mốc sứ báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
43Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V20,33110m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V3,261100m2
45Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087m
46Mua và lắp đặt ống uPVC D60 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,38100m
47Mua và lắp đặt ống u.PVC D110 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,88100m
48Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05100m
49Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,59100m
50Mua đầu bịt mũ nhựa HDPE D40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
J ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũMô tả kỹ thuật theo Chương V140,893m3
2Đào nền hè cũ, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,606100m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V26,0610m3
4Đầm lại nền hè sau khi đào (tính đầm sâu trung bình 10cm), độ chặt yêu cầu K≥90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,969100m3
5Đắp cát tạo phẳng nền hè, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,484100m3
6Mua + đổ bê tông thương phẩm nền hè, đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,572m3
7Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.346,471m2
8Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá, gạch dẫn hướng KT 30x30x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,182m2
9Mua + Lát gạch bê tông men bóng mầu vàng KT 40x10x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,489m2
10Ván khuôn bê tông móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,123100m2
11Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,409m3
12Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,847m3
13Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V561,57m
14Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khôMô tả kỹ thuật theo Chương V28cây/lần
15Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cây/tháng
16Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V281 cây/ năm
17Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây/tháng
18Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây/lần
19Mua + trồng cây Lát hoa đường kính (19-25)cm, chiều cao >=5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cây
20Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499100m2
21Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
22Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên bo viền hố trồng cây KT 15x10cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,6m
K ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Tháo dỡ tấm đan bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
2Phá dỡ bê tông cổ hố ga, hố thu, đáy rãnh xông, thành hố ga, hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93m3
3Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
4Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
6Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng Composite KT khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
7Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cấu kiện
8Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
9Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
10Xây tường rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m2
12Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
13Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
14Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
15Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
16Ván khuôn bê tông hố thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
17Cốt thép hố thu nước đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
18Bê tông hố thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
19Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
21Vận chuyển tấm đan bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3810m3
22Vận chuyển đất bùn đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31710m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bê tông mặt đường, bê tông móng rãnh xông, đáy ga, cổ ga, tường hố ga, rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,94m3
24Phá dỡ kết cấu BTCT (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh xông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m3
25Đào móng hố ga + móng cống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,951100m3
26Thi công lớp đá đệm đáy ga, đáy rãnh xông, cửa thu, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
27Ván khuôn bê tông móng gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107100m2
28Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m3
29Xây hố ga bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,81m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,55m2
31Ván khuôn bê tông móng rãnh xôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
32Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,27m3
33Xây rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
34Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,726m2
35Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,159100m2
36Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,108m3
37Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
38Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
39Lắp đặt tấm đan rãnh xông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cấu kiện
40Mua + lắp đặt khung, nắp hố ga gang cầu KT khung 900x900mm, nắp D650, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6nắp
41Ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m2
42Cốt thép hố thu đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
43Bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
44Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
45Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,343100m3
46Đắp cát móng cống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m3
47Đắp đất hoàn tra móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,973100m3
48Đắp đất hoàn tra móng cống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m3
49Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26710m3
50Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V84,31910m3
51Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,208m3
52Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
53Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5đoạn ống
54Nối ống cống BTCT D600 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
55Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1500mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
56Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19đoạn ống
57Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
58Nối ống cống BTCT D1500 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V20mối nối
59Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000mm, bản rộng 38cmMô tả kỹ thuật theo Chương V181cái
60Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80đoạn ống
61Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5đoạn ống
62Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V87mối nối
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
65Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,74m3
66Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m2
L ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
2Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
3Đệm cát móng hố ga, không yêu cầu độ chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
4Ván khuôn bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
5Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,82m3
6Xây hố ga bằng gạch BTKT KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,54m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7m2
8Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
9Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143tấn
10Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,602m3
11Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494tấn
12Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
13Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
14Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m
15Phá dỡ kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,66m3
16Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
17Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m3
18Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
19Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
22Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m2
23Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m3
24Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m
25Mua + lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 2mm, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V257,829kg
26Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8mối nối
27Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,40710m3
28Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66610m3
M ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 cột
2Tháo dỡ cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V9cần đèn
3Tháo chóa đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
4Tháo dỡ hòm công tơ H4 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V31 hộp
5Tháo dỡ hòm công tơ H2 CTMô tả kỹ thuật theo Chương V51 hộp
6Tháo công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cái
7Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02041km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27851km/ 1dây (4 sợi)
9Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62351km / 1dây
N ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CHỜ TRUNG THẾ 22KV
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
2Đào rãnh qua đường, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
5Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,110m2
6Đào móng rãnh + móng bể cáp 2 đan, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2311100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2401100m3
8Đắp cát móng rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0793100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1985100m3
10Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1091100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V9,23510m3
12Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1236100m2
13Bê tông móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0885m3
14Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x22x10,5mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0436m3
15Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5321m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,9062m2
17Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721100m2
18Bê tông tấm đan đúc sẵnp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,292m3
19Gia công thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8761tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8499tấn
21Cốt thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,557tấn
22Lắp đặt tấm đan bể cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
23Lắp đặt tấm đan rãnh cáp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6281 cấu kiện
24Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
25Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,57100m2
27Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V314m
28Mua và lắp đặt ống nhựa u.PVC D168 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
29Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14100m
O ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,34100m
2Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4569100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
4Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,5m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,835100m2
6Mua + thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3510m2
7Đào móng đường ống + móng tủ, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,92100m3
8Đắp cát hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6573100m3
9Đắp cát hoàn trả móng rãnh qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916100m3
10Đắp đất móng đường ống + móng tủ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288100m3
11Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1378100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,53410m3
13Ván khuôn bê tông móng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5076100m2
14Bê tông lót móng tủ, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6373m3
15Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7284m3
16Ốp chân bệ tủ bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,034m2
17Mua khung móng tủ công tơ M16x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
19Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
20Mua mốc sứ báo hiệu cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
21Mua và lắp đặt ống uPVC D200 PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
22Mua và lắp đặt ống uPVC D140 dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
23Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
24Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m
25Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
26Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
27Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85100m
28Mua đầu bịt nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
29Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3,356100m2
30Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V839m
31Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V371m
32Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,71100m
33Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123m
34Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m
35Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V191m
36Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,91100m
37Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
38Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
39Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V744m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,44100m
41Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ; kích thước tủ 1400x700x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11tủ
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V111 tủ
43Mua tủ tụ bù (4x5)kVARMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
45Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa (T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,685kg
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,210 cọc
47Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4944100kg
48Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
49Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
50Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V201 đầu cáp (3 pha)
51Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
52Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp (3 pha)
53Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V158cái
54Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Mua đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Mua đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
57Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
58Mua đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,610 đầu cốt
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu cốt
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,810 đầu cốt
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,810 đầu cốt
64Mua và lắp đặt MCCB 3P-63AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Mua và lắp đặt MCB 1P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
66Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời loại tủ 800A loại 04 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
67Lắp đặt MCCB 3P-250AMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Mua MCCB 3P-250A-42kA (bổ sung thêm cho tủ phân phối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
69Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
70Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V131 vị trí
P ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
2Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0175100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m2
5Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710m2
6Đào móng cột đèn + tủ ĐKCS + rãnh cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944100m3
7Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097100m3
8Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0222100m3
9Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m3
10Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m3
11Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33410m3
12Ván khuôn bê tông móng cột đèn, tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4248100m2
13Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8792m3
14Mua +lắp đặt ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
15Mua khung móng cột điện M24x300x750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571tấn
18Mua và lắp đặt ống uPVC D90 dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
19Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m
20Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
21Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V337m
22Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,79100m
23Mua + Lắp dựng Cột thép Bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 10m, dày 4mm, chân đế 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
24Mua + Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m, tay vươn D60 dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cần đèn
25Mua + lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 50A; KT:1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép, sơn tĩnh điện dày 1,2mm., Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
26Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
28Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T2C-1,5 (T4C-1,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V226,185kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5814100kg
31Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16đầu cáp
32Mua và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bảng
34Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cửa
35Đánh số cột, tủ ĐKCSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cột
36Mua và luồn dây điện Cu/PVC/PVC(3x1,5) mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
37Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Mua đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
39Mua đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 đầu cốt
41Láng vữa chân cột XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
42Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V91 vị trí
Q ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09610m3
3Ván khuôn bê tông bể cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
4Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
5Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315m3
6Mua + lắp đặt Khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,4Kg
7Mua và lắp đặt tủ cáp thông tin (1 lớp cánh) KT 830x700x320mm, tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
8Ốp gạch Ceramic bệ tủ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
9Đào móng Ganivo, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216110m3
11Bê tông móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4802m3
12Ván khuôn bê tông Ganivo đấu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647100m2
13Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8884m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,16m2
15Bê tông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1438m3
16Mua + lắp đặt nắp Ganivo bằng tấm Composite ép nóng KT: 320x320x43mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
18Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,92100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0775100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m2
21Bê tông hoàn trả nền đường , đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
22Mua + thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3110m2
23Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,961100m3
24Đắp cát hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m3
25Đắp cát hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498100m3
26Đắp đất hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
27Đắp đất hoàn trả cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0606100m3
28Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
29Mua mốc sứ báo hiệu cáp thông tinMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
30Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45410m3
31Bảo vệ ống bằng rải băng cảnh báo cáp thông tin rộng 0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m2
32Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V460m
33Mua và lắp đặt ống u.PVC D60 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81100m
34Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
35Mua đầu bịt nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) ≥ 11.341.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 11.341.000.000VNĐ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.341.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư .21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc HTKT từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư .21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư.21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt3
4 Máy rải bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
5 Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) Còn hoạt động tốt1
6 Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt3
8 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Cưa máy cầm tay Còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt2
15 Xe nâng (hoặc xe thang) Còn hoạt động tốt1
16 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
17 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
19 Máy bơm bê tông (Xe bơm bê tông) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->