Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:24:00 đến ngày 2022-09-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,202,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) ≥ 11.341.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 11.341.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.341.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc HTKT từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng (hoặc xe thang) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm bê tông (Xe bơm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường trên địa bàn phường Trần Nguyên Hãn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Bắc Giang (Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ 1, số 85 đường Lê Duẩn, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3855.888; Email: [email protected]) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Đào bóc mặt đường bê tông Asphalt, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,946 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (bao gồm 5cm thảm mặt đường và bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,946 | 100m2 |
| 5 | Mua bê tông nhựa, loại BTNC12,5 (hàm lượng nhựa 5%) về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 926,065 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,731 | 10m3 |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền hè cũ + bó vỉa, rãnh biên hiện trạng, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,67 | 10m3 |
| 3 | Đầm lại nền hè sau khi đào (tính đầm sâu trung bình 10cm), độ chặt yêu cầu K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng, dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m3 |
| 5 | Mua + đổ bê tông thương phẩm nền hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,667 | m3 |
| 6 | Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.631,502 | m2 |
| 7 | Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá, gạch dẫn hướng KT 30x30x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,936 | m2 |
| 8 | Mua + Lát gạch bê tông men bóng mầu vàng KT 40x10x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,398 | m2 |
| 9 | Thi công sơn kẻ đường, sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,491 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,701 | m3 |
| 13 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè đường bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 14 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cây/lần |
| 15 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cây/tháng |
| 16 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cây/tháng |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1 cây/ năm |
| 18 | Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây/lần |
| 19 | Mua + trồng cây Lát hoa đường kính (19-25)cm, chiều cao >=5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cây |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,474 | m3 |
| 22 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên bo viền hố trồng cây KT 15x10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,6 | m |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường gạch hố ga, hố thu, rãnh xông, đáy rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,851 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,87 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 7 | Mua + Lắp dựng nắp hố ga bằng Composite khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Xây tường rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 18 | Bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 19 | Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 21 | Đào móng hố ga (Hố ga giao cắt), tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 26 | Xây gạch BTKN kích thước 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 32 | Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng Composite khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển bê tông tấm đan hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 10m3 |
| D | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng hố ga, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,65 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,09 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,91 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 14 | Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Đào nền đường, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 17 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | 100m3 |
| 18 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,416 | 100m |
| 19 | Đắp đất hoàn trả móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC C12,5, hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,893 | 10m3 |
| 26 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,175 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,54 | m2 |
| 33 | Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 34 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 10m3 |
| 35 | Đào móng đường ống thoát nước cho các hộ dân, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 37 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | 100m |
| 38 | Mua + Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m |
| 39 | Mua + Lắp đặt chếch D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 40 | Mua + Lắp đặt ba chạc 45 độ D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 41 | Mua + Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| E | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cần đèn |
| 3 | Tháo chóa đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hòm công tơ H4 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ H2 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 hộp |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cái |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 10 | Tháo dỡ dây, dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | 1km / 1dây |
| F | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CHỜ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 2 | Đào rãnh qua đường, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3783 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0413 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh + móng bể cáp 2 đan, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3863 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6523 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1598 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9195 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4378 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | 10m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3161 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3373 | m3 |
| 13 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x22x10,5mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4449 | m3 |
| 14 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3599 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8714 | m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4757 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,148 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3573 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518 | 1 cấu kiện |
| 22 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 23 | Bê tông mốc báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 24 | Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,795 | 100m2 |
| 25 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759 | m |
| 26 | Mua và lắp đặt ống nhựa uPVC D168 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 27 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m |
| G | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 5 | Đào móng đường ống + móng tủ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0655 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9571 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống + móng tủ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2324 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,242 | 10m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông móng bệ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bệ tủ, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0294 | m3 |
| 13 | Bê tông móng bệ tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4075 | m3 |
| 14 | Ốp chân bệ tủ bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,978 | m2 |
| 15 | Mua khung móng tủ công tơ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khung móng tủ công tơ, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Bê tông mốc sứ báo cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | m3 |
| 18 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 19 | Mua và lắp đặt ống uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 20 | Mua và lắp đặt ống uPVC D140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | 100m |
| 21 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,266 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | 100m |
| 23 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 24 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | 100m |
| 25 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | 100m |
| 26 | Mua đầu bịt nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,356 | 100m2 |
| 28 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340 | m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x150+1x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 36 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 38 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 39 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m |
| 41 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | 100m |
| 43 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ; kích thước tủ: 1400x700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tủ |
| 44 | Mua tủ tụ bù (4x5)kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ công tơ, tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 tủ |
| 46 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,625 | kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 cọc |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8738 | 100kg |
| 49 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x150+1x120)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 51 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 54 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 56 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404 | cái |
| 57 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 58 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 62 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 63 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 64 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | 10 đầu cốt |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 10 đầu cốt |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 71 | Mua và lắp đặt MCCB 3P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Mua và lắp đặt MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 73 | Mua và lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 75 | Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời loại tủ 800A loại 04 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Mua MCCB 3P-250A-42kA (bổ sung cho tủ phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 78 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | kg |
| 79 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Chống sét van hạ thế CS-GZ500, điện áp 220V AC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 1 vị trí |
| H | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đèn + tủ ĐKCS + rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7665 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1821 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2773 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | 10m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột đèn, tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5566 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cột đèn, tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,564 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 13 | Mua khung móng cột điện M24x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 14 | Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | tấn |
| 16 | Ốp gạch Ceramic chân móng tủ ĐKCS, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt ống uPVC D90 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 18 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 19 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 20 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | 100m |
| 22 | Mua + Lắp dựng cột đèn bát giác tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 8m, dày 4mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 23 | Mua + Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m, tay vươn D60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cần đèn |
| 24 | Mua + Lắp bộ đèn Led chiếu sáng đường phố công suất 150W (Dim 5 cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 25 | Mua + Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 50A; KT:1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép, sơn tĩnh điện dày 1,2mm., Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 27 | Rãi băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T2C-1,5 (T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,725 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7563 | 100kg |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | đầu cáp |
| 32 | Mua và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cửa |
| 35 | Đánh số cột, tủ đkcs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 cột |
| 36 | Mua và luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 41 | Láng vữa chân cột XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| I | ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bể cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,444 | 10m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông cổ bể cáp + lót móng bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8732 | m3 |
| 6 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5185 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2416 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,8335 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan bể cáp đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9832 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9832 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1859 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bê tông bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào móng tủ đấu cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 10m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng tủ đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng tủ đấu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 19 | Bê tông bệ tủ đấu cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 21 | Mua khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7 | Bộ |
| 22 | Mua và lắp đặt tủ cáp thông tin (1 lớp cánh) KT 830x700x320mm, tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Ốp gạch Ceramic bệ tủ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 24 | Đào móng Ganivo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5618 | 10m3 |
| 26 | Bê tông lót móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2485 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông Ganivo đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1681 | 100m2 |
| 28 | Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3097 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,016 | m2 |
| 30 | Bê tông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3739 | m3 |
| 31 | Mua + lắp đặt nắp Ganivo bằng tấm Composite ép nóng KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 100m |
| 33 | Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 35 | Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 36 | Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0887 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5758 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8992 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 42 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 43 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,331 | 10m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,261 | 100m2 |
| 45 | Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087 | m |
| 46 | Mua và lắp đặt ống uPVC D60 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | 100m |
| 47 | Mua và lắp đặt ống u.PVC D110 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | 100m |
| 48 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 100m |
| 49 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 100m |
| 50 | Mua đầu bịt mũ nhựa HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| J | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN HÈ ĐƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,893 | m3 |
| 2 | Đào nền hè cũ, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,06 | 10m3 |
| 4 | Đầm lại nền hè sau khi đào (tính đầm sâu trung bình 10cm), độ chặt yêu cầu K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,969 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát tạo phẳng nền hè, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m3 |
| 6 | Mua + đổ bê tông thương phẩm nền hè, đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,572 | m3 |
| 7 | Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá KT 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.346,471 | m2 |
| 8 | Mua + Lát gạch vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá, gạch dẫn hướng KT 30x30x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,182 | m2 |
| 9 | Mua + Lát gạch bê tông men bóng mầu vàng KT 40x10x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,489 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,123 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,409 | m3 |
| 12 | Bê tông rãnh biên, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,847 | m3 |
| 13 | Mua + lắp đặt bó vỉa hè bằng tấm bê tông đúc sẵn KT 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,57 | m |
| 14 | Cắt tỉa vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cây/lần |
| 15 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây/tháng |
| 16 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cây/ năm |
| 17 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây/tháng |
| 18 | Chặt hạ, đào gốc cây. Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây/lần |
| 19 | Mua + trồng cây Lát hoa đường kính (19-25)cm, chiều cao >=5,0m (đã bao gồm chi phí đào hố, trồng và chăm sóc đến khi cây sinh trưởng phát triển ổn định, đường kính cây đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cây |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng bo viền hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng bo viền hố trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 22 | Mua + lắp đặt bó vỉa đá tự nhiên bo viền hố trồng cây KT 15x10cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m |
| K | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bê tông cổ hố ga, hố thu, đáy rãnh xông, thành hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt nắp hố ga bằng Composite KT khung 900x900 (mm), nắp D650(mm) tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tấm đan bê tông hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Xây tường rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh xông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn bê tông hố thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố thu nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Bê tông hố thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 19 | Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tấm đan bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 10m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (bê tông mặt đường, bê tông móng rãnh xông, đáy ga, cổ ga, tường hố ga, rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,94 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu BTCT (tấm đan hố ga, tấm đan rãnh xông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 25 | Đào móng hố ga + móng cống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,951 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm đáy ga, đáy rãnh xông, cửa thu, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông móng ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch BTKN KT6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,81 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,55 | m2 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng rãnh xông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh xông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | m3 |
| 33 | Xây rãnh xông bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 34 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,726 | m2 |
| 35 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,108 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | tấn |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt tấm đan rãnh xông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua + lắp đặt khung, nắp hố ga gang cầu KT khung 900x900mm, nắp D650, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | nắp |
| 41 | Ván khuôn bê tông hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép hố thu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 43 | Bê tông hố thu đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 44 | Mua + lắp đặt song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Đắp cát móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,343 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát móng cống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất hoàn tra móng cống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,973 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất hoàn tra móng cống đoạn qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | 10m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,319 | 10m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,208 | m3 |
| 52 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D600mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D600 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | đoạn ống |
| 54 | Nối ống cống BTCT D600 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 55 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1500mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 56 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | đoạn ống |
| 57 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1500 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống cống BTCT D1500 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | mối nối |
| 59 | Mua + lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn D1000mm, bản rộng 38cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| 60 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | đoạn ống |
| 61 | Mua + lắp đặt ống cống BTCT D1000 miệng bát, đoạn ống dài 2m (tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống cống BTCT D1000 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | mối nối |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 66 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m2 |
| L | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng hố ga, không yêu cầu độ chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch BTKT KT 6,0x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,602 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép góc bo viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lát đá xanh tự nhiên KT30x30x3cm (lát mặt tấm đan), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 14 | Mua + lắp đặt ống nhựa D20 đặt sẵn trong bê tông, lỗ móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m3 |
| 16 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 22 | Mua + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN C19, hàm lượng nhựa 4%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m3 |
| 24 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, áp lực nén ngoài tối thiểu 0,17Mpa, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m |
| 25 | Mua + lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 2mm, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,829 | kg |
| 26 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 27 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,407 | 10m3 |
| 28 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 10m3 |
| M | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cần đèn |
| 3 | Tháo chóa đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ hòm công tơ H4 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 hộp |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ H2 CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 hộp |
| 6 | Tháo công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cái |
| 7 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2785 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 9 | Tháo dỡ dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6235 | 1km / 1dây |
| N | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CHỜ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 2 | Đào rãnh qua đường, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 5 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m2 |
| 6 | Đào móng rãnh + móng bể cáp 2 đan, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2311 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát móng rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1985 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,235 | 10m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0885 | m3 |
| 14 | Xây bể cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x22x10,5mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0436 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ bể cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5321 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9062 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan đúc sẵnp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,292 | m3 |
| 19 | Gia công thép góc bo viền tấm đan, bo viền bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8499 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,557 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan bể cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt tấm đan rãnh cáp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628 | 1 cấu kiện |
| 24 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | 100m2 |
| 27 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314 | m |
| 28 | Mua và lắp đặt ống nhựa u.PVC D168 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 29 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 100m |
| O | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4569 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 6 | Mua + thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | 10m2 |
| 7 | Đào móng đường ống + móng tủ, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6573 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống + móng tủ, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3288 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,534 | 10m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông móng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng tủ, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6373 | m3 |
| 15 | Bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7284 | m3 |
| 16 | Ốp chân bệ tủ bằng gạch Ceramic, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,034 | m2 |
| 17 | Mua khung móng tủ công tơ M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 19 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 20 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 21 | Mua và lắp đặt ống uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt ống uPVC D140 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m |
| 24 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 25 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 26 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 27 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m |
| 28 | Mua đầu bịt nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | 100m2 |
| 30 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839 | m |
| 31 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371 | m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 100m |
| 33 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 35 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 37 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 39 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,44 | 100m |
| 41 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ) chứa 10-12 công tơ; kích thước tủ 1400x700x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 tủ |
| 43 | Mua tủ tụ bù (4x5)kVAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 45 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm cọc tiếp địa (T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,685 | kg |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 10 cọc |
| 47 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4944 | 100kg |
| 48 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x120+1x95)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 49 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x95+1x70)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế (3x70+1x50)-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 53 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158 | cái |
| 54 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 57 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 58 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 64 | Mua và lắp đặt MCCB 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Mua và lắp đặt MCB 1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 66 | Mua tủ phân phối hạ thế ngoài trời loại tủ 800A loại 04 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 67 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Mua MCCB 3P-250A-42kA (bổ sung thêm cho tủ phân phối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 70 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 vị trí |
| P | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Mua + rải thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10m2 |
| 6 | Đào móng cột đèn + tủ ĐKCS + rãnh cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 10m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng cột đèn, tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cột đèn chiếu sáng, tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8792 | m3 |
| 14 | Mua +lắp đặt ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 15 | Mua khung móng cột điện M24x300x750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Mua khung móng tủ ĐKCS M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt khung móng cột đèn, tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | tấn |
| 18 | Mua và lắp đặt ống uPVC D90 dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m |
| 19 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | 100m |
| 20 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 21 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | 100m |
| 23 | Mua + Lắp dựng Cột thép Bát giác, tròn côn mạ kẽm nhúng nóng, ngọn D78, cao 10m, dày 4mm, chân đế 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 24 | Mua + Lắp cần đèn đơn cao 2m, dày 3,5mm, vươn 1,5m, tay vươn D60 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cần đèn |
| 25 | Mua + lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 50A; KT:1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép, sơn tĩnh điện dày 1,2mm., Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...) hoặc tương đương, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T2C-1,5 (T4C-1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,185 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5814 | 100kg |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 32 | Mua và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cửa |
| 35 | Đánh số cột, tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 36 | Mua và luồn dây điện Cu/PVC/PVC(3x1,5) mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 38 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 41 | Láng vữa chân cột XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 vị trí |
| Q | ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN - PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng bể cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 10m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Bê tông bể cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 6 | Mua + lắp đặt Khung móng tủ 4M12x320mm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | Kg |
| 7 | Mua và lắp đặt tủ cáp thông tin (1 lớp cánh) KT 830x700x320mm, tủ tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Ốp gạch Ceramic bệ tủ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 9 | Đào móng Ganivo, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2161 | 10m3 |
| 11 | Bê tông móng Ganivo, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông Ganivo đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 13 | Xây Ganivo đấu cáp bằng gạch BTKN KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8884 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,16 | m2 |
| 15 | Bê tông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1438 | m3 |
| 16 | Mua + lắp đặt nắp Ganivo bằng tấm Composite ép nóng KT: 320x320x43mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 18 | Đào móng rãnh cáp, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,92 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hoàn trả nền đường , đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 22 | Mua + thảm mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 10m2 |
| 23 | Đào móng cống cáp, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,961 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả cống cáp, độ chặt yêu cầu K≥0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả cống cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mốc báo hiệu cáp, đá 2x4, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 29 | Mua mốc sứ báo hiệu cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,454 | 10m3 |
| 31 | Bảo vệ ống bằng rải băng cảnh báo cáp thông tin rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 32 | Mua băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 33 | Mua và lắp đặt ống u.PVC D60 dày 3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,81 | 100m |
| 34 | Mua và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm (ống đến hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 35 | Mua đầu bịt nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4303E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông hoặc công trình HTKT (có đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) từ cấp IV trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp (Gồm các hạng mục: Đường giao thông, Lát hè, Cây xanh, Hệ thống thoát nước, Hệ thống điện 0,4KV trở lên) ≥ 11.341.000.000VNĐ.* Ghi chú:- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (hoặc các giấy tờ khác có tính pháp lý tương đương).- Kèm theo Quyết định phê duyệt Dự án hoặc Quyết định phê duyệt Thiết kế BVTC-DT công trình (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không có đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Đường giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục Đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 11.341.000.000VNĐ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.341.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông (hoặc Hạ tầng kỹ thuật) từ cấp III trở lên (Hoặc 02 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư . | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc HTKT từ cấp IV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư . | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV trở lên - Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy rải bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy nén khí (hoặc máy thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Cưa máy cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Xe nâng (hoặc xe thang) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm bê tông (Xe bơm bê tông) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi