Gói thầu: Gói thầu số 4: thi công Sửa chữa phòng họp tầng 5 UBGSTCQG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220894074-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: thi công Sửa chữa phòng họp tầng 5 UBGSTCQG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220882773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:09:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,974,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: thi công Sửa chữa phòng họp tầng 5 UBGSTCQG “Sửa chữa phòng họp tầng 5 Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia” 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ mời thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc chứng minh năng lực kinh nghiệm kê khai trong hồ sơ dự thầu để phục vụ đối chiếu khi Chủ đầu tư/ Bên mời thầu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia
Địa chỉ: Số 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội
Fax: - Tel: 080 48367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia Địa chỉ: Số 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Fax: - Tel: 080 48367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia Địa chỉ: Số 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Fax: - Tel: 080 48367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia Địa chỉ: Số 109 Quán Thánh, Ba Đình, Hà Nội Fax: - Tel: 080 48367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công sửa chữa phòng họp tầng 5 Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (Nhân công 3.5/7-nhóm 1) | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Công |
| 2 | phá đỡ trần thạch cao cũ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 97,659 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT 2 Công Sửa Xoá 2 phá đỡ trần thạch cao cũ | 11,4 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 97,659 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 97,659 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5MM | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 8 | Bàn họp gỗ chữ nhật | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Ghế đại biểu | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Bàn thư ký | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Dây cáp tín hiệu chờ micro | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt phào trần | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 52,77 | m |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 97,569 | m2 |
| 14 | Lắp đèn led âm trần, 12w D90 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led hắt trần,ô trang trí công xuất 18w | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 58,32 | md |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió trên tường | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khuôn cửa đi,cửa sổ bằng gỗ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,137 | md |
| 18 | Lắp đặt nẹp gỗ cửa sổ và cửa đi | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36,2 | md |
| 19 | Lắp đặt nẹp+khung trang trí bên trong cửa sổ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | md |
| 20 | Lắp đặt cửa đi gỗ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,58 | md |
| 21 | Khóa cửa tay nắm gạt | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Khóa cửa tay nắm tròn | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bục phát biểu | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Ốp tường tấm melamine | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 122,636 | m2 |
| 25 | nẹp nhôm V3 | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 38,1 | md |
| 26 | Nẹp nhôm T | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 94,11 | md |
| 27 | Rèm cửa sổ | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 28 | Phào chân tường | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 49,77 | md |
| 29 | Vật tư phụ (công tắc,ổ cắm,phụ kiện lắp đặt đường điện...) | Tham chiếu mục II – Chương V. Chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.346924E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản chụp sao y hóa đơn tài chính kèm theo để chứng minh.- Bản chụp công chứng Quyết định phê duyệt dự án (hoặc tài liệu khác) chứng minh tương tự về qui mô cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.282.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥628.564.536 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng,giao thông, thuỷ lợi hoặc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Trình độ: Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng các công trình đã thực hiện trước đây kèm bản sao chứng thực của hợp đồng đã thực hiện)- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 7 | 7 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 4 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người (chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc cầu đường hoặc kỹ thuật công trình)+ Kỹ sư cơ điện: 01 người (chuyên ngành cơ điện hoặc điện hoặc cơ khí hoặc tự động hóa)+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người (chuyên ngành kinh tế xây dựng)+ Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT: 01 người (chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường).- Trình độ: Đối với Kỹ sư xây dựng dân dụng, cán bộ phụ trách thanh quyết toán, cán bộ phụ trách ATLĐ+VSMT: Đại học trở lên; đối với kỹ sư cơ điện: Cao đẳng trở lên)- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. | 5 | 5 |
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 | 5 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu và đã qua đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường: tối thiểu 05 người. Có kèm theo bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề, chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp, chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 T | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 80l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 4 | Máy cưa bàn trượt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
| 5 | Máy dán cạnh 5 chức năng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê, nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc thiết bị dùng cho gói thầu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp Nhà thầu không xuất trình được bản gốc tài liệu chứng minh thì được coi là gian lận thì hồ sơ dự thầu sẽ bị loại và không xem xét đanh giá ở các bước tiếp theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi