Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220895026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220805422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:05:00 đến ngày 2022-09-26 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,920,472,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ.hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VNĐ.(Nhà thầu phải nộp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện việc hoàn thành hợp đồng gồm các thông tin chính sau: + Tên công trình/ Hạng mục công trình; + Quy mô và các hạng mục thực hiện + Giá trị hợp đồngTất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3);- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II;- Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần MEP |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là kỹ sư trưởng/Phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào cọc Barrrette | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục tháp >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn xoay chiều 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thăng vận > 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Trụ sở Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 Địa chỉ 38 Lê Thành Phương-Nha Trang-Khánh Hoà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Trong HSĐXKT: Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. b) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của thiết bị chính: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà cung cấp đối với thiết bị chính quan trọng gồm: thang máy, điều hòa không khí + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật của thang máy, điều hòa không khí |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP - Phần kết cấu | |||
| 1 | Thi công cọc vây D300 (khoan tạo lỗ; đổ BTCT cọc M400, đá 1x2; đổ dung dịch bentonit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.726,95 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 100m3 |
| 5 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,237 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 234,724 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,11 | m3 |
| 9 | GCLD (Gia công lắp dựng) cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,606 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,466 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,94 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,41 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,16 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,181 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,565 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 225,676 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,416 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,982 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,102 | tấn |
| 20 | Bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,328 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,362 | m3 |
| 22 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,002 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, mương nước, ram dốc đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,448 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,513 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,574 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,224 | m3 |
| 28 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,369 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,32 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đan khung thép, kích thước 1200x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | tấm |
| 31 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,348 | m3 |
| 32 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,901 | m3 |
| 33 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,277 | m3 |
| 34 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,381 | m3 |
| 35 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,914 | m3 |
| 36 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,044 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.632,878 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.896,6 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.789,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.632,878 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.686,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.318,978 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,206 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x40m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,581 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 505,411 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,356 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 257,067 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cầu thang, bậc cấp, bệ rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 267,914 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá hộc vào tường, cột vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,98 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 80x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.553,501 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 40x40m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,402 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám, kích thước 80x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,278 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 30x30, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,883 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236,948 | m2 |
| 58 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,84 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 448,091 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 448,091 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (Trần thạch cao khung chìm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.571,481 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm chống ẩm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm chống ẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,883 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi bản lề sàn 2 cánh + vách kính cố định, kính cường lực 8ly (kính chống cháy EI60) bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,874 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sắt chống cháy EI90, có cơ cấu tự động đóng bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,502 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sắt 1 cánh mở sơn màu ghi, bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,264 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly, bao gồm PKKT (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,5 | m2 |
| 68 | SXLD Lam nhôm trang trí (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | m2 |
| 69 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185,4 | m2 |
| 70 | SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 100x100 sơn giả gỗ (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,43 | m2 |
| 71 | SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 50x100 sơn giả gỗ, bao gồm ô sắt kính lấy sáng (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120,3 | m2 |
| 72 | CCLD tấm Alumin ốp ngoài sơn đen(chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,72 | m2 |
| 73 | SXLD Lan can kính cường lực 8ly (chi tiết theo thết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,546 | m2 |
| 74 | SXLD Lan can sắt hộp (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,119 | m2 |
| 75 | SXLD Tay vịn gỗ lan can kính cường lực (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,46 | md |
| 76 | SXLD Vách ngăn vệ sinh tấm ceamboard (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96,573 | m2 |
| 77 | SXLD Biểu tượng ngành điện (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,858 | 100m2 |
| 79 | Hầm tự hoại | 1 | Trọn bộ | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,371 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,339 | 100m3 |
| 83 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,339 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,15 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,808 | m3 |
| 86 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | tấn |
| 87 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,686 | tấn |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,08 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,08 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | m2 |
| 91 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,4 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,176 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,666 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 98 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,108 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 103 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | m3 |
| 104 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước sinh hoạt & PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,547 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông xà dầm móng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,432 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,966 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,46 | m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,738 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông xà dầm móng chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,28 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,558 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,074 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,36 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,56 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - Thiết bị chiếu sáng và ổ cắm | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 18W-1.2m-1700lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | bộ |
| 2 | Đèn tube bóng led 10W-0.6m-850lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Đèn tube vỏ mica bóng led 36W-1.2m-IP65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng led 18W-D360xH80-1600lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bóng led cảm biến 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | bộ |
| 6 | Đèn downlight cảm biến bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | bộ |
| 7 | Đèn downlight led 12W-D138xH50-930lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | bộ |
| 8 | Đèn downlight led 9W-D138xH50-650lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113 | bộ |
| 9 | Đèn led panel 600x600-29W-3400Lumen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167 | bộ |
| 10 | Đèn pha bóng led 80W-IP67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Quạt đảo trần 3 tốc độ + dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 13 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 14 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 15 | Mặt 4 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất + nắp chắn nước, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, có nắp đậy kèm phụ kiện âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | cái |
| 19 | Hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 510 | hộp |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - Dây dẫn và ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp CXV-4x240,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 2 | Cáp CXV-4x50,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 3 | Cáp CXV-4x16,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 4 | Cáp CXV-4x10,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | m |
| 5 | Cáp CXV-4x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 6 | Cáp CXV-4x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 7 | Cáp CXV-4x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 8 | Cáp CXV-4x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 9 | Cáp CXV-2x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75 | m |
| 10 | Cáp CXV-2x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 11 | Cáp CXV-2x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 12 | Cáp CXV-2x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 13 | Cáp CXV/FR-4x150, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 14 | Cáp CXV/FR-4x10, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 15 | Cáp CXV/FR-4x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 16 | Cáp CXV/FR-3x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 17 | Cáp CXV/FR-2x2.5, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 18 | Dây CV-120,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 19 | Dây CV-95,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 20 | Dây CV-25,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 21 | Dây CV-16,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 22 | Dây CV-10,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135 | m |
| 23 | Dây CV-8,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195 | m |
| 24 | Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 25 | Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.000 | m |
| 26 | Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.100 | m |
| 27 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.200 | m |
| 28 | Khay cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m |
| 29 | Khay cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 30 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | m |
| 31 | Trunking 100x100 thép mạ kẽm ngoài trời chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 32 | Ống luồn PVC-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.000 | m |
| 33 | Ống luồn PVC-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 700 | m |
| 34 | Ống luồn PVC-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | m |
| 35 | Ống HDPE 105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - Vật tư tủ điện | |||
| 1 | MCCB-4P-400A-50kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-200A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-185A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-125A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-63A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 7 | MCCB-3P-40A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-32A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 9 | MCCB-3P-25A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-16A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | MCCB-2P-16A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-125A-25kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-50-18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 14 | MCB-3P-63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 15 | MCB-3P-50A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | MCB-3P-40A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | MCB-3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | MCCB-3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 21 | MCB-3P-10A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 22 | MCB-3P-40A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 23 | MCB-3P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 24 | MCB-3P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 25 | MCB-3P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 26 | MCB-2P-40A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 27 | MCB-2P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 28 | MCB-2P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 29 | MCB-2P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | MCB-3P-40A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 31 | MCB-2P-32A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 32 | MCB-2P-32A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 34 | MCB-2P-25A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 35 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 37 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 39 | RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | cái |
| 40 | RCBO 2P-16A-30mA-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 41 | Contactor 3P-50A/500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 42 | Contactor 3P-32A/500V + tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 43 | Contactor 3P-10A/500V + tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Biến áp 1 pha 220V/24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 45 | Biến dòng đo lường 400/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 46 | Biến dòng bảo vệ 400/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 47 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Rơ le bảo vệ chạm đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Rơ le điện áp 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 50 | Rơ le thời gian 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 51 | Rơ le nhiệt 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 52 | Rơ le nhiệt 12A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 53 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 54 | Bộ nút ấn 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Bộ shunt trip | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ đa năng đo(A,V,Kva,kVAr...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 58 | Vol kế 500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Chống sét lan truyền 3P+N-20kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 62 | Bộ đèn báo pha(xanh đỏ vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 63 | Tủ bù 5 cấp 5x20kVAr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Bộ điều khiển tủ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện C2100xR2000xS800 trọn bộ(thanh cái + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 66 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | tủ |
| 67 | Tủ điện âm tường 20 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | tủ |
| 68 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | tủ |
| 69 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 70 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | tủ |
| 71 | Tủ điện âm tường 4 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 72 | Phụ kiện đầy đủ để lắp đặt hệ thống điện (tắc kê, kẹp ống….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 2 | Dây CV-120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 3 | Dây M-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Hộp hóa chất hàn hóa nhiệt loại 150g | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | hộp |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- Cụm bơm cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN90- PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN63- PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 3 | Tê nhựa PPR 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR 90-63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR 90-63x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR 90-DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong nhựa PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Nối giảm đồng tâm thép D50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Nối giảm (lệch) tâm thép D80x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Khớp chống rung Inox D90mm (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Khớp chống rung Inox D63mm (50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lupe hút Inox DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Y lọc Inox DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Van khóa thép DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Van khóa thép DN63 (50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều thép DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Van búa thép (chống va) DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích PPR DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 20 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Van bi DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Role phao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Bệ đỡ lò xo quán tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Bệ đỡ máy bơm BTCT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cụm bơm thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN 75 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN 63 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 3 | Tê nhựa PPR 90-75x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR 90-DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Van khóa thép DN50 (nối ren) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều thép DN50 (nối bích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Khớp chống rung DN50 nối bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Rắc co 1 đầu ren ngoài DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Đầu nối ren ngoài PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Hệ thống điều khiển bơm tủ điện, cáp điện, cảm biến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị | |||
| 1 | Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | bộ |
| 2 | Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | bộ |
| 3 | Tiểu treo ( van + bộ xả Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 4 | Bộ vòi + tắm sen Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bộ vòi tắm nước nóng trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rửa Inox ( vòi Inox + bộ xả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Vòi nước Inox D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Vòi nước Inox D15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 9 | Bộ dây + vòi tưới cây tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện phòng vệ sinh (bộ 7 món) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 11 | Bộ phễu thu nước sàn Inox D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Bộ phễu thu nước sàn Inox D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | cái |
| 13 | Bầu thu nước sân thượng D220x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 14 | Bầu thu nước sân thượng D220x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Bồn nước Inox 2500l ( cả giá đỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm điện Q=12m3/H-46m-7.5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Bơm tăng áp biến tầng Qmin 75l/p-12m ( trọn bộ theo catalog: đường ống, van, bình tích áp, tủ điều khiển,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cụm |
| 18 | Bơm chìm Inox (250l/p-12m-3hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN63-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN50-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa PPR DN40-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 5 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR DN20-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 7 | Tê nhựa PPR 90-63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR 90-63x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR 90-50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR 90-50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR 90-40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR 90-40x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR 90-32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR 90-25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR 90-25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR 90-20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90-DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90-DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90-DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90-DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90-DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | cái |
| 22 | Cút 1 đầu ren PPR 90-DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79 | cái |
| 23 | Nối giảm nhựa PPR DN63x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Nối giảm nhựa PPR DN63x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Nối giảm nhựa PPR DN50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Nối giảm nhựa PPR DN40x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Nối giảm nhựa PPR DN32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm nhựa PPR DN25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 29 | Van khóa PPR (lạnh) DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR (lạnh) DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Van khóa PPR (lạnh) DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Van khóa PPR (lạnh) DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 33 | Van khóa PPR (lạnh) DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều Inox DN32 nối ren | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Van phao thép DN50 nối bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Mặt bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối ren ngoài PPR DN 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Đầu nối ren ngoài PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Đầu nối ren PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Cụm đồng hồ nước + 2van khóa + hộp van và phụ kiện + ống cấp phía sau đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cụm |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN168-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN140-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC DN90-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC DN42-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-140x140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 45-140x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 45-114x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 90-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC 90-90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC 90-60x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 45-DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC 45-DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa uPVC 45-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 90-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 45-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 90-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 45-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86 | cái |
| 31 | Nối rút uPVC DN140x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Nối rút uPVC DN114x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Nối rút uPVC DN90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Nối rút uPVC DN60x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 35 | Bộ Co chữ S nhựa uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 36 | Đầu nối ren trong nhựa uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 37 | Thông tắc ống ngang uPVC DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Thông tắc ống ngang uPVC DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Thông tắc ống ngang uPVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 40 | Thông tắc ống ngang uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 41 | Thông tắc - kiểm tra ống đứng DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 42 | Van ngăn mùi DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN168-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN90-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC DN42-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC DN27-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-114x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 90-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 90-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 90-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Nắp chụp nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 16 | Đầu nối ren uPVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 17 | Đầu nối ren uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Phần thiết bị máy lạnh trung tâm | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 22.4 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 2 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 61.5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 67 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 45 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 11.2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 4.5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 5.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 7.1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Dàn |
| 9 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 9.0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Dàn |
| 10 | Mặt nạ dàn lạnh Cassette âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn nóng trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Bộ |
| 13 | Remote có dây cho dàn lạnh Casstte âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm I-Touch Manager | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển hệ thống điều hòa (vỏ tủ, kích thước phù hợp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ gió thải | |||
| 1 | Quạt hút EAF 300(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút EAF 150(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 3 | Quạt hút EAF 100(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Miệng gió EAG 700x150(KTC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 5 | Louver EAL 1600x400 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Louver EAL 1050x400 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Louver EAG 400x200 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Louver EAG 250x150 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Ống gió sử dụng Tole dày 0.75mm, tiêu âm trong dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,5 | m2 |
| 10 | Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119 | m2 |
| 11 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | m |
| 12 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ gió thải (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Lô |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống gas | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 2 | Ống đồng Ø9.52mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 4 | Ống đồng Ø15.88mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185 | m |
| 5 | Ống đồng Ø19.05mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | m |
| 6 | Ống đồng Ø22.2 mm dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m |
| 7 | Ống đồng Ø28.58mm dày 1.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | m |
| 8 | Ống đồng Ø34.9mm dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | m |
| 9 | Trunking ống đồng bằng tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống đồng | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D6mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D10mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D13mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D16mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D19mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D22mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D28mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D35mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | m |
| 9 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ ống đồng (băng keo trong, ô xi, gas, bạc hàn, ti, cùm...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống nước ngưng tụ | |||
| 1 | Ống nước ngưng tụ D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | m |
| 2 | Ống nước ngưng tụ D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 3 | Ống nước ngưng tụ D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 4 | Ống nước ngưng tụ D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống nước | |||
| 1 | Bảo ôn ống nước D28mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | m |
| 2 | Bảo ôn ống nước D34mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 3 | Bảo ôn ống nước D42mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 4 | Bảo ôn ống nước D60mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | m |
| 5 | Vật tư phụ hệ nước để lắp đặt (ti, tán, cùm, co, lơ,keo dán,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| T | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ dây điện điều khiển | |||
| 1 | Dây tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng 2x1Cx1.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500 | m |
| 2 | Dây remote 2x1Cx0.75 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 3 | Ống cứng/ mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 660 | m |
| 4 | Vật tư phụ hệ điện đầy đủ để lắp đặt (băng keo điện, co, nối, cùm, vít, …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| U | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ cấp gió tươi | |||
| 1 | Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,8 | m2 |
| 2 | Louver FAL 550x200 (KTC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 4 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,5 | m |
| 5 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ cấp gió tươi (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ khác | |||
| 1 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Bộ |
| 2 | Gas R410A nạp thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | kg |
| 3 | Bệ đỡ bê tông cho dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Bộ |
| W | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối toàn công trình (Phòng chống mối phân đàn tạo tổ mới hoặc xâm nhập từ ngoài vào và từ dưới lên...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn bộ |
| X | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải trọng 750kg ( khoảng 11 người). Tốc độ 90m/phút. Điểm dừng 9 điểm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| Y | CỔNG XẾP, MOTOR (KHÔNG RAY) | |||
| 1 | Cổng xếp Inox – 304, chiều cao 1m, động cơ phù hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | mdài |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ.hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VNĐ.(Nhà thầu phải nộp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện việc hoàn thành hợp đồng gồm các thông tin chính sau: + Tên công trình/ Hạng mục công trình; + Quy mô và các hạng mục thực hiện + Giá trị hợp đồngTất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3);- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II;- Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Đã là Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần MEP | 2 | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách chất lượng | 1 | - Đã là kỹ sư trưởng/Phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác ATLĐ | 1 | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi > 16T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đào cọc Barrrette | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Cần trục tháp >= 8T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều 23 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thăng vận > 3T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ 5T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi