Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC và mua bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220869132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC và mua bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 11:02:00 đến ngày 2022-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,485,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65227574E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2869701E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.219.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.439.534 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện hạng III trở lên. (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Có chứng chỉ an toàn lao động (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự có công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm hồ sơ sao y bản chính quyết định phân công chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của từng năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Đã có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự có công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm hồ sơ sao y bản chính quyết định phân công phụ trách kỹ thuật thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của từng năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp phần xây dựng và điện |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân tham gia thi công phải có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng hoặc điện phù hợp (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TPHCM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC và mua bảo hiểm công trình Công trình: Sửa chữa lớn hệ thống PCCC tại các trụ sở làm việc của Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM-MCT: VVTD2207001 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM Số điện thoại: 028. 2222 5530 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM - Số điện thoại: 028. 2222 5530 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Dịch vụ Điện lực TP.HCM Địa chỉ: 246 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM - Số điện thoại: 028. 2222 5530 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung Tâm Thiết Bị Phòng Cháy Chữa Cháy 4/10, Địa chỉ: 254 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Tp.HCM-Điện thoại: (028) 39200215 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung (yêu cầu nhà thầu phải có khối lượng các hạng mục này: có thể thể hiện rõ đơn giá từng hạng mục hoặc ghi đã bao gồm trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu. | Theo quy định tại Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hành công trình | Phần 1 - Chương III của E-HSMT | 36 | tháng |
| 3 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển thiết bị và lực lượng thi công đến công trường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | VĂN PHÒNG TẠI ĐỊA CHỈ: SỐ 246, TÔ KÝ, P. TÂN CHÁNH HIỆP, QUẬN 12, TP. HCM | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 6,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Linh kiện báo cháy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo sự cố cháy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1.008,8 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 305,55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1.310 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 11 | Phụ kiện nối ống (Co, Tê, Nối ống,..) | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 12 | Phụ kiện kẹp nổi ống nhựa | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 13 | Kết nối thiết bị vào hệ thống hiện hữu | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 14 | Vận hành liên động hệ thống báo cháy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 15 | Cung cấp, thay thế tủ chữa cháy vách tường, kích thước tủ: 600x400x200mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 16 | Cung cấp, thay thế cuộn vòi DN50, chiều dài 20 mét | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cung cấp, thay thế lăng phun DN50 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Cung cấp, thay thế van góc DN50 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,85 | 100m |
| C | VĂN PHÒNG TẠI ĐỊA CHỈ: SỐ 614, VÕ VĂN KIỆT, P. CẦU KHO, QUẬN 1, TP. HCM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt van rọ hút mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt y lọc mặt bích, đường kính van 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp suất kèm van khóa | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 60mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 50mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 90 | m2 |
| 23 | Đấu nối vào hệ thống đường ống hiện hữu | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 25 | Vận hành liên động hệ thống | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 26 | CCLD tủ chữa cháy vách tường, kích thước tủ: 600x400x200mm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 27 | CCLD cuộn vòi DN50, chiều dài 20 mét | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | CCLD lăng phun DN50 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | CCLD van góc DN50 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 16,2 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước bán ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,4317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước bán ngầm, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,0648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3,268 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp bể , đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bên trong bể | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 45,06 | m2 |
| 14 | Láng nền bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 16 | Nắp bể sắt | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | |
| 17 | Lắp đặt móc thang thăm bể inox 304 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 4 | |
| E | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0956 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,876 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3,036 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 92,7 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 37,95 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 54,75 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,0789 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,1806 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa đi sắt | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 3,2 | |
| F | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 3 | Láng nền không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ máy bơm điện chữa cháy, Q = 18 m3/h; H = 40 mét | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | CCLĐ máy bơm Diesel dự phòng chữa cháy, Q = 18 m3/h; H = 40 mét | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | CCLĐ tủ điều khiển tự động 02 máy bơm | Phần 2 - Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn công trình | <=0.23% x (A + B + C + D + E + F + G) | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.65227574E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2869701E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu này, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 225.219.767 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.439.534 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện hạng III trở lên. (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Có chứng chỉ an toàn lao động (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực)- Đã có kinh nghiệm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự có công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm hồ sơ sao y bản chính quyết định phân công chỉ huy trưởng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của từng năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật điện (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Đã có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình tương tự có công tác thi công xây lắp phần xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa phần xây dựng hoặc thi công xây lắp, sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy cho các trụ sở công ty, tòa nhà trong thời gian 03 năm 2019, 2020, 2021 (đính kèm hồ sơ sao y bản chính quyết định phân công phụ trách kỹ thuật thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của từng năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp phần xây dựng và điện | 10 | - Các công nhân tham gia thi công phải có chứng nhận nghề chuyên ngành xây dựng hoặc điện phù hợp (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực).- Các công nhân tham gia thi công phải có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động. (đính kèm hồ sơ bản sao có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi