Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220898029-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học phổ thông Mường Bú
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220897812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:42:00 đến ngày 2022-09-16 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường trung học phổ thông Mường Bú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất Trường THPT Mường Bú, huyện Mường La
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú , địa chỉ: Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyên Phúc; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH MYLANGCO;


- Bên mời thầu: Trường trung học phổ thông Mường Bú , địa chỉ: Bản Văn Minh, xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương V. E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Mường Bú, địa chỉ: Xã Mường Bú, huyện Mường La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,064m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.267,251m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,031m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.906,55m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.146,557m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.012,288m2
9Phá dỡ nền láng granitoChương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
10Vệ sinh + mài bóng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật98,232m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,977m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,218m3
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật73,144m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
16Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật203,425m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,033m3
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,484m2
22Tháo dỡ hệ thống điện + nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6công
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,933m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật47,933m3
B NHÀ 3 TẦNG - HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,033m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,436m2
4Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật73,837m2
5Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật226,984m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,423m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,064m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.231,17m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.278,315m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.012,288m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật80,977m2
13Khung chậu rửa bằng inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật70,1kg
14Lắp dựng khung chậu rửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
16Trần nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật24,691m2
17Vách ngăn CompositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,16m2
18Cửa đi bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,164m2
19Cửa sổ bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,32m2
20Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật18bộ
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,76m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74,895m2
C NHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rácChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
2Ống xả tràn PVC D42, L=200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
3Đai thép giữ hộp giảm tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Đai thép giữ ống thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật180cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Băng keo chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cuộn
D NHÀ 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật71bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
4Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật46cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
7Đế âmChương V. Yêu cầu kỹ thuật75cái
8Mặt 1 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Mặt 2 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Mặt 3 công tắc + đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
11Hạt công tắcChương V. Yêu cầu kỹ thuật96cái
12Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x155Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x250x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
14Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCBChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật400m
28Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
29Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
30Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.200m
31Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
32Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Tiêu lênh nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật8bộ
34Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12bình
36Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bình
37Ống PVC F50 , L=280mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
38Cút F50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
39Giá đón điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04m3
E NHÀ 3 TẦNG - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
7Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật50cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
12Lắp đặt vòi nước sắt D25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt họng xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
21Lắp đặt gật gùChương V. Yêu cầu kỹ thuật12bộ
22Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
23Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
24Xả tiểu namChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nữ - xí bệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
26Lắp đặt họng xịtChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
27Van phaoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
F NHÀ 3 TẦNG - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Y kiểm tra D110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Y kiểm tra D90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Kẹp thép D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
15Kẹp thép D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,734m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật422,96m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật257,305m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
6Vệ sinh mài bóng lớp láng granitô bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,526m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật215,088m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật449,84m2
9Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,734m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật432,96m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật290,039m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,827m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật449,84m2
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật209,328m2 cấu kiện
9Vách kính bằng nhôm cao cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
10Băng keo chống thấm mái tônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cuộn
I NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - HẠNG MỤC CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật11bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
4Chiết áp quạt trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
7Mặt 1 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
8Mặt 3 lỗChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Hạt công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật60cái
10Hạt công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Mặt aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
16Đế âm aptomatChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật550m
21Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
22Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155m
24Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
25Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật650m
26Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5m
27Cọc tiếp địa L63x63x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Tiêu lênh nội quy PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
29Hộp đựng bình chữa cháy - loại 3 bìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Bình cứu hỏa MFZ4 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bình
31Bình cứu hỏa MT3 (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bình
32Giá đón điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tủ điện tổngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20hộp
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.584323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (Kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 Tấn1
3 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150L1
5 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->