Gói thầu: Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906859-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220862803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố tríấăm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:41:00 đến ngày 2022-09-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.654743E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.107.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.214.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông, chứng chỉ giám sát còn thời hạn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào công suất gầu từ 0.8 m3 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn -10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01- Toàn bộ phần xây lắp
Đường vào nghĩa trang nhân dân xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác; Ngân sách xã được bố tríấăm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: Xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng UBND huyện Diễn Châu. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Công ty CP xây dựng và DV An Phúc


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: Xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình đường bộ hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Bích. Địa chỉ: Xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An. Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Diễn Bích. + Địa chỉ: UBND xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An - Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Mãn - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Diễn Bích, huyện Diễn Châu, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung Địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (sân phơi muối, nhà chứa muối…)Chương V của E-HSMT12
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,12100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,8425
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,2001100m³
5Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT2,042
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,388100m³
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0705
8Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,0134100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,791100m³
10Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IChương V của E-HSMT30,587
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V của E-HSMT5,8115100m³
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT6,1174100m³
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,0786100m³
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT20,4933100m³
15Mua đất để đắp (Mỏ Diễn Yên, huyện Diễn Châu, cự ly vận chuyển 14,5km:: 1km đường loại 6, hs 1,8; 0,7km đường loại 5, hs 1,5; 2,3km đường loại 3, hs 1,0; 8km đường loại 1, hs 0,57; 2,5km đường loại 5, hs 1,5)Chương V của E-HSMT2.778,8922m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT277,889210m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT277,889210m3/km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmChương V của E-HSMT277,889210m3/km
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,1333100m³
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,5334100m³
21Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường (cỏ lá tre)Chương V của E-HSMT10,7565100m²
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT354,04
23Rải nilon cách ly, chống mất nướcChương V của E-HSMT19,6688100m²
24Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT59,01
25Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT19,6688100m²
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,5851100m²
B CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT16,114
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,0617100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT3,2228100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,264
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,4302100m³
6Mua đất để đắp (Mỏ Diễn Yên, huyện Diễn Châu, cự ly vận chuyển 14,5km:: 1km đường loại 6, hs 1,8; 0,7km đường loại 5, hs 1,5; 2,3km đường loại 3, hs 1,0; 8km đường loại 1, hs 0,57; 2,5km đường loại 5, hs 1,5)Chương V của E-HSMT58,3297m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT5,83310m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT5,83310m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmChương V của E-HSMT5,83310m3/km
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT18,65
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT16,45
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT53,43
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT78,53
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT26,81
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V của E-HSMT15,47
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V của E-HSMT21,88
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT1,7355tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmChương V của E-HSMT4,0547tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT1,0268tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4501tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0274tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0787tấn
23Ống thép D50Chương V của E-HSMT250,36kg
24Sơn chống rỉ và phản quangChương V của E-HSMT31,381m²
25Nhựa đường nhét lỗ chốtChương V của E-HSMT0,45m3
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,8847100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,467100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4583100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1304100m²
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của E-HSMT1,4352100m²
31Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT42cấu kiện
32Vận chuyển tấm bản bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT9,33810 tấn/km
33Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenChương V của E-HSMT42cái
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT35,52
35Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,3552100m³
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (70*70*70)cmChương V của E-HSMT10cái
2Biển chữ nhật (60*80)cmChương V của E-HSMT7cái
3Cột biển báo các loạiChương V của E-HSMT54,4m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT13,6
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,136100m³
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,42
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT2,18
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,2176100m²
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,2275
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2332100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2455100m³
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT7,4845
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,4221100m³
6Mua đất để đắp (Mỏ Diễn Yên, huyện Diễn Châu, cự ly vận chuyển 14,5km:: 1km đường loại 6, hs 1,8; 0,7km đường loại 5, hs 1,5; 2,3km đường loại 3, hs 1,0; 8km đường loại 1, hs 0,57; 2,5km đường loại 5, hs 1,5)Chương V của E-HSMT192,8307m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT19,283110m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT19,283110m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmChương V của E-HSMT19,283110m3/km
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cmChương V của E-HSMT0,3675100m²
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT5,31
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V của E-HSMT10,58
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V của E-HSMT13,82
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V của E-HSMT0,828tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống (gia công tính 1/2)Chương V của E-HSMT2,7646100m²
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0545100m²
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuChương V của E-HSMT40cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km3,45610 tấn/km
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mm401 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm381 mối nối
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m, đất cấp II7,4845
22Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,4221100m³
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II1,4969100m³
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph29,71
25Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m0,2971100m³
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100400
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤640
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Barie rào chắn2cái
2Bộ các biển báo hiệu và cảnh báo công trường2bộ
3Áo phản quang đảm bảo giao thông2cái
4Cọc tiêu di động (đế bằng bê tông xi măng, cọc nhựa PVC D80 sơn phản quang)30cọc
5Dây nilon trắng đỏ an toàn giao thông60m
6Công trực đảm bảo giao thông (Nhân công 3/7, nhóm II)60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.654743E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt quyết toán (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.107.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.214.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Giao thông, chứng chỉ giám sát còn thời hạn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu53
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học thuộc ngành xây dựng Công trình giao thông;- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất một công trình tương tự với gói thầu33
3 Kế toán 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào công suất gầu từ 0.8 m3 - 1,25 m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy cắt thép 5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đầm dùi 1,5KW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy bơm nước - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy ủi 110CV - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy lu tĩnh công suất từ 8 tấn -10 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->