Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220907748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP ĐẠI AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220905917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:32:00 đến ngày 2022-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,755,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Đại An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Sửa chữa dãy phòng hoc, phòng thực hànhTrường THPT Phan Đình Phùng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục thuộc ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Phan Đình Phùng.
Đường Xuân Diệu, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3836 713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Phan Đình Phùng. Địa chỉ: Đường Xuân Diệu, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3836 713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Đại An. Địa chỉ: TDP 12, Phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0919.015.384 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822270; fax: 0232.3821520 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dãy nhà phòng học, phòng thực hành | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 259,515 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 94,355 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 628,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 150,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 11,9415 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 10,6845 | m3 |
| 7 | Trát hèm cửa, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 267,1125 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lỏi thép, kính an toán 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 85,14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lỏi thép, kính an toán 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 12,7925 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 49,335 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 91,65 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 94,52 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách kính mở hất bằng nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 5,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 133,38 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 186,732 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 462 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 528 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 462 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 528 | m2 |
| 20 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 1.389,478 | m2 |
| 21 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 1.584,248 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 1.583,2561 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 74,3092 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa chân móng | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 81,555 | m2 |
| 25 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 81,555 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng chân móng | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 81,555 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 1.851,478 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 3.962,6166 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 74,3092 | m2 |
| 30 | Gia công thép hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 32 | Vệ sinh công trường, vận chuyển phế thải đi đổ bải rác | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 2 | chuyến |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuạt theo Chương V | 13,433 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Có hóa đơn kèm theo… (Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Khối lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Ô tô ≤7T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi