Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908067-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:31:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn, công suất ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi, công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài, công suất ≥1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5,0kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn, công suất ≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép, trọng lượng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Việt Tiến
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến , địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến (Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225 3884 475)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần kiểm định khảo sát xây dựng Việt Á (Địa chỉ: Số 32G Điện Biên Phủ, phường Máy Tơ, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20/8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến , địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến (Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225 3884 475)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến (Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225 3884 475)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẤNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/ E-HSMT1,2399100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/ E-HSMT13,7767m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/ E-HSMT115,7184100m
4Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V/ E-HSMT13,776m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/ E-HSMT13,776m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V/ E-HSMT0,1146100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (S mặt cắt móng=0,58m2)Chương V/ E-HSMT58,6059m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/ E-HSMT0,7731100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,6324tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT1,9226tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/ E-HSMT2,9781tấn
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/ E-HSMT17,9566m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V/ E-HSMT0,6494m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V/ E-HSMT0,1066100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0725tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V/ E-HSMT0,5217tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V/ E-HSMT0,5692m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT4,2043m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V/ E-HSMT0,288100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0781tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,3713tấn
22Lấp cát hố móng, cát đen san lấp tận dụng (tính 1/3 KL đào)Chương V/ E-HSMT45,925m3
23Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V/ E-HSMT7,1148m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V/ E-HSMT4,5276100m
25Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V/ E-HSMT0,6468m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Chương V/ E-HSMT0,6468m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT1,039m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bểChương V/ E-HSMT0,0237100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0533tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0748tấn
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT2,4878m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT12,816m2
33Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT3,424m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT0,45m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/ E-HSMT0,023100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/ E-HSMT0,0363tấn
37Lắp đặt tấm đanChương V/ E-HSMT51 cấu kiện
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/ E-HSMT0,6788100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Chương V/ E-HSMT13,5766m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V/ E-HSMT7,4474m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtChương V/ E-HSMT1,2234100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1884tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V/ E-HSMT1,067tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,7488tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/ E-HSMT10,721m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/ E-HSMT0,9993100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,2056tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1681tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT1,6621tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/ E-HSMT12,9154m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/ E-HSMT1,3434100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,2409tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,1042tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/ E-HSMT2,0921tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/ E-HSMT26,2096m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/ E-HSMT2,6818100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT5,2691tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/ E-HSMT2,6328m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/ E-HSMT0,2572100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,4387tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V/ E-HSMT0,1299tấn
62Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT0,8554m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT2,4482m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V/ E-HSMT0,2345100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,07tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmChương V/ E-HSMT0,2471tấn
67Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT44,1256m3
68Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT2,4574m3
69Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,5923m3
70Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT38,1959m3
71Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT4,5923m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Chương V/ E-HSMT0,224m3
73Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT0,459m3
74Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/ E-HSMT10,4064m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô lỗ thông tường thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT0,0242m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V/ E-HSMT0,0034100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V/ E-HSMT0,0034tấn
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V/ E-HSMT147,244m2
79Quét nước xi măng chống thấm tườngChương V/ E-HSMT147,244m2
80Xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽm (trọng lượng riêng 3,49 kg/m)Chương V/ E-HSMT670,2196kg
81Lắp dựng xà gồ thépChương V/ E-HSMT0,6702tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/ E-HSMT1,7924100m2
83Tôn úp nóc, ốp góc mái khổ 400Chương V/ E-HSMT31,6m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/ E-HSMT0,57100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/ E-HSMT2,916100m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V/ E-HSMT347,8658m2
87Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT622,8828m2
88Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT37,4902m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT131,0506m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT74,7852m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT285,998m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT96,6596m2
93Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT116,42m
94Láng seno, ô văng , dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40Chương V/ E-HSMT35,5612m2
95Trát gờ chỉ cắt nước seno, ô văng, vữa XM mác 50, PCB30Chương V/ E-HSMT82,88m
96Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x450, vữa XM mác 75, ốp cao 2,7mChương V/ E-HSMT53,148m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/ E-HSMT18,762m2
98Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT230,9712m2
99Lát nền WC, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT16,1446m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40Chương V/ E-HSMT4,17m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB40Chương V/ E-HSMT23,1856m2
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB40Chương V/ E-HSMT1,76m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT510,7504m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT949,2462m2
105Vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại 12mm, phụ kiện INOX 304Chương V/ E-HSMT17,36m2
106Lan can sắt hành lang, sắt hộp 40x80x2 (trọng lượng riêng 3,6kg/m) và 40x40x1,4 (trọng lượng riêng 1,7kg/m)Chương V/ E-HSMT459,006kg
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT48,736m2
108Lắp dựng lan can sắtChương V/ E-HSMT24,368m2
109Lan can cầu thang INOX 304 (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Chương V/ E-HSMT9,93md
110Trụ cái INOX 304Chương V/ E-HSMT1cái
111Gia công cửa song sắtChương V/ E-HSMT0,2847tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT13,2552m2
113Lắp dựng cửa song sắtChương V/ E-HSMT6,4236m2
114Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa, kính 2 lớp 6.38Chương V/ E-HSMT21,33m2
115Cửa sổ nhôm xing fa, kính 2 lớp 6.38Chương V/ E-HSMT48,54m2
116Vách kính cố định nhôm hệ XingfaChương V/ E-HSMT7,8m2
117Phụ kiện cửa đi nhôm XingfaChương V/ E-HSMT9bộ
118Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 (trọng lượng riêng 1,13kg/m) (SL=14)Chương V/ E-HSMT0,3987tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/ E-HSMT60,48m2
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/ E-HSMT30,24m2
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/ E-HSMT6cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V/ E-HSMT14cái
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V/ E-HSMT12bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V/ E-HSMT14bộ
125Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT2cái
126Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/ E-HSMT12cái
127Lắp đặt ổ cắm đôiChương V/ E-HSMT28cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V/ E-HSMT2cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V/ E-HSMT6cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeChương V/ E-HSMT1cái
131Tủ điện tổng 300x400 sơn tĩnh điệnChương V/ E-HSMT1cái
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V/ E-HSMT170m
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V/ E-HSMT67hộp
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V/ E-HSMT60m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V/ E-HSMT140m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V/ E-HSMT120m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V/ E-HSMT50m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/ E-HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V/ E-HSMT0,3100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V/ E-HSMT20cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V/ E-HSMT6cái
142Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mmChương V/ E-HSMT2cái
143Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mmChương V/ E-HSMT1cái
144Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V/ E-HSMT10cái
145Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V/ E-HSMT5cái
146Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mmChương V/ E-HSMT1cái
147Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V/ E-HSMT0,24100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V/ E-HSMT0,76100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa 110mmChương V/ E-HSMT4cái
150Lắp đặt côn, cút nhựa 90mmChương V/ E-HSMT10cái
151Lắp đặt chếch nhựa 110mmChương V/ E-HSMT6cái
152Lắp đặt chếch nhựa 90mmChương V/ E-HSMT6cái
153Thoát sàn D90 INAX FDV-12Chương V/ E-HSMT2cái
154Quả cầu chắn rác INOX D90Chương V/ E-HSMT8cái
155Đai kẹp ống D90Chương V/ E-HSMT128cái
156Lắp đặt chậu xí bệtChương V/ E-HSMT3bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Chương V/ E-HSMT3cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V/ E-HSMT2bộ
159Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V/ E-HSMT2bộ
160Lắp đặt gương soiChương V/ E-HSMT2cái
161Lắp đặt chậu tiểu namChương V/ E-HSMT3bộ
162Van xả bồn tiểu tự động OKUV-30SMChương V/ E-HSMT3bộ
163Lắp đặt hộp đựng giấy VSChương V/ E-HSMT3cái
164Hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điệnChương V/ E-HSMT4cái
165Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgChương V/ E-HSMT4bình
166Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4Chương V/ E-HSMT4bình
167Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V/ E-HSMT4bộ
168Gia công kim thu sét dài 1mChương V/ E-HSMT3cái
169Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V/ E-HSMT3cái
170Lắp đặt nậm kim thu sétChương V/ E-HSMT3cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V/ E-HSMT75m
172Đào hố tiếp địaChương V/ E-HSMT1,8m3
173Gia công và đóng cọc chống sétChương V/ E-HSMT9cọc
174Lấp hố tiếp địaChương V/ E-HSMT1,8m3
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibro XM bằng thủ côngChương V/ E-HSMT110,16m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ gỗ 80x80mm (SL=8)Chương V/ E-HSMT0,7834m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ vì kèo thép L50x50x5 (SL=5), trọng lượng riêng 3.77kg/mChương V/ E-HSMT0,4505tấn
4Tháo dỡ trầnChương V/ E-HSMT93,1944m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/ E-HSMT29,415m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT12,4876m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V/ E-HSMT82,9279m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT15,4m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào kết cấu nền nhà, chiều sâu TB 0,65mChương V/ E-HSMT1,001100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V/ E-HSMT13,7m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào kết cấu lối đi, chiều sâu TB 0,4mChương V/ E-HSMT0,548100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/ E-HSMT2,7942100m3
C SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/ E-HSMT1,078100m3
2Thi công cấp phối đá dăm nền sânChương V/ E-HSMT0,3795100m3
3Nilon lót nềnChương V/ E-HSMT253m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cmChương V/ E-HSMT25,3m3
5Đánh bóng mặt sânChương V/ E-HSMT253m2
6Cắt khe con giãn mặt sân, tính 5m / khe, theo chiều dài sân 18.2mChương V/ E-HSMT47,32m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V/ E-HSMT38,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT7,7m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnhChương V/ E-HSMT0,22100m2
4Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT9,68m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT88m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V/ E-HSMT30,8m2
7đắp đất chân móngChương V/ E-HSMT12,8333m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/ E-HSMT5,5m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/ E-HSMT0,33100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/ E-HSMT0,3019tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V/ E-HSMT1101 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;33
4 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 2 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn, công suất ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm dùi, công suất ≥1,5kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy mài, công suất ≥1,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥5,0kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn, công suất ≥14kW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy vận thăng hoặc tời điện Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy xúc, đào Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy lu bánh thép, trọng lượng 10 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->