Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:31:00 đến ngày 2022-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,657,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn, công suất ≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi, công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài, công suất ≥1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép, công suất ≥5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn, công suất ≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép, trọng lượng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã và các đoàn thể xã Việt Tiến 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Hồ sơ năng lực và các điều kiện chuyên ngành của phòng thí nghiệm LAS-XD. 12. Vị trí bãi đổ thải và có biên bản thống nhất với chủ sở hữu khu đất (Phải có xác nhận của UBND xã hoặc thị trấn nơi quản lý khu đất) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với tổ chức có năng lực về xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định của pháp luật. 13. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 14. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 15. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Việt Tiến (Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225 3884 475) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225.3884237). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẤNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/ E-HSMT | 1,2399 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/ E-HSMT | 13,7767 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/ E-HSMT | 115,7184 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V/ E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V/ E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (S mặt cắt móng=0,58m2) | Chương V/ E-HSMT | 58,6059 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/ E-HSMT | 0,7731 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,6324 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 1,9226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/ E-HSMT | 2,9781 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 17,9566 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/ E-HSMT | 0,6494 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V/ E-HSMT | 0,1066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/ E-HSMT | 0,5217 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 0,5692 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 4,2043 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V/ E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0781 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,3713 | tấn |
| 22 | Lấp cát hố móng, cát đen san lấp tận dụng (tính 1/3 KL đào) | Chương V/ E-HSMT | 45,925 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/ E-HSMT | 7,1148 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V/ E-HSMT | 4,5276 | 100m |
| 25 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V/ E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V/ E-HSMT | 0,0237 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 2,4878 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 12,816 | m2 |
| 33 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 3,424 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/ E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/ E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/ E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/ E-HSMT | 0,6788 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Chương V/ E-HSMT | 13,5766 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/ E-HSMT | 7,4474 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Chương V/ E-HSMT | 1,2234 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/ E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,7488 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 10,721 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/ E-HSMT | 0,9993 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,2056 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1681 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 1,6621 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 12,9154 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/ E-HSMT | 1,3434 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,2409 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,1042 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 2,0921 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/ E-HSMT | 26,2096 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/ E-HSMT | 2,6818 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 5,2691 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/ E-HSMT | 2,6328 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/ E-HSMT | 0,2572 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V/ E-HSMT | 0,1299 | tấn |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 0,8554 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 2,4482 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V/ E-HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V/ E-HSMT | 0,2471 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 44,1256 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 2,4574 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 4,5923 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 38,1959 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 4,5923 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Chương V/ E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/ E-HSMT | 10,4064 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô lỗ thông tường thu hồi đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 0,0242 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V/ E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Chương V/ E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V/ E-HSMT | 147,244 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng chống thấm tường | Chương V/ E-HSMT | 147,244 | m2 |
| 80 | Xà gồ thép C50x100x2 mạ kẽm (trọng lượng riêng 3,49 kg/m) | Chương V/ E-HSMT | 670,2196 | kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/ E-HSMT | 0,6702 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/ E-HSMT | 1,7924 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, ốp góc mái khổ 400 | Chương V/ E-HSMT | 31,6 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/ E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/ E-HSMT | 2,916 | 100m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Chương V/ E-HSMT | 347,8658 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 622,8828 | m2 |
| 88 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 37,4902 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 131,0506 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 74,7852 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 285,998 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 96,6596 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 116,42 | m |
| 94 | Láng seno, ô văng , dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V/ E-HSMT | 35,5612 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ cắt nước seno, ô văng, vữa XM mác 50, PCB30 | Chương V/ E-HSMT | 82,88 | m |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 300x450, vữa XM mác 75, ốp cao 2,7m | Chương V/ E-HSMT | 53,148 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/ E-HSMT | 18,762 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 230,9712 | m2 |
| 99 | Lát nền WC, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 16,1446 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V/ E-HSMT | 4,17 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V/ E-HSMT | 23,1856 | m2 |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PCB40 | Chương V/ E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 510,7504 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 949,2462 | m2 |
| 105 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước, loại 12mm, phụ kiện INOX 304 | Chương V/ E-HSMT | 17,36 | m2 |
| 106 | Lan can sắt hành lang, sắt hộp 40x80x2 (trọng lượng riêng 3,6kg/m) và 40x40x1,4 (trọng lượng riêng 1,7kg/m) | Chương V/ E-HSMT | 459,006 | kg |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 48,736 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V/ E-HSMT | 24,368 | m2 |
| 109 | Lan can cầu thang INOX 304 (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Chương V/ E-HSMT | 9,93 | md |
| 110 | Trụ cái INOX 304 | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Gia công cửa song sắt | Chương V/ E-HSMT | 0,2847 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 13,2552 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa song sắt | Chương V/ E-HSMT | 6,4236 | m2 |
| 114 | Gia công lắp dựng cửa kính khuôn nhôm Xingfa, kính 2 lớp 6.38 | Chương V/ E-HSMT | 21,33 | m2 |
| 115 | Cửa sổ nhôm xing fa, kính 2 lớp 6.38 | Chương V/ E-HSMT | 48,54 | m2 |
| 116 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa | Chương V/ E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 117 | Phụ kiện cửa đi nhôm Xingfa | Chương V/ E-HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 12x12 (trọng lượng riêng 1,13kg/m) (SL=14) | Chương V/ E-HSMT | 0,3987 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/ E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/ E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V/ E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V/ E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V/ E-HSMT | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/ E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V/ E-HSMT | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng 300x400 sơn tĩnh điện | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V/ E-HSMT | 170 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V/ E-HSMT | 67 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V/ E-HSMT | 60 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 140 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V/ E-HSMT | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V/ E-HSMT | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/ E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V/ E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V/ E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mm | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V/ E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V/ E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Chương V/ E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V/ E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V/ E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa 110mm | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa 90mm | Chương V/ E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa 110mm | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa 90mm | Chương V/ E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Thoát sàn D90 INAX FDV-12 | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Quả cầu chắn rác INOX D90 | Chương V/ E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Đai kẹp ống D90 | Chương V/ E-HSMT | 128 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/ E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/ E-HSMT | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương V/ E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/ E-HSMT | 3 | bộ |
| 162 | Van xả bồn tiểu tự động OKUV-30SM | Chương V/ E-HSMT | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Hộp đựng bình chữa cháy sơn tĩnh điện | Chương V/ E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V/ E-HSMT | 4 | bình |
| 166 | Bình chữa cháy bột BC 4kg MFZ4 | Chương V/ E-HSMT | 4 | bình |
| 167 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V/ E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt nậm kim thu sét | Chương V/ E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V/ E-HSMT | 75 | m |
| 172 | Đào hố tiếp địa | Chương V/ E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V/ E-HSMT | 9 | cọc |
| 174 | Lấp hố tiếp địa | Chương V/ E-HSMT | 1,8 | m3 |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibro XM bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 110,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, tháo dỡ xà gồ gỗ 80x80mm (SL=8) | Chương V/ E-HSMT | 0,7834 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, tháo dỡ vì kèo thép L50x50x5 (SL=5), trọng lượng riêng 3.77kg/m | Chương V/ E-HSMT | 0,4505 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V/ E-HSMT | 93,1944 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 29,415 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 12,4876 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V/ E-HSMT | 82,9279 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào kết cấu nền nhà, chiều sâu TB 0,65m | Chương V/ E-HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V/ E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đào kết cấu lối đi, chiều sâu TB 0,4m | Chương V/ E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/ E-HSMT | 2,7942 | 100m3 |
| C | SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/ E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm nền sân | Chương V/ E-HSMT | 0,3795 | 100m3 |
| 3 | Nilon lót nền | Chương V/ E-HSMT | 253 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 10cm | Chương V/ E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | Chương V/ E-HSMT | 253 | m2 |
| 6 | Cắt khe con giãn mặt sân, tính 5m / khe, theo chiều dài sân 18.2m | Chương V/ E-HSMT | 47,32 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V/ E-HSMT | 38,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Chương V/ E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 88 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/ E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 7 | đắp đất chân móng | Chương V/ E-HSMT | 12,8333 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/ E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/ E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/ E-HSMT | 0,3019 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V/ E-HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng mới (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu cung cấp căn cứ để xác định loại, cấp công trình. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 2 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ mộc - cốp pha, thợ cơ khí - hàn, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT; | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông, công suất ≥0,62kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, dung tích ≥150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn, công suất ≥1,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm dùi, công suất ≥1,5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy mài, công suất ≥1,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép, công suất ≥5,0kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy hàn, công suất ≥14kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy xúc, đào | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép, trọng lượng 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi