Gói thầu: Thi công hạng mục công trình công nghiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220908011-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Thi công hạng mục công trình công nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20211013398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:29:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,958,002,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị >= 9m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công hạng mục công trình công nghiệp
Khu tái định cư và dân cư Khu chế xuất 1, thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ứng trước của Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông - Thôn Rọ Phải, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn - Số 229, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc , địa chỉ: Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị, giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, cần cẩu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cao Lộc, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc - Khối 6, thị trấn Cao Lộc, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Móng cột bê tông đơn MT-7Chương V E-HSMT3móng
2Móng cột bê tông kép MK-7Chương V E-HSMT1móng
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Tiếp địa RC-4Chương V E-HSMT4bộ
2Xà đỡ lèo 1 sứ XĐL-35-lsChương V E-HSMT2bộ
3Xà đỡ lèo 3 sứ XĐL-35-3SChương V E-HSMT1bộ
4Xà lệch 3 tầng XL-35-3TChương V E-HSMT6bộ
5Kim thu sét trung thế 35kv KTS-35Chương V E-HSMT6bộ
6Cột bê tông ly tâm LT-20BChương V E-HSMT5cột
7Biển báo an toàn BATChương V E-HSMT1biển
8Dây nhôm lõi thép AC- 50 ASXV-70/11Chương V E-HSMT2,25km
9Cách điện silicon néo đơn + phụ kiện DTR DS-35KVChương V E-HSMT36chuỗi
10Cách điện đứng + ty PI-45KVChương V E-HSMT5quả
11Kéo dây vị trí bẻ gócChương V E-HSMT2vị trí
12Kẹp cáp nhôm KCChương V E-HSMT16cái
13Đầu cốt đồng nhôm ĐCChương V E-HSMT16cái
14Tháo dỡ cột điện trung thếChương V E-HSMT4cột
15Tháo dây cáp trung thếChương V E-HSMT1,65km
C THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV
1Cách điện đường dây CĐChương V E-HSMT3lần
2Thí nghiệm tiếp địa RC-4Chương V E-HSMT4vị trí
3Thí nghiệm cách điện đứng PI-45KVChương V E-HSMT5quả
4Thí nghiệm cách điện chuỗi DTR DS-35KVChương V E-HSMT36chuỗi
D XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (02 TRẠM)
1Móng cột MT-4Chương V E-HSMT2móng
2Móng cột MT-7Chương V E-HSMT2móng
E LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP (02 TRẠM)
1Lắp máy biến áp 560KVA-35/0,4KVChương V E-HSMT2máy
2Lắp tủ điện hạ áp 400V-250AChương V E-HSMT2tủ
3Lắp chống sét van 35KVChương V E-HSMT2bộ
4Lắp cầu chì tự rơi SI-35Chương V E-HSMT2bộ
5Lắp cầu dao cách ly DN 35KVChương V E-HSMT2bộ
6Cột bê tông ly tâm LT-16BChương V E-HSMT2cột
7Cột bê tông ly tâm LT-20BChương V E-HSMT2cột
8Xà đỡ dây đầu trạm XĐT-35KVChương V E-HSMT4bộ
9Xà đỡ cầu dao XĐCDChương V E-HSMT2bộ
10Xà đỡ bộ truyền động XĐ BTĐ-35KVChương V E-HSMT2bộ
11Xà cầu chì rơi + chống sét van XĐCC & CSVChương V E-HSMT2bộ
12Xà đỡ sứ trung gianXĐS TGChương V E-HSMT4bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế GĐT.BAChương V E-HSMT2bộ
14Giá đỡ cáp tổng GĐCChương V E-HSMT2bộ
15Giá đỡ máy biến áp GĐBAChương V E-HSMT2bộ
16Sàn thao tác STTChương V E-HSMT2bộ
17Nối tiếp địaChương V E-HSMT2bộ
18Thang trèo TTChương V E-HSMT2bộ
19Tiếp địa TBA TĐTChương V E-HSMT2hệ thống
20Sứ đứng cách điện PI-45KV+tyChương V E-HSMT46quả
21Thanh cái đồng d-8Chương V E-HSMT60m
22Dây nhôm lõi thép AC-50/8Chương V E-HSMT30m
23Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 PVC 1x50Chương V E-HSMT18m
24Cáp đồng mềm nhiều sợi M70 PVC 1x70Chương V E-HSMT18m
25Cáp từ máy sang tủ CU/XLPE-120Chương V E-HSMT192m
26Đầu cốt đồng ĐC=Chương V E-HSMT60cái
27Đầu cốt đồng nhômChương V E-HSMT24cái
28Ghíp kẹp cáp đồng M50Chương V E-HSMT12cái
29Ghíp kẹp cáp nhôm AL50Chương V E-HSMT24bộ
30Ống thép tráng kém fi 33Chương V E-HSMT12m
31Ống thép tráng kém fi 26Chương V E-HSMT12m
32KhóaChương V E-HSMT2cái
33Biển báo an toàn BATChương V E-HSMT2biển
34Biển tên trạm phản quang BTTChương V E-HSMT2biển
F THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP (02 TRẠM)
1Thí nghiệm sứ đứngChương V E-HSMT46quả
2Thí nghiệm MBA 3phaChương V E-HSMT2máy
3Thí nghiệm cáp tổng CU/XLPE-120Chương V E-HSMT2sợi
4Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V E-HSMT2hệ thống
5TN đồng hồ Ampemét ACChương V E-HSMT6cái
6Thí nghiệm đồng hồ Volmet ACChương V E-HSMT2cái
7TN aptomat -Chương V E-HSMT6cái
8TN máy biến dòng 500Chương V E-HSMT12cái
9Thí nghiệm công tơ 3 phaChương V E-HSMT2cái
10Thí nghiệm Cầu chì tự rơiChương V E-HSMT6cái
11Thi nghiệm TI hạ thếChương V E-HSMT6cái
12Thí nghiệm Dao cách lyChương V E-HSMT2bộ
13Thí nghiệm chống sét vanChương V E-HSMT6cái
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP + CHIẾU SÁNG
1Móng cột bê tông MS-1Chương V E-HSMT48móng
2Đào đất mương cáp ngầmChương V E-HSMT474m3
3Đắp đất mương cáp ngầmChương V E-HSMT200m3
4Rải cát mương cáp ngầmChương V E-HSMT197m3
5Xếp gạch chỉ mương cáp ngầmChương V E-HSMT13.275viên
6Rải lưới ni lông mương cáp ngầmChương V E-HSMT443m2
7Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D100Chương V E-HSMT1.560m
8Lắp ống nhựa bảo vệ cáp D40Chương V E-HSMT5.495m
9Lắp ống thép bảo vệ cáp D100Chương V E-HSMT30m
10Lắp ống thép bảo vệ cáp D40Chương V E-HSMT65m
11Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT300cái
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP + CHIẾU SÁNG
1Tiếp địa cột chiếu sáng RC-2Chương V E-HSMT48bộ
2Cột thép bát giác cao 8m BG-8Chương V E-HSMT48cột
3Cáp điện hạ thế 0,4kv Cu/DSTA 4x95Chương V E-HSMT1,365km
4Cáp điện hạ thế 0,4kv Cu/DSTA 4x70Chương V E-HSMT0,342km
5Cáp điện hạ thế 0,4kv Cu/DSTA 2x16Chương V E-HSMT4,125km
6Cáp điện chiếu sáng Cu/DSTA 4x16Chương V E-HSMT1,958km
7Dải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V E-HSMT1.795m
8Đầu cốt đồng các loạiChương V E-HSMT400cái
9Lắp đặt đèn chiếu sáng đườngChương V E-HSMT48bộ
10Tủ điều khiển chiếu sángChương V E-HSMT2tủ
11Tháo dỡ cột hạ thế 8mChương V E-HSMT9cột
12Tháo dây cáp hạ thếChương V E-HSMT0,4km
13Tủ điện hạ thếChương V E-HSMT25tủ
I THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP + CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp hạ thếChương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp địaChương V E-HSMT75bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành điện.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biên áp đến 35KV.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250l1
2 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
3 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
4 Đầm cóc >= 70kg1
5 Ô tô tải >= 5T1
6 Máy hàn >= 14KW1
7 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
8 Cần cẩu >= 6T1
9 Xe nâng >= 9m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->