Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã ,nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:24:00 đến ngày 2022-09-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,911,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73483E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã ,nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước hết quý II năm 2022 và các tài liệu có liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng
Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2265 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2078 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,095 | m2 |
| 5 | Vận chuyển mái ngói, trần nhựa, xà gồ, cửa cũ thủ công bỏ đi bằng ô tô 2,5 T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9347 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7406 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1896 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,1896 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0018 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3354 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4552 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 2,4552 | 100m3/1km | |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,259 | 100m |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0597 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5859 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9105 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0777 | m3 |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3208 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4775 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5999 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8735 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4778 | 100m3 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3355 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9214 | m3 |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5113 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9288 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4496 | m2 |
| 48 | Granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4496 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7194 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1159 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8543 | tấn |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4576 | m3 |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7315 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4062 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9339 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7487 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4292 | m3 |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1881 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5835 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6204 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6526 | m3 |
| 80 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,786 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,398 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6491 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2163 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,43 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,39 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3 | m |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,8463 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,0471 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,218 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,8654 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7548 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m2 |
| 94 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3271 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3271 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,568 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5621 | 100m2 |
| 99 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | md |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh mở quay dày 0,9mm-1,2mm (trắng, ghi); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa dày 1,2m (trắng, ghĩ); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 105 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn xiên hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,501 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7505 | m2 |
| 107 | Gia công khung chữ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 108 | Lắp dựng khung chữ sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 109 | Vít bulong nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Ốp tấm nhựa Aluminium màu đỏ dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m2 |
| 111 | Bộ chữ nổi Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Ký tự |
| 112 | Đắp chữ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Ký tự |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4235 | 100m2 |
| 115 | Lưới an toàn che phủ khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,35 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 120 | Mua đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 132 | Đầu cốt, đấu dây và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 137 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 139 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5657 | 1m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1047 | tấn |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2923 | m3 |
| 146 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5122 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,224 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6646 | m2 |
| 149 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6993 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 154 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m2 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6347 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | tấn |
| 163 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,951 | m2 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,03 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 167 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,515 | m2 |
| 168 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2404 | m2 |
| 169 | Cửa đi 2 cánh mở quay dày 0,9mm-1,2mm (trắng, ghi); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 171 | Đồng hồ và công, vật tư kéo dãi lắp đặt nước sạch vào bồn chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 172 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt van phao điện bơm nước nên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 184 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | 100m3 |
| 185 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8282 | 1m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m3 |
| 187 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 188 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9141 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3384 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4591 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,48 | m2 |
| 196 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73483E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi