Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906084-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220906050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã ,nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:24:00 đến ngày 2022-09-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73483E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng
Nhà văn hóa thôn 3 xã Thuần Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã ,nguồn thu từ đất và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và BĐS Hưng Yên. Địa chỉ: Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước hết quý II năm 2022 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Thuần Hưng Địa chỉ: Xã Thuần Hưng, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu - Địa chỉ: phố Phủ, Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V186,2265m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,2078m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,095m2
5Vận chuyển mái ngói, trần nhựa, xà gồ, cửa cũ thủ công bỏ đi bằng ô tô 2,5 TMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5143m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V91,9347m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V50,7406m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V144,1896m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V144,1896m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0018100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,33541m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4552100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I2,4552100m3/1km
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V51,259100m
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589100m2
19Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0597m3
20Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
21Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5859100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4139tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9105tấn
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0777m3
27Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m3
28Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3208100m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1606m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4775m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2348100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5999tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8735m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4778100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,3355m3
41Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9214m3
42Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
44Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5113m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9288m3
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4496m2
48Granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V27,4496m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,22m
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7194100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1159tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8543tấn
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4576m3
54Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8062100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7315tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4062m3
61Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1341100m3
64Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9339100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7487tấn
66Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4292m3
67Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
68Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tiếp 12km)Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1881100m2
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5835m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6204m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,056m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6526m3
80Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V15,786m2
81Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V224,398m2
82Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V241,6491m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2163m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,43m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V193,39m2
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,01m
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3m
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V385,8463m2
89Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V466,0471m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V517,218m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,8654m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V166,7548m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V31,997m2
94Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,997m2
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3271tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3271tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,5681m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,5621100m2
99Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V35,5md
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
101Cửa đi 2 cánh mở quay dày 0,9mm-1,2mm (trắng, ghi); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
102Cửa sổ 2 cánh mở lùa dày 1,2m (trắng, ghĩ); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m2
103Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
104Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
105Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn xiên hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V39,501m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,7505m2
107Gia công khung chữ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
108Lắp dựng khung chữ sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
109Vít bulong nởMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Ốp tấm nhựa Aluminium màu đỏ dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,728m2
111Bộ chữ nổi MicaMô tả kỹ thuật theo chương V41Ký tự
112Đắp chữ nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36Ký tự
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4289100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4235100m2
115Lưới an toàn che phủ khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V242,35m2
116Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
120Mua đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V565m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V670m
132Đầu cốt, đấu dây và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m
134Lắp đặt phễu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
137Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
138Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
139Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,56571m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047tấn
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2923m3
146Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5122m3
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,224m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6646m2
149Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374m2
150Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0426tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6993m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
153Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147100m3
154Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,34100m2
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
156Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6347m3
157Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m2
158Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
159Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
160Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,341m3
161Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
162Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806tấn
163Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
164Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,951m2
165Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,03m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
167Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,515m2
168Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2404m2
169Cửa đi 2 cánh mở quay dày 0,9mm-1,2mm (trắng, ghi); kính an toàn dày 6,38ly; phụ kiện đồng bộ (Hệ 55 vát cạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
170Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
171Đồng hồ và công, vật tư kéo dãi lắp đặt nước sạch vào bồn chứaMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
172Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
173Lắp đặt van phao điện bơm nước nên técMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
175Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
179Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731100m3
185Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,82821m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m3
187Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
188Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9141m3
189Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m2
190Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3656m3
193Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3384m3
194Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4591m3
195Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,48m2
196Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.867415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.73483E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
2 Máy trộn vữa 150L Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
3 Máy đầm cóc Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
4 Máy cắt gạch Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
5 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
7 Máy hàn điện 23kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động khi có yêu cầu. thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê máy và được ký trước thời điểm mở thầu và đính kèm trong E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->