Gói thầu: Sửa chữa cổng trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907761-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y tế công cộng
Tên gói thầu Sửa chữa cổng trường
Số hiệu KHLCNT 20220886169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,944,648,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Y tế công cộng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cổng trường
Thực hiện công trình sửa chữa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam; địa chỉ: Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Vietland, địa chỉ: Phòng 2, nhà A8a khu tập thể nhà máy thuốc lá Thăng Long, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y tế công cộng , địa chỉ: ố 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp HSDT kèm theo các tài liệu chứng minh tư các hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT Nhà thầu phải cung cấp: * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y tế công cộng. Số 1A đường Đức Thắng, P. Đức Thắng, Q. Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội. SĐT: 024.62662299, Fax: 024.62662385
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,012m2
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,51m
3Đánh chuyển cây lâu năm hiện trạng, dùng cẩu nâng hạ kết hợp nhân công đánh chuyển và trồng sang vị trị mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cây
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,058m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,009m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,009m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,568m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,555m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,176100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,829m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,251m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,162100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,233100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,112tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,619tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,511m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 có chất chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,568m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,291100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,317100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,317100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,317100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,216m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,159m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,52m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,304100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,324tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,029m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,203100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,295tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,882tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,219tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,302m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,361100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,341tấn
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,797m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,449m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,088m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,069tấn
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,007m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,58m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,87m2
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,87m2
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,294m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
49Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,108100m3
53Ngâm xi măng nguyên chất chống thấm bể, tạm tính 5kg/m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,042m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,78m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,021m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,796m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V47,457m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,071m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,42m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 60x60 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,387m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước 150x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,6m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,684m2
10Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,8m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 30x30 màu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,684m2
12Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch granite kích thước 30x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,373m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56m2
14Khoét lỗ mặt bệTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Giá đỡ mặt bệTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72,796m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,528m2
18Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,174m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30,374m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,307100m2
21Gia công và lắp đặt tôn úp diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,4md
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,344tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,344tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,2m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay một cánh, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,215m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,456m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở lật, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,418m2
28Cung cấp và lắp đặt vách kính cố định, khung nhôm kính, kính dày 6.38mm đồng bộ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,634m2
29Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,089m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,407m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,079100m2
C PHẦN CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,742m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,54m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133100m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,677m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,409m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,836m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,853m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,029100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,053tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,145tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,092m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,032tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,469m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,232m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,7m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,7m2
23Công tác ốp đá bóc rêu xanh vào bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,053m2
24Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,41m3
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x33x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,6m
26Cây chà làTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cây
27Cây vàng anhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cây
28Cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172m2
29Cây chuỗi ngọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11m2
30Cây nguyệt quếTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163m2
31Cây mắt naiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33m2
32Công tác ốp gạch thẻ vào tường cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,8m2
33Công tác ốp đá Marble cao cấp, màu theo chỉ định vào tường cổngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,8m2
34Bộ logo D1200 theo yêu cầu của CĐT (Logo cắt CNC,bao gồm cả hệ khung xương treo logo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
35Bộ chữ nổi 50mm mạ vàng kích thước 3100x1200mm theo yêu cầu của CĐT ( bao gồm cả hệ khung xương treo chữ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
36Bộ cửa sắt xếp inox sus 304 mở cửa tự động cao 1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,5md
D PHẦN ĐIỆN ĐIỀU HOÀ
1Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
2Lắp đặt dây 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
3Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
5Tủ điện module lắp âm và aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29m
7Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29m
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
12Tủ điện module lắp âm và aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
13Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
14Lắp đặt dây 1x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
15Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
17Tủ điện module lắp âm và aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2hộp
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2máy
19Ống thoát nước D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
20ống đồng D9.5 (dày 0.71mm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
21Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
22Ống HDPE 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V379m
23Lắp đặt dây điều khiển barie, công, xếp, cameraTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
24Lắp đặt dây Cu/PVC 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
25Lắp đặt dây 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
27Tủ điện điều khiển Barie và cổng xếpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
30Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
31Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,95100m
32Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,5m2
33Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3911m
34Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,7m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,575m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,575m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,125m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,125m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,5m3
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,5m2
41Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,5m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,341100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,341100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,341100m3
45Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
48Lắp đặt vòi nước lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
49Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
50Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
53Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
54Si phông lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
55Si phông phễu thuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
56Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m
57Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,55100m
59Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR DN 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR DN 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
62Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
63Lắp đặt côn thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR DN 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR DN 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
67Lắp đặt cút ren trong PPR DN 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
68Lắp đặt măng xông nhựa PPR DN 20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
69Lắp đặt măng xông nhựa PPR DN 25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
70Lắp đặt ống uPVC class 3 DN34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
71Lắp đặt ống uPVC class 3 DN60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07100m
72Lắp đặt ống uPVC class 3 DN110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m
73Lắp đặt Y nhựa PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
74Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
75Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
76Lắp đặt Y nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
77Lắp đặt Y nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC 135o D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
82Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
83Lắp đặt nút bịt D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
84Lắp đặt nút bịt D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
85Lắp đặt măng xông D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
86Lắp đặt măng xông D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
87Lắp đặt măng xông D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
88Phá dỡ nền gạch terrazo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,5m2
89Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3111m
90Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,5m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,375m3
92Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,375m3
93Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,125m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,125m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,5m3
96Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,5m2
97Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerrazzoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,5m2
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,271100m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,271100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,271100m3
E Thiết bị
1Điều hoà 2 chiều cục bộ 24000BTUTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
2Tivi sony 55inch có đầu kết nối cameraTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
3Bộ bàn làm việc Fami chân sắt kích thước W1400xD700xD750mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
4Ghế xoayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Tủ quần áo kích thước W750xD550xH1830mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Giường ngủ sắt 2 tầng kích thước W850xD1900xH1650Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường,- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc tài liệu khách quan tương đương)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ nhóm II trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 dự án tương tự trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
3 Máy đào 0,40 m3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
6 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
7 Ô tô tự đổ 2,5 T Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê (chứng minh bằng hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->