Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906615-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220321047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,022,453,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động , xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 24 phòng học lầu trường THCS Lộc Khánh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XD 09 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,3723100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,458m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,936m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,8166m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,495m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,276m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7016100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,983m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,694m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,672m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63,7994m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật101,9528m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,5895m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,0904m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6687100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6284100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4684100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,6471100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5124100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7306100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7564100m3
22Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật175,64m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7564100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,782100m3/1km
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật175,64m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,171m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,963m3
28Cắt rôn nền hèĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật193,418m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật193,418m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1768tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4299tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7373tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5018tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6513tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1716tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,0956tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3093tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,456tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8892tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5264tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9592tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8567tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9048tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,9475tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4875tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3769tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9994tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2698tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2698tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
55Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,7563m3
56Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,0148m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,2156m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,464m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật62,0586m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật134,931m3
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật37,729m3
62Ốp gạch Đất nung vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật64,08m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật795,7592m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.737,8652m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật403,042m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật746,23m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật658,636m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật213,15m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật74,836m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.164,71m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,54m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39,54m2
74Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật128,2m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật562,9m
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật855,01m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72,8m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,8m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật457,92m2
80Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.533,6244m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.698,826m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật795,7592m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4.436,6912m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật295,236m2
85Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60,48m2
86Sản xuất cửa sổ khung nhôm+ Bông sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật202,55m2
87Sản xuất vách khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,72m2
88Lắp kính trắng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật226,68 m2
89Lắp khóa solexĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18 Bộ
90Sơn cửa kính 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật423,552m2
91Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8887tấn
92Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,693m2
93Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,8183tấn
94Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,8183tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật672,672m2
96Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,3194100m2
97Trừ khối lượng li tô trong định mứcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật (khối lượng âm)1,6065m3
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,2100m
101SXLD quả cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19Cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật63bộ
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
106Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22cái
113Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
114Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27cái
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
117Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật100m
118Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
119Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.000m
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
122Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
123Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
125Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24bộ
126Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
127Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39bộ
128Van xã INOXĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39Bộ
129Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bể
130Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
136co 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42cái
137T114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20cái
138Nối 114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40 cái
139co 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40cái
140tê 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80cái
141Nối 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60cái
142Giảm 42-34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
143tê 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
144Nối 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
145tê 34-27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật90cái
146co 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30cái
147nối 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50cái
148co 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật92cái
149nối 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112cái
150Lộc rác InoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật54cái
151keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3kg
152Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43,648m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,984m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,984m3
155Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,64m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8471m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật47,7971m2
158Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,52m2
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1593tấn
161Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,352m3
162lớp than xĩ D200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,676 m3
B 15 PHÒNG HỌC LẦU VÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,0724100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,33m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,345m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật83,289m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18,996m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,0704100m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21,928m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,454m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26,472m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật103,2164m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật159,775m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,126m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,3784m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4334100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,884100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,273100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,1702100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,5382100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5496100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4058100m3
21Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật240,58m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,4058100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,6232100m3/1km
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật240,58m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật56,89m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,952m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9m3
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật107,624m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật107,624m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3111tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,5929tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,8538tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3434tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,0334tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,9204tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,4973tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,9925tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6934tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,455tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,0039tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5465tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,9928tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,8729tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật19,8467tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4745tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,014tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6635tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,3271tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2698tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2698tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
54Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,416m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,524m3
56Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,2568m3
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật81,5632m3
58Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật164,9192m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42,31m3
60Ốp gạch Đất nung vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48,87m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật114,885m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.218,7886m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.798,18m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật566,32m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật593,08m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật958,866m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật252,364m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật123,752m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.896,112m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật429,016m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật429,016m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật188,8m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật897m
74Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.554,46m2
75Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.016,9686m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.392,596m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.218,7886m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5.783,856m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật386,16m2
80Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật114,24m2
81Sản xuất cửa sổ khung nhôm+ Bông sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật235,44m2
82Sản xuất vách khung sắt kínhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36,192m2
83Lắp kính trắng 5lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật345,36m2
84Lắp khóa solexĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36bộ
85Sơn cửa kính 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật772,32m2
86Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0935tấn
87Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165,017m2
88Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,4547tấn
89Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,4547tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.155,2793m2
91Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,6432100m2
92Trừ khối lượng li tô trong định mứcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật (khối lượng âm)2,3082m3
93Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,648m3
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12,96m2
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4m2
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6100m
98Van INOXĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
104Co 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
105Nối 60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
106T60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
107Co 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
108Nối 42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
109T42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
110Giảm 60-42Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
111Co 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
112T34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5cái
113Nối 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15cái
114Co 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
115T27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
116Nối 27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8cái
117GIẢM 34/27Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật36cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,886100m
121SXLD quả cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật26Cái
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật117bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật39bộ
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
125Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật66cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
130Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45cái
131Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
132Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật67cái
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật400m
135Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600m
136Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2.600m
137Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3.600m
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.300m
140Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1 cái
C CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,311100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,672m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,024m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,4377m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,83m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,192m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2364100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,888m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,946m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,928m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,4263100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,0635100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,304100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3832100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0378100m3
20Mua đất cấp 3 đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,78m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0378100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,189100m3/1km
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,78m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,7044m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,84m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,96m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,96m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0174tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2921tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0376tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2582tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2924tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0131tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0237tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2232tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1375tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2216tấn
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,52m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,712m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,424m3
43Ốp gạch Đất nung vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,112m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,64m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật74,24m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,148m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,76m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,8m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,8m
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,72m2
52Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22,64m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật117,04m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật162,788m2
55Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1786tấn
56Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,724m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18m2
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
61SXLD quả cầu chắn rác inoxĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4Cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1SXLD kim thu sét INGESCO PDC 6.3 h=5m, Rp=85mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Hoá chất TaRaFILLĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15kg
3Trụ kẽm STK d42*2mm L=5mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
4Giá đởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lonĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1 cái
6Khoan giếng độ sâu khoan Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật40m
7Cáp neoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25m
8Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,8100m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy Co2 loại 3kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
2Bình chữa cháy Co2 loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9bình
3Bộ tiêu lệnh + nội quyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
4Bình chữa cháy xe đẩy 35kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3bình
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 ZONEĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60bộ
7Nút nhấn khẩnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
8Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Lắp đặt đèn chỉ lối thoátĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật42cái
10Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
11Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật500m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6934100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,056m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13,448m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,856m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,2252m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0656100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7496100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6432100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0155tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,128tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,6576tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1203tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,7071tấn
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật65,64m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,48m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,76m2
32Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật112,48m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật178,12m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,08m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,525m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
37Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
38Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,6704m2
40Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1094tấn
41Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,157100m2
43SXLD bánh xe đa chiều D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
44SXLD cửa khung thép hộp 60x30x1.4 mạ kẽmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2m2
45SXLD bản lềĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
46Tủ chữa cháy 600*400*200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
47Cuộn vải gai D50 dài 20mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cuộn
48LĐ lăng phun D13Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
49LĐ ngàm nối ống D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
50LĐ van góc D50Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
51LĐ ngàm nối AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
52LĐ ngàm nối BĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
53Tủ chữa cháy ngoài nhà 700*500*220Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
54Cuộn vải gai D65 dài 30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cuộn
55LĐ lăng phun D16Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
56LĐ ngàm nối ống D65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
57LĐ van góc D65Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
58LĐ ngàm nối AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
59LĐ ngàm nối BĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
60Lắp đặt họng chờ cứu hỏaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9cái
62Lắp đặt van ren, đường kính van 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
64LĐ đồng hồ đo ápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
65LĐ đồng hồ đo lưu lượngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
66SXLĐ tủ điện điều khiểnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
67Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,22100m
69Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,48100m
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
71Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
72Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
73Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25cái
74Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
75Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
76Láp đăt T90-90 thép trắng kẻmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
77Láp đăt T76-76 thép trắng kẻmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
78LĐ luppe D76Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
79LĐ luppe D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
80LĐ Y lọc D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
81LĐ Y lọc D76Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Mối nối mềm D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Mối nối mềm D76Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
84Mối nối mềm D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
85Mối nối mềm D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86SXLD mặt bích rỗng D114Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10cái
87SXLD bích rỗng D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14cái
88SXLD bích rỗng D76Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
89SXLD bích rỗng D60Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7cái
90SXLD mặt bích đặc D90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
91SXLD bu lông M10-L80Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật260bộ
92LĐ cùm omega neo ống D60mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15bộ
93LĐ cùm omega neo ống D76mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30bộ
94Cáp điện 3x25mm2 + 1x16mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30m
95Keo ABĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3kg
96Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
97Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
98Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt van đồng 1 chiều Fi 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3cái
100Lắp đặt 1 đầu ren trong Fi 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
F PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG VI TÍNH:
1Hộp MDF điện thoại (10 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
2Hộp IDF (05 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27cái
4Dây điện thoại 2 đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật200m
5Dây điện thoại 6 đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
6Chống sét lan truyềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
7ROUTERĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Cáp mạng CAT 5eĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.000m
9SWITCH 24x10/100TXĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động , xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
5 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->