Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:21:00 đến ngày 2022-09-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,022,453,726 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động , xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 24 phòng học lầu trường THCS Lộc Khánh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Số 268, Quốc lộ 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XD 09 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3723 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,458 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,8166 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,495 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7016 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,983 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,694 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,672 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 63,7994 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 101,9528 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5895 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0904 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6687 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6284 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4684 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6471 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5124 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7306 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7564 | 100m3 |
| 22 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 175,64 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7564 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,782 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 175,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,171 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,963 | m3 |
| 28 | Cắt rôn nền hè | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 193,418 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 193,418 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7048 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4299 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7373 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5018 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6513 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1716 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0956 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3093 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8892 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5264 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9592 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8567 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9048 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,9475 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4875 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3769 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9994 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7563 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0148 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2156 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,464 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 62,0586 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 134,931 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 37,729 | m3 |
| 62 | Ốp gạch Đất nung vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 64,08 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 795,7592 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.737,8652 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 403,042 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 746,23 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 658,636 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 213,15 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 74,836 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.164,71 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39,54 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 128,2 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 562,9 | m |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 855,01 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 457,92 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.533,6244 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.698,826 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 795,7592 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4.436,6912 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 295,236 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm+ Bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 202,55 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 88 | Lắp kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 226,68 | m2 |
| 89 | Lắp khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 90 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 423,552 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8887 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 76,693 | m2 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8183 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8183 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 672,672 | m2 |
| 96 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3194 | 100m2 |
| 97 | Trừ khối lượng li tô trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật (khối lượng âm) | 1,6065 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 101 | SXLD quả cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 122 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 128 | Van xã INOX | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 136 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 137 | T114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 138 | Nối 114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 139 | co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 140 | tê 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 141 | Nối 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 142 | Giảm 42-34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 143 | tê 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Nối 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | tê 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 146 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 147 | nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 148 | co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | cái |
| 149 | nối 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 150 | Lộc rác Inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 151 | keo dán ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43,648 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 155 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8471 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 47,7971 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,52 | m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1593 | tấn |
| 161 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,352 | m3 |
| 162 | lớp than xĩ D200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| B | 15 PHÒNG HỌC LẦU VÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0724 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 29,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,345 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 83,289 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18,996 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0704 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 21,928 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,454 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26,472 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 103,2164 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 159,775 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25,126 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4334 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,884 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,1702 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5382 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5496 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4058 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 240,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4058 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,6232 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 240,58 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 56,89 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,952 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 107,624 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 107,624 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3111 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5929 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8538 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3434 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0334 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9204 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4973 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9925 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6934 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,455 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,0039 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5465 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9928 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8729 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8467 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6635 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3271 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2698 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9172 | tấn |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,416 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2568 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 81,5632 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 164,9192 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42,31 | m3 |
| 60 | Ốp gạch Đất nung vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 48,87 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 114,885 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.218,7886 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.798,18 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 566,32 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 593,08 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 958,866 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 252,364 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 123,752 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.896,112 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 429,016 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 429,016 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 188,8 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 897 | m |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.554,46 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.016,9686 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.392,596 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.218,7886 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5.783,856 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 386,16 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 114,24 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm+ Bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 235,44 | m2 |
| 82 | Sản xuất vách khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36,192 | m2 |
| 83 | Lắp kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 345,36 | m2 |
| 84 | Lắp khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 85 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 772,32 | m2 |
| 86 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0935 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 165,017 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4547 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4547 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.155,2793 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6432 | 100m2 |
| 92 | Trừ khối lượng li tô trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật (khối lượng âm) | 2,3082 | m3 |
| 93 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 98 | Van INOX | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 104 | Co 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Nối 60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | T60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Co 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Nối 42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 109 | T42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Giảm 60-42 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 112 | T34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 113 | Nối 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 114 | Co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 115 | T27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 116 | Nối 27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | GIẢM 34/27 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,886 | 100m |
| 121 | SXLD quả cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 117 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm ba | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2.600 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3.600 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.300 | m |
| 140 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| C | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4377 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2364 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,946 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4263 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0635 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 20 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7044 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2921 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0376 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2582 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2924 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2232 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2216 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 43 | Ốp gạch Đất nung vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,112 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 74,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30,148 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 117,04 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 162,788 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1786 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,724 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 61 | SXLD quả cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC 6.3 h=5m, Rp=85m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Hoá chất TaRaFILL | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | kg |
| 3 | Trụ kẽm STK d42*2mm L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Giá đở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khoan giếng độ sâu khoan | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 7 | Cáp neo | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2 loại 3kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy Co2 loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh + nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 ZONE | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Linh kiện báo cháy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 7 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6934 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13,448 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 20,856 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7496 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6432 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0155 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,128 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6576 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7071 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 65,64 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112,48 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 57,76 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 112,48 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 178,12 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 73,08 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6704 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 43 | SXLD bánh xe đa chiều D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | SXLD cửa khung thép hộp 60x30x1.4 mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 45 | SXLD bản lề | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Tủ chữa cháy 600*400*200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 47 | Cuộn vải gai D50 dài 20m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cuộn |
| 48 | LĐ lăng phun D13 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | LĐ ngàm nối ống D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | LĐ van góc D50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | LĐ ngàm nối A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | LĐ ngàm nối B | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 53 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700*500*220 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Cuộn vải gai D65 dài 30m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 55 | LĐ lăng phun D16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | LĐ ngàm nối ống D65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | LĐ van góc D65 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | LĐ ngàm nối A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | LĐ ngàm nối B | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt họng chờ cứu hỏa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | LĐ đồng hồ đo áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | LĐ đồng hồ đo lưu lượng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | SXLĐ tủ điện điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Láp đăt T90-90 thép trắng kẻm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Láp đăt T76-76 thép trắng kẻm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | LĐ luppe D76 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | LĐ luppe D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | LĐ Y lọc D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | LĐ Y lọc D76 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Mối nối mềm D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Mối nối mềm D76 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Mối nối mềm D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Mối nối mềm D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | SXLD mặt bích rỗng D114 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | SXLD bích rỗng D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | SXLD bích rỗng D76 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | SXLD bích rỗng D60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 90 | SXLD mặt bích đặc D90 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | SXLD bu lông M10-L80 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | bộ |
| 92 | LĐ cùm omega neo ống D60mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | LĐ cùm omega neo ống D76mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 94 | Cáp điện 3x25mm2 + 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 95 | Keo AB | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 96 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van đồng 2 chiều Fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt van đồng 1 chiều Fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt 1 đầu ren trong Fi 34 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG VI TÍNH: | |||
| 1 | Hộp MDF điện thoại (10 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Hộp IDF (05 đôi) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 4 | Dây điện thoại 2 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Dây điện thoại 6 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Chống sét lan truyền | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | ROUTER | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cáp mạng CAT 5e | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 9 | SWITCH 24x10/100TX | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ắc quy và bộ sạc duy trùy hoạt động khi mất điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ổ cắm mạng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4033E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và (Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.220.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động , xây dựng dân dụng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô chứng thực của cơ quan thẩm quyền. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 5 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 7 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi