Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220901197-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục và ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 14:18:00 đến ngày 2022-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,575,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7362872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4725744E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.102.673.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, bảo trì thường xuyên phòng học, nhà công vụ giáo viên, nhà vệ sinh đạt chuẩn các trường học trên địa bàn huyện Cô Tô 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ sự nghiệp giáo dục và ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) có lĩnh vực thi công công trình Dân dụng và công nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Địa chỉ: Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Minh Tuấn. Phó giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0868038585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Xuân Bách, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0973784666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cô Tô. Khu 4, thị trấn Cô Tô, huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033889239. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 78,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 261,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,91 | m2 |
| 4 | Tróc lớp vữa bạ cửa để trát lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,448 | m2 |
| 5 | Trát bạ cửa dầy 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 58,72 | m2 |
| 6 | SX +LD cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Xingfa mở quay ghi xám khung bao độ dày 2mm nẹp kính độ dày 1mm Kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 51,2 | m2 |
| 7 | SX +LD cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa khung bao nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34,56 | m2 |
| 8 | SX +LD hoa sắt INOX cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 180,034 | kg |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 389,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,931 | tấn |
| 11 | Phá dỡ giằng thu hồi cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,645 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Công |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa láng mái cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 409 | m2 |
| 14 | Láng mái dày 3cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 409 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm seno mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 77,808 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Đai giữ ông D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 20 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,645 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3314 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng thu hôi đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0884 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng thu hôi đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4147 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,85 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,85 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 188,5 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,89 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.460 | Cái |
| 29 | Phá dỡ nền nhà (Gạch + Lớp lót) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 46,9 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31,27 | m3 |
| 31 | Lát nền nhà gạch men KT 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 246,89 | m2 |
| 32 | Lát nền vệ sinh gạch men KT 300x300m | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65,85 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 109,37 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 283,55 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 327,24 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 327,24 | m2 |
| 37 | Tróc tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 669,91 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 669,91 | m2 |
| 39 | Tróc tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 398,4 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 398,4 | m2 |
| 41 | Tróc vữa cột trụ ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,752 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,752 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ lan can phía sau khu vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,485 | m2 |
| 44 | Xây bổ sung tường phía sau khu vệ sinh gạch không nung VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,74 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 71,34 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 54,066 | m2 |
| 47 | Trát phào trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 245,12 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 91,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 520,22 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.068,5 | m2 |
| 51 | Ốp gạch chân tường KT 150x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25,61 | m2 |
| 52 | Đục tẩy lớp granito bậc tam cấp | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,33 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14,33 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,36 | m2 |
| 55 | SX +LD khung đỡ bệ chậu rửa bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,62 | kg |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,92 | 100m3 |
| 57 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,92 | 100m3 |
| B | BỂ TỰ HOẠI NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,313 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,143 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,188 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,19 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,11 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,28 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,892 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,05 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,07 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,216 | 100m3 |
| 19 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,216 | 100m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 5 | Nhân công tháo đỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | Công |
| 6 | Ống PPR D50 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,31 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,9 | 100m |
| 8 | Ống PPR D20 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 (PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4 | 100m |
| 10 | Tê PPR D50x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D50x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Tê PPR D50x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 15 | Tê PPR D20x20 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 16 | Tê PPR D20x20 (PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 17 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 18 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37 | cái |
| 19 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 20 | Cút PPR D20 (PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 64 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 23 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 26 | Côn PPR D50x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | cái |
| 28 | Rắc co D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 64 | cái |
| 29 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7 | 100m |
| 30 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,65 | 100m |
| 32 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 33 | Tê PVC D110x90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Tê PVC D90x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 35 | Tê PVC D90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 36 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 37 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 38 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 39 | Nút bịt D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 41 | Vòi lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 44 | Xiphong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 45 | Dây mềm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | cái |
| 46 | Phễu thu sàn D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 51 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 52 | Bình nước nóng 30 lit | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 54 | Van phao D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt máy bơm tăng áp H=8m Q=1m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | máy |
| 57 | Máy bơm tăng áp H=8m Q=1m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Máy |
| 58 | Giọ lọc D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Khớp chống rung D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Khớp chống rung D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Thiết bị báo cạn bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 90 | m |
| 63 | Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | m |
| 64 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 65 | Đào đất chôn ống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| 66 | Lấp đất chôn ống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| D | ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | Công |
| 2 | Đèn Tuýp LED đơn có chao chống lóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D260 P=18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đơn + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 6 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Công tơ điện 1 pha + hộp đựng công tơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 72 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây KT 110x110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | hộp |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 85 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 225 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.884 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 680 | m |
| 18 | Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75 | m |
| 19 | Ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 20 | Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 650 | m |
| 21 | Ống ghen nhựa D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 280 | m |
| 22 | Chia ba ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | Cái |
| 23 | Măng xông nối ống ghen | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 320 | Cái |
| 24 | Hộp tủ điện KT300x400x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat 3pha 63A -16KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Hộp tủ điện 4-8 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | hộp |
| 28 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | máy |
| 31 | Ống ga; ống đồng; ống ngưng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 32 | Dây điện 5CU/PVC/1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 33 | Dây đồng nối tiếp đất tủ với cọc 1x25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cọc |
| 35 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | M |
| 36 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m3 |
| E | SÂN NHÀ CÔNG VỤ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 185,6 | m3 |
| 2 | Đầm nền sân K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,784 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8607 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2639 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,887 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50,26 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 105,32 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,21 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,643 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 239 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,282 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,577 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát tạo phẳng đầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,9 | m3 |
| 18 | Nilon lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,38 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 83,81 | m3 |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,78 | 10m |
| 21 | Lát nền sân gạch Terazo KT 400x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 838,15 | m2 |
| 22 | Đào đất bó vỉa sân, bồn cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,07 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11,07 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,7 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98,9 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98,9 | m2 |
| 27 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,59 | m3 |
| 28 | Trồng cây bàng đài loan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | Cây |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,96 | 100m3 |
| 30 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,54 | 100m3 |
| F | NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 105,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 327,3 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,64 | m2 |
| 4 | Tróc lớp vữa bạ cửa để trát lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57,15 | m2 |
| 5 | Trát bạ cửa dầy 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 57,15 | m2 |
| 6 | SX +LD cửa đi 1 cánh bằng nhôm hệ Xingfa mở quay ghi xám khung bao độ dày 2mm nẹp kính độ dày 1mm Kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 65,35 | m2 |
| 7 | SX +LD cửa sổ bằng nhôm hệ Xingfa khung bao nhôm dày 1,4mm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 29,25 | m2 |
| 8 | SX +LD hoa sắt INOX cửa sổ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 137,45 | kg |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 291,88 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,598 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,804 | m3 |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa láng mái cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 311,75 | m2 |
| 14 | Láng mái dày 3cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 311,75 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm seno mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 64 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước mái PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,44 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 18 | Rọ chắn rác D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Đai giữ ông D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 20 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 M250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,254 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,068 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng thu hồi đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,319 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,531 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,531 | tấn |
| 26 | Sơn xà gồ thép 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 156 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,918 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.036 | Cái |
| 29 | Phá dỡ nền tầng 1 (Gạch lát + Lớp lót) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35,19 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 214 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,46 | m3 |
| 32 | Lát nền sàn gạch men KT 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 367,75 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch vệ sinh KT 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80,96 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 111,04 | m2 |
| 35 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men KT 300x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 233,68 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 485,76 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 485,76 | m2 |
| 38 | Tróc lớp vữa trát tường trong nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.006,35 | m2 |
| 39 | Xây bổ vít tường cửa phía sau ra khu vệ sinh gạch không nung VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,376 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.027,95 | m2 |
| 41 | Tróc lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 498,13 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 498,13 | m2 |
| 43 | Tróc vữa cột trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 121,96 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 121,96 | m2 |
| 45 | Trát phào trần VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 300,4 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 145,2 | m |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.513,72 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 620,1 | m2 |
| 49 | Ốp gạch chân tường KT 150x600 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32,31 | m2 |
| 50 | Đục tẩy lớp granito bậc | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,62 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41,62 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,2 | m2 |
| 53 | SX +LD khung đỡ bệ chậu rửa bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 94,51 | kg |
| 54 | Tháo dỡ tay vịn thang cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,45 | m |
| 55 | SX +LD tay vịn thang bằng INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42,34 | kg |
| 56 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,02 | 100m3 |
| 57 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,02 | 100m3 |
| G | BỂ TỰ HOẠI NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,6566 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,207 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,071 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,094 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,095 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,297 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0312 | 100m2 |
| 10 | Láng đáy bể dày 3cm VXM M75 có đánh màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,558 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37,64 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,446 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | 1 cấu kiện |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,53 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| 19 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1 | 100m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | bộ |
| 5 | Nhân công tháo đỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 6 | Ống PPR D50 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,23 | 100m |
| 7 | Ống PPR D32 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 8 | Ống PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,87 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,21 | 100m |
| 10 | Ống PPR D20 (PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,4 | 100m |
| 11 | Tê PPR D50x50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D50x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Tê PPR D50x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 15 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 16 | Tê PPR D20x20 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 17 | Tê PPR D20x20 (PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 18 | Cút PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 ( PN20) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | cái |
| 24 | Van 2 chiều D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 28 | Côn PPR D50x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 30 | Rắc co D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Rắc co D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Rắc co D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | cái |
| 33 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,85 | 100m |
| 34 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,25 | 100m |
| 35 | Ống PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7 | 100m |
| 36 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 37 | Tê PVC D110x90; D110x110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 38 | Tê PVC D90x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 39 | Tê PVC D76x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 40 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 45 | cái |
| 41 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 42 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22 | cái |
| 43 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 44 | Côn PVC D110x90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 45 | Côn PVC D90x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 46 | Nút bịt D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 48 | Vòi lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 51 | Xiphong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 52 | Dây mềm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | cái |
| 53 | Phễu thu sàn D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 58 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 59 | Bình nước nóng 30 lit | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | bộ |
| 61 | Van phao D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt máy bơm tăng áp H=8m Q=1m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | máy |
| 64 | Máy bơm tăng áp H=8m Q=1m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | máy |
| 65 | Giọ lọc D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 66 | Khớp chống rung D63 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 67 | Khớp chống rung D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 68 | Thiết bị báo cạn bể | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 69 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 66 | m |
| 70 | Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 22 | m |
| 71 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 72 | Đào đất chôn ống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| 73 | Lấp đất chôn ống thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| I | ĐIỆN NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Công |
| 2 | Đèn Tuýp LED đơn có chao chống lóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D260 P=18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | bộ |
| 4 | Công tắc đôi + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | cái |
| 5 | Công tắc đơn + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 31 | cái |
| 6 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 7 | Công tơ điện 1 pha + hộp đựng công tơ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + Mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 94 | cái |
| 12 | Hộp nối phân dây KT 110x110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | hộp |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 320 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.480 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 960 | m |
| 18 | Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| 19 | Ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| 20 | Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 850 | m |
| 21 | Ống ghen nhựa D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 410 | m |
| 22 | Chia ba ngả | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | Cái |
| 23 | Măng xông nối ống ghen | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 420 | Cái |
| 24 | Hộp tủ điện KT500x400x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 25 | Hộp tủ điện KT300x400x150mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 26 | Aptomat 3pha 63A -16KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Aptomat 3pha 40A -16KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 29 | Hộp tủ điện 4-8 modul | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | hộp |
| 30 | Aptomat 1 pha 25A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 16A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | máy |
| 33 | Ống ga; ống đồng; ống ngưng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 34 | Dây điện 5CU/PVC/1x2,5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 35 | Dây đồng nối tiếp đất tủ với cọc 1x25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cọc |
| 37 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m |
| 38 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | m3 |
| 40 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >45m + Khớp nối kim | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 41 | SX +LD trụ đỡ kim bằng INOX cao 5m + phụ kiện neo giữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Cái |
| 42 | Cáp đồng bọc M70 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 43 | Cáp đồng trần M70 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | hộp |
| 45 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Mối |
| 46 | Cọc tiếp đia mạ đồng D16 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cọc |
| 47 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26 | m |
| J | SÂN NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 106,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 26,7 | m3 |
| 4 | Nilon lót nền sân | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,34 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 53,4 | m3 |
| 6 | Cắt sân bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,86 | 10m |
| 7 | Lát nền sân gạch Tezaro KT 400x400mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 534 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,068 | 100m3 |
| 9 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,068 | 100m3 |
| K | CỔNG, HÀNG RÀO NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,01 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2665 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,737 | m3 |
| 5 | Ván khuôn trụ cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1184 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép trụ cổng fi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,04 | tấn |
| 7 | Cốt thép trụ cổng fi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,006 | tấn |
| 8 | Xây móng tường rào gạch không nung VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 64,6 | m3 |
| 9 | Lấp đất chân móng tường rào K =0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,76 | 100m3 |
| 11 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,76 | 100m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường rào đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,219 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1176 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,43 | tấn |
| 16 | Xây tường rào gạch không nung VXM M75 tường 220 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,86 | m3 |
| 17 | Xây tường rào gạch không nung VXM M75 tường 110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,62 | m3 |
| 18 | Xây trụ tường rào gạch không nung VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,28 | m3 |
| 19 | Trát tường rào dày 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 250,96 | m2 |
| 20 | Trát trụ rào dày 1,5cm VXM M75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 144,58 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 378,19 | m |
| 22 | Sơn tường rào 3 nước (1 nước lót, nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 395,55 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,92 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 112,8 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,386 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,46 | m2 |
| 28 | Khóa + khuy cài | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ |
| 29 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ |
| 30 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | m2 |
| L | MẦM NON THÔN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền (Gạch lát + Lớp lót) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 119,97 | m3 |
| 2 | Dải nilon lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,998 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót nền tầng 1 đá 4x6 M100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 78,17 | m3 |
| 4 | Lát nền sàn gạch men KT 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 694,97 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch vệ sinh KT 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 86,79 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường vệ sinh cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4,57 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 266,85 | m2 |
| 8 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men KT 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 333,384 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường KT 150x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59,63 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,378 | 100m3 |
| 11 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,378 | 100m3 |
| 12 | SX + LD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 44,28 | m2 |
| 13 | SX +LD máng tiểu INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 210 | kg |
| 14 | Chân đỡ máng tiểu | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | Bộ |
| 15 | Phễu thu | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | Bộ |
| M | VỆ SINH MẦM NON THÔN 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,54 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 4 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 5 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 6 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 9 | Cút PPR D20 ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 66 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 11 | Van 2 chiều D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Rắc co D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | cái |
| 14 | Bịt đầu D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 17 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,72 | 100m |
| 18 | Tê PVC D110x110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 19 | Tê PVC D110x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 20 | Tê PVC D76x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 21 | Tê PVC D110x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Tê PVC D76x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 23 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 24 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 54 | cái |
| 25 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | cái |
| 26 | Bịt đầu D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 28 | Vòi lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt mới xi bệt trẻ em | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 32 | Xi phông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | Bộ |
| 33 | Dây mềm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 36 | Cái |
| 34 | Vòi nước INOX | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | bộ |
| 35 | Phễu thu sàn D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 39 | Hộp đựng giấy | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| N | HÀNG RÀO, CỔNG MẦM NON THÔN 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn hàng rào cũ để sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 880,55 | m2 |
| 2 | Sơn lại hàng rào gạch 3 nước (1 nước lót, 2 nước màu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 880,55 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hàng rào sắt để sơn lại | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,14 | m2 |
| 4 | Sơn lại rào sắt 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 75,14 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8,2 | m2 |
| 6 | Phá dỡ trụ cổng cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,393 | m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,75 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,737 | m3 |
| 11 | Ván khuôn trụ cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1184 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,04 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép trụ cổng đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,006 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,918 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,346 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,68 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 34 | m |
| 18 | Sơn trụ cổng 3 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,68 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng hộp kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,386 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24,46 | m2 |
| 21 | Khóa + khuy cài | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | Bộ |
| 22 | Bánh xe cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng; hàng rào sắt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,2 | m2 |
| O | SÂN MẦM NON THÔN 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 182 | m3 |
| 2 | Đầm nền sân K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,73 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng đầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 45,5 | m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9,1 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 91 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch tezaro KT 400x400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 910 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,82 | 100m3 |
| 8 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,82 | 100m3 |
| P | MẦM NON THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xi bệt phòng giáo viên | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt phòng học sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23 | cái |
| 5 | Xi phông | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,14 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch men KT 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,14 | m2 |
| 9 | SX +LD khung đỡ bàn chậu bằng INOX (bàn kích thước 2,3x0,6m) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | Bộ |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,22 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền nhà (Gạch + Lớp lót) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,185 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 363,0074 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40,1234 | m3 |
| 14 | Lát nền vệ sinh gạch men KT 300x300m | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 112,9162 | m2 |
| 15 | Lát nền sàn gạch men KT 600x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 651,3248 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7834 | 100m3 |
| 17 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,7834 | 100m3 |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC MẦM NON THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại 2 nhà | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đường ống cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | Công |
| 3 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,76 | 100m |
| 4 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 100m |
| 6 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,03 | 100m |
| 7 | Ống PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,32 | 100m |
| 8 | Tê PVC D110x42; D110x110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 9 | Tê PVC D90x76;D90x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 10 | Tê PVC D76x76;D76x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 11 | Cút PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 61 | cái |
| 12 | Cút PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Cút PVC D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23 | cái |
| 14 | Cút PVC D42 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Cút PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 16 | Côn PVC D110x90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 17 | Côn PVC D90x76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 18 | Côn PVC D76x34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Đào đất chôn ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| 20 | Lấp đất chôn ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | m3 |
| 21 | Ống PPR D32 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,55 | 100m |
| 23 | Ống PPR D20 (PN10) | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,14 | 100m |
| 24 | Tê PPR D32x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 26 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 37 | cái |
| 27 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 28 | Cút PPR D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 29 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41 | cái |
| 30 | Cút PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 31 | Cút PPR D20 ren trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59 | cái |
| 32 | Van 2 chiều D32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 33 | Van 2 chiều D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 34 | Côn PPR D25x32 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 35 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18 | cái |
| 36 | Rắc co D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 37 | Rắc co D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 59 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | bộ |
| 39 | Vòi lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | bộ |
| 40 | Xiphong | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | Bộ |
| 41 | Dây mềm | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | Bộ |
| 42 | Phễu thu sàn D76 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| R | SÂN TRƯỜNG MẦM NON THỊ TRẤN CÔ TÔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân cũ | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 220 | m3 |
| 2 | Đầm nền sân K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,3 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát tạo phẳng đầm chặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 55 | m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 11 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch tezaro KT 400x400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.100 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,2 | 100m3 |
| 8 | San bãi thải | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,2 | 100m3 |
| S | ĐIỀU HÒA NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | Máy |
| T | ĐIỀU HÒA NHÀ CÔNG VỤ THANH LÂN | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều treo tường 12000BTU | Theo thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | Máy |
| U | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7362872E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4725744E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.102.673.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học ngành Xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Xây dựng Dân dụng Công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 2 | Đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng Công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dung công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm rùi | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≤ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện 10KVA | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi