Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hà Nội I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220895966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:23:00 đến ngày 2022-09-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,228,765 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87668E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngàng Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ(Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh Hà Nội I |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở Phòng giao dịch Miếu Môn thuộc Agribank chi nhánh huyện Chương Mỹ, Hà Nội I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng dân dụng công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến 30/6/2022. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội I. (Agribank Chi nhánh Hà Nội I) Số 92, Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Viết Hùng- Giám đốc - Địa chỉ: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội I - Số 92, Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam. Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, Thị trấn Bình Mỹ, Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thực hiện theo quy định tại Điều 119, Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6908 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8214 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách Composit ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5233 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch hoa trang trí hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4332 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0148 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,609 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4931 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6982 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ bóng điện chiếu sáng, dây dẫn điện chiếu sáng hiện trạng, hệ thống điều hòa, camera hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0252 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0252 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8363 | 100m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Vệ sinh bề mặt dầm sau khi đục phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9828 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0531 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5257 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3758 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7209 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9589 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8702 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9315 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0388 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2221 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3156 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4751 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4906 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2523 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1817 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1837 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7963 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái chéo bằng tôn giả ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4964 | 100m2 |
| 46 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,62 | md |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3256 | 1m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5792 | m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6092 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,7073 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1366 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,701 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,4752 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,272 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:600x600 XM, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2876 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường bằng gạch Ceramic KT:120x600 XM, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9376 | m2 |
| 57 | Đắp chân, đầu đỉnh trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Đắp trang trí mũ cửa sổ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,92 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,62 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,8439 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1762 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,8835 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1366 | m2 |
| 65 | Bộ khung hộp kỹ thuật bằng thép hộp (khung cửa cuốn mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Aluminium màu ốp bọc cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 67 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0336 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9536 | m2 |
| 69 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9536 | m2 |
| 70 | Phào trần thạch cao KT:70x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,28 | md |
| 71 | Cửa cuốn bằng hợp kim nhôm tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.2mm, được thiết kế 2 lớp chất lượng tương đương AUSTDOOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 72 | Mô tơ cửa cuốn 25m2, sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bộ lưu điện cho cửa tự động, cửa cuốn 1000W-ắc quy lưu 2 chiếc 12V/12Ah, thời gian lưu 72h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thiết bị chống xô cửa cuốn tần số 433, 315Mhz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Ray dẫn hướng cửa cuốn đặt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | md |
| 76 | Bộ điều khiển từ xa cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m2 |
| 78 | Cửa đi kính đẩy 2 chiều thủy lực (kính cường lực dày 12mm), phụ kiện PVV đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 79 | Cửa đi 1 cánh, cánh mở, cửa nhôm hệ dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm, phụ kiện cửa đi đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ dày 1.4ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9408 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1.4ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0258 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 8.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5035 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5035 | m2 |
| 85 | Cửa đi gỗ công nghiệp kết hợp kính an toàn dày 6.38ly, nẹp chỉ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | m2 |
| 86 | Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | md |
| 87 | Khóa cửa tay nắm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Tay co thủy lực, tay co dừng 95 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1m |
| 90 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 1m2 |
| 91 | Gia công sen hoa sắt hộp KT:16x16x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1942 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8658 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5664 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện tầng KT: 450x300x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện phòng âm tường chứa MCB mặt nhựa, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P- 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha - 32A (Lắp chờ cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A (Lắp chờ cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Panel 0,6x0,6 - 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led downlight D110x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 2 bóng 1,2m-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 17 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đi chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Bảo dưỡng và lắp đặt hoàn trả hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 29 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 30 | Vật tư phụ dùng cho điều hòa (Dây điện, thay đường ống đồng, bảo ôn điều hòa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm (Thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm (thoát tràn mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D90 mái, Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đai Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Lắp ổ cắm mạng lan + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy cho ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 4 | Tủ Mạng 20U Sâu D600 – TMC RACK 19’’ - Kích thước: (HxWxD) H1100 x W600 x D1000 mm - Kết cấu : Di chuyển nhờ 01 bánh xe có hãm, 01 bộ chân cố định, có 02 quạt làm mát, PDU nguồn 06 ổ điện đa năng- Sơn tĩnh điện màu đen (hoặc trắng xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ chia tín hiệu 10 đầu -Bộ chia cao tần 5-2400 Mhz, chia sẻ tín hiệu 1 đâu vào 10 đầu ra, được dùng chia tín hiệu truyền hình cáp, truyền hình cáp kỹ thuật số (kts) HDTV, SDTV, tín hiệu truyền hình vệ tinh, tín hiệu truyền hình cáp Internet, chia tín hiệu camera. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Giá gắn phiến đầu dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại APC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Line điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Moden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Patch panel 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị chống sét lan truyền máy tính - Điện áp cắt sét - Đèn hiển thị trạng thái làm việc : Led- Dòng cắt sét bình thường L-N: 20KA- Dòng cắt sét bình thường N-E: 20KA- Dòng cắt sét lớn nhất L-N: 65KA- Dòng cắt sét lớn nhất N-E: 65KA- Kích thước (81-72-69)mm, trọng lượng 335gr, nhiệt độ làm việc: -25độ C đến 60 độ C- Điện áp làm việc/ tần số: 230/400-50/60 Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Patch core | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Giắc RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Bộ phát Wifi chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Cáp RG6 mạng truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Cáp tín hiệu CAT6 cho mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 19 | Cáp tín hiệu CAT5.E cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp ghen nhựa 60x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoãn chịu lực D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87668E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp (Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, công nghiệp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngàng Cấp thoát nước- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia vị trí tương tự với chức danh cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng.(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh cán bộ quản lý giá thành(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động và phòng chống cháy nổ(Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 6 | Máy vận thăng 0,8T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký hoặc kiểm định chất lượng sản phẩm hoặc hóa đơn VAT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi