Gói thầu: Sửa chữa định kỳ tuyến Quy hoạch ĐT.756C từ QL.13 đến đường vào Nông trường Đồng Nơ, Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa định kỳ tuyến Quy hoạch ĐT.756C từ QL.13 đến đường vào Nông trường Đồng Nơ, Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:22:00 đến ngày 2022-09-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,095,096,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.067.000.000 VNĐ.*Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 21.067.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ bảo hộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường;- Chứng chỉ Thí nghiệm viên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trác thí nghiệm vật liệu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng/Công nghệ kỹ thuật ô tô/cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật lao đông có tay nghề phục vụ thi công công trình số lượng ≥ 15 người. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề bậc 3/7 trở lên.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Ô tô tưới nhựa (hoặc thiết bị phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông 50-60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa định kỳ tuyến Quy hoạch ĐT.756C từ QL.13 đến đường vào Nông trường Đồng Nơ, Ký hiệu XL Sửa chữa định kỳ tuyến Quy hoạch ĐT.756C từ QL.13 đến đường vào Nông trường Đồng Nơ, tỉnh Bình Phước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo trì đường bộ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu, đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng phần đảm nhận công viêc theo thỏa thuận liên danh. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau, đồng thời đảm bảo nội dung sau: Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ): + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2022); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2022. Tài liệu chứng minh: Bản chính được chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng Quý II/2022 - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm đến hết quý II/2022. Tài liệu chứng minh: Bản chính được chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm xã hội đến hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682 Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước - Điện thoại: 02713. 887.288 Fax: 0271.3887.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713.879.253 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Số 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Số điện thoại: 02713.879.253 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | SỬA CHỮA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,0766 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,833 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,833 | 100m3 |
| C | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang mặt đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252,8781 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,334 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ phần mở rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52,6202 | 100m2 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269,1985 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,7923 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,8061 | 100m3 |
| 7 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,5984 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp III để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,008 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,008 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99,008 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4107 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,4107 | 100m3/1km |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5029 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72,368 | 100m3 |
| 16 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6575 | 100m3 |
| 17 | Trộn đá hỗn hợp tại bãi ủ máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6575 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,6575 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.276,5754 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.276,5754 | 10m3/1km |
| 21 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | tháng |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,9056 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 339,9056 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,4223 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,4223 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 44km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,4223 | 100tấn |
| E | PHẦN BÓ VỈA - BÓ HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,9413 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,6428 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 277,9917 | m3 |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,7299 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.955,6935 | m2 |
| G | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn trắng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 604,8705 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,8201 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (Sơn vàng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 96,75 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo loại 1 biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo loại 2 biển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo chữ nhật 90x105cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 90x105 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| I | PHẦN CỐNG DỌC | |||
| J | I.a. ỐNG CỐNG BTCT | |||
| 1 | Cung cấp cống D800VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.308 | m |
| 2 | Cung cấp cống D800H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 168 | m |
| 3 | Cung cấp cống D1200VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 287 | m |
| 4 | Cung cấp cống D1200H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44 | m |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 365 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | đoạn ống |
| K | I.b MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 316 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 316 | mối nối |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71 | mối nối |
| L | I.c GỐI CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 744 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cống D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 916 | cấu kiện |
| M | I.d MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,6186 | m3 |
| N | PHẦN HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| O | II.a HỐ GA ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27,918 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,604 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,89 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (phần móng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,978 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5534 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 172,2267 | m3 |
| P | II.b KHUÔN, NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4192 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2734 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1917 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,6952 | m3 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7612 | tấn |
| 6 | Cung cấp nắp hố ga chịu lực bằng gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142 | cấu kiện |
| Q | II.c MIỆNG THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8992 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | cấu kiện |
| R | II.d THI CÔNG CỐNG, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,5083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,0787 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,7928 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,5095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,5356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,5356 | 100m3/1km |
| S | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| T | III.a ỐNG CỐNG BTCT | |||
| 1 | Cung cấp cống D600H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | đoạn ống |
| U | II.b MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | mối nối |
| V | III.c GỐI CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp gối cống D600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cấu kiện |
| W | III.d BÊ TÔNG VÁN KHUÔN CỐNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,0031 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4958 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3286 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9945 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264,8024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,1622 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 370,4164 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3317 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,2612 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3133 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8656 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7155 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6146 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1868 | 100m3/1km |
| X | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo vuông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | trụ |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 8 | Cung cấp ống nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 324 | m |
| 9 | Cung cấp dây nhựa PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,25 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5143E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Đối với nhà thầu độc lập:Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.067.000.000 VNĐ.*Đối với nhà thầu liên danh:- Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 21.067.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình.+ Xác nhận hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Công trình Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật trong đó có thể hiện quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.067.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.134.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng ;Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ bảo hộ an toàn lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành môi trường;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách trắc đạc hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Thí nghiệm vật liệu | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc cầu đường;- Chứng chỉ Thí nghiệm viên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trác thí nghiệm vật liệu hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 8 | cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng (theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn cháy nổ hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành máy xây dựng/Công nghệ kỹ thuật ô tô/cơ khí chế tạo máy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách xe máy thiết bị thi công hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt dự án (hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 10 | Danh sách đội ngũ công nhân kỹ thuật lao đông có tay nghề phục vụ thi công công trình số lượng ≥ 15 người. | 15 | Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề bậc 3/7 trở lên.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 2 |
| 2 | Xe lu tĩnh | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 3 |
| 3 | Xe lu rung | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 3 |
| 4 | Xe lu bánh lốp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 2 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 7 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa (hoặc thiết bị phun nhựa đường) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng và tài liệu chứng minh thiết bị còn hạn đăng kiểm). | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 1 |
| 11 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 2 |
| 13 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 2 |
| 14 | Máy nén khí | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 16 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hợp lệ và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông 50-60T/h | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động và Giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 1 |
| 19 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước: Gồm có giấy chứng nhận quyền sử dụng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi